Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: IPA BÀI 4

Đang tạo bài học...
1
Hello!
2
Xin chào các bạn!
3
Là mình đây, Miss Chien.
4
Mình rất vui được đồng hành cùng các bạn trong buổi học ngày thứ tư.
5
Và hôm nay của chúng ta có tên là A Jock in the Corner.
6
Jock Corner.
7
Chúng ta cùng vào bài học nhé!
8
Trước khi vào bài học, chúng ta sẽ giả định một tình huống Đấy là chúng
9
ta cần mua một cái củi cho con nằm Thay vì chúng ta nói I want to buy a cot
10
Cot Cot Thì chúng ta lại nói là I want to buy a cot Cot Cot
11
Chúng ta thấy Đều là âm O But with O, O and O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O,
12
O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O,
13
O, O, O, O, O,
14
O This
15
is a short video vowel sound.
16
It's pronounced O.
17
Now you try.
18
Listen carefully and repeat after me.
19
O. O.
20
Now here are some words which have this vowel sound.
21
Lot.
22
Odd.
23
Wash.
24
Now you try.
25
Listen Listen carefully and repeat after me, lot, odd, wash, good.
26
Và chúng ta cùng nghe thêm một số từ có chữ âm O ngắn, chúng ta cùng nghe nhé.
27
Bottle, box, chocolate, clock, coffee.
28
1. Have you got a lot of shopping?
29
2. John's gone to the shops.
30
3. How much did your holiday cost?
31
4. She said the coffee wasn't very good, but I thought it was.
32
Xin chúc mừng các bạn đã kết thúc phần âm O ngắn và chúng ta sẽ chuyển sang âm O dài.
33
Với âm O dài thì chúng ta thấy là môi chu tròn và thu hẹp hơn âm O ngắn.
34
Sau đó đẩy cuống lưỡi lên một chút, hạ cầm và phát âm Ơ
35
Và sau đây chúng ta sẽ cùng đi xem người bản
36
xứ tạo khẩu hình miệng và đọc những từ có chứa nguyên âm O dài Chúng ta cùng xem nhé
37
It's pronounced OR.
38
Now you try.
39
Repeat after me. OR OR.
40
Now here are some words which have this sound.
41
Thought.
42
Law.
43
North.
44
War.
45
Now you try.
46
Listen carefully and repeat after me.
47
Thought Law North War
48
Good Next we will see people who will read some words with the word and we will hear or
49
Bull
50
Cool
51
Full
52
Tall And now we will hear some words
53
and words There are a lot of words
54
and words In the moment we can do the video to hear again
55
and hear again and shadowing the words We will hear again 1.
56
Quarter past 4 2.
57
Born in autumn 3.
58
Have some more 4.
59
Walking on water 5.
60
The fourth door on the fourth floor
61
O O Với nguyên âm đơn O dài,
62
chúng ta thấy là môi chu tròn và thu hẹp về phía trước Cuống lưỡi được nâng lên,
63
cầm hạ và tạo thành âm O O
64
O
65
Và sau đây chúng ta vẫn dùng mẹo bằng đôi bàn
66
tay Chúng ta sẽ đặt lên khóe miệng với nguyên âm đơn O dài
67
Tạo khẩu hình miệng xong và chúng ta sẽ đọc theo Với nguyên âm A ngắn,
68
chúng ta sẽ sử dụng một góng tay đặt trước miệng tạo khẩu hình và chúng ta cùng đọc Oh, oh, oh
69
Sau đây chúng ta cùng đi xem người bản xứ tạo
70
khẩu hình miệng và đọc 2 âm O ngắn và O dài.
71
Chúng ta cùng xem nhé.
72
What Water What What Wasp
73
Warp Wood Wood Swamp Swarm Stock
74
Stalk Collar Collar Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng mình buổi học ngày hôm nay.
75
Chúc các bạn luyện tập thành công.
76
Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.
77
Thank you very much.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 77 câu và 872 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 8:09. Người nói nói chậm, khoảng 107 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 24% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
shadow danh từ/ˈʃædəʊ̯/bóng, bóng tối
autumn danh từ/ˈɔtəm/mùa thu, thu
vowel danh từ/ˈvaʊ.əl/nguyên âm, mẫu âm
stalk danh từ/stɔk/thân
repeat động từ/ɹɪˈpiːt/lặp, lặp lại
holiday danh từ/ˈhɑləˌdeɪ/ngày lễ
bottle danh từ/ˈbɒt.l̩/chai
sing động từ/ˈsɪŋ/hát, hót
tall tính từ/tɔl/cao
chocolate danh từ/ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/sô-cô-la, sôcôla

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtwords which have · people who will
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill see · will hear

Phát âm cần chú ý

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: pronounce /pɹəˈnaʊns/, clock /klɑk/, warp /ˈwɔːp/, stalk /stɔk/, repeat /ɹɪˈpiːt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như shadow, autumn, vowel.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →