跟讀練習: IPA BÀI 4 - 通過影片學習英語口語
選擇練習模式
每種模式都會開啟全屏練習室。
77 句
如果句子過短或過長,請點選 Edit 進行調整。
1
Hello!
2
Xin chào các bạn!
3
Là mình đây, Miss Chien.
4
Mình rất vui được đồng hành cùng các bạn trong buổi học ngày thứ tư.
5
Và hôm nay của chúng ta có tên là A Jock in the Corner.
6
Jock Corner.
7
Chúng ta cùng vào bài học nhé!
8
Trước khi vào bài học, chúng ta sẽ giả định một tình huống Đấy là chúng
9
ta cần mua một cái củi cho con nằm Thay vì chúng ta nói I want to buy a cot
10
Cot Cot Thì chúng ta lại nói là I want to buy a cot Cot Cot
11
Chúng ta thấy Đều là âm O But with O, O and O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O,
12
O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O, O,
13
O, O, O, O, O,
14
O This
15
is a short video vowel sound.
16
It's pronounced O.
17
Now you try.
18
Listen carefully and repeat after me.
19
O. O.
20
Now here are some words which have this vowel sound.
21
Lot.
22
Odd.
23
Wash.
24
Now you try.
25
Listen Listen carefully and repeat after me, lot, odd, wash, good.
26
Và chúng ta cùng nghe thêm một số từ có chữ âm O ngắn, chúng ta cùng nghe nhé.
27
Bottle, box, chocolate, clock, coffee.
28
1. Have you got a lot of shopping?
29
2. John's gone to the shops.
30
3. How much did your holiday cost?
31
4. She said the coffee wasn't very good, but I thought it was.
32
Xin chúc mừng các bạn đã kết thúc phần âm O ngắn và chúng ta sẽ chuyển sang âm O dài.
33
Với âm O dài thì chúng ta thấy là môi chu tròn và thu hẹp hơn âm O ngắn.
34
Sau đó đẩy cuống lưỡi lên một chút, hạ cầm và phát âm Ơ
35
Và sau đây chúng ta sẽ cùng đi xem người bản
36
xứ tạo khẩu hình miệng và đọc những từ có chứa nguyên âm O dài Chúng ta cùng xem nhé
37
It's pronounced OR.
38
Now you try.
39
Repeat after me. OR OR.
40
Now here are some words which have this sound.
41
Thought.
42
Law.
43
North.
44
War.
45
Now you try.
46
Listen carefully and repeat after me.
47
Thought Law North War
48
Good Next we will see people who will read some words with the word and we will hear or
49
Bull
50
Cool
51
Full
52
Tall And now we will hear some words
53
and words There are a lot of words
54
and words In the moment we can do the video to hear again
55
and hear again and shadowing the words We will hear again 1.
56
Quarter past 4 2.
57
Born in autumn 3.
58
Have some more 4.
59
Walking on water 5.
60
The fourth door on the fourth floor
61
O O Với nguyên âm đơn O dài,
62
chúng ta thấy là môi chu tròn và thu hẹp về phía trước Cuống lưỡi được nâng lên,
63
cầm hạ và tạo thành âm O O
64
O
65
Và sau đây chúng ta vẫn dùng mẹo bằng đôi bàn
66
tay Chúng ta sẽ đặt lên khóe miệng với nguyên âm đơn O dài
67
Tạo khẩu hình miệng xong và chúng ta sẽ đọc theo Với nguyên âm A ngắn,
68
chúng ta sẽ sử dụng một góng tay đặt trước miệng tạo khẩu hình và chúng ta cùng đọc Oh, oh, oh
69
Sau đây chúng ta cùng đi xem người bản xứ tạo
70
khẩu hình miệng và đọc 2 âm O ngắn và O dài.
71
Chúng ta cùng xem nhé.
72
What Water What What Wasp
73
Warp Wood Wood Swamp Swarm Stock
74
Stalk Collar Collar Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng mình buổi học ngày hôm nay.
75
Chúc các bạn luyện tập thành công.
76
Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.
77
Thank you very much.
同頻道
FOR YOU
推薦影片
本課的詞彙與口語要點
這段影片共有 77 個句子、872 個單詞可供跟讀。 講話部分時長為 8:09。 說話人語速較慢,每分鐘約 107 個詞,你有足夠的時間模仿每一個音。 24% 的單詞屬於英語最常用的 3,000 詞,其餘的詞建議在練習前先學一下。
影片中的重點詞彙
影片中 12 個值得學習的單詞,附發音和釋義:
| 單詞 | 發音 | 釋義 |
|---|---|---|
| carefully 副詞 | /ˈkɛɹf(ə)li/ | 小心地 |
| pronounce 動詞 | /pɹəˈnaʊns/ | 宣稱 /宣稱, 宣告 |
| shadow 名詞 | /ˈʃædəʊ̯/ | йинзы, йинйинзы |
| autumn 名詞 | /ˈɔtəm/ | чютян, 秋天 |
| vowel 名詞 | /ˈvaʊ.əl/ | 母音, 母音 |
| stalk 名詞 | /stɔk/ | 莖 /莖 |
| repeat 動詞 | /ɹɪˈpiːt/ | 重複 /重複 |
| holiday 名詞 | /ˈhɑləˌdeɪ/ | 節日 /節日, 節慶 /節慶 |
| bottle 名詞 | /ˈbɒt.l̩/ | пинзы, 矸仔 |
| sing 動詞 | /ˈsɪŋ/ | 唱歌, 唱 |
| tall 形容詞 | /tɔl/ | 高 |
| chocolate 名詞 | /ˈtʃɔk.(ə.)lɪt/ | 巧克力, 朱古力 |
影片中的語法
說話人最常用的結構,並附上影片中的原話:
| 結構 | 影片中的用法 |
|---|---|
| 定語從句 who / which + 從句 — 補充說明人或事物 | words which have · people who will |
| “will” 表將來 will + 動詞 — 決定、承諾或預測 | will see · will hear |
需要注意的發音
中文母語者容易讀錯的音:
- 詞尾子音 — 要讀清楚,後面不要加母音: pronounce /pɹəˈnaʊns/, clock /klɑk/, warp /ˈwɔːp/, stalk /stɔk/, repeat /ɹɪˈpiːt/
如何用這段影片練習
- 先完整聽一遍影片,不要開口,記下不認識的單詞。
- 用正常速度逐句跟讀,每句重複到你的節奏與說話人一致為止。
- 錄下自己的聲音並與原聲對比,特別注意 carefully, pronounce, shadow 這類單詞。
什麼是跟讀法?
跟讀法 (Shadowing) 是一種有科學依據的語言學習技巧,最初開發用於專業口譯員的培訓,並由多語言者Alexander Arguelles博士普及。這個方法簡單而強大:您在聽英語母語原聲的同時立即大聲重複——就像是一個延遲1-2秒緊跟說話者的影子。與被動聽力或語法練習不同,跟讀法強迫您的大腦和口腔肌肉同時處理並模模擬實的講話模式。研究表明它能顯著提高發音準確性,語調,節奏,連讀,聽力理解和口語流利度——使其成為雅思口語備考和真實英語交流最有效的方法之一。































![[Flyers sample test 2018 vol 1] part 2](https://img.youtube.com/vi/yiJnRFDwKVk/mqdefault.jpg)
