Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Jolly Phonics | Workbook 2 | Pages 17 & 18 - Make a Booklet

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

46 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
My Way or the Tye Way,
2
Phonics in English with Crew Tim Hi everyone, welcome back.
3
Today we're going to do Jolly Phonics workbook number 2,
4
pages 17 and 18.
5
This one's going to be a little tricky today.
6
We're going to do a project.
7
If you are using the PDF,
8
you need to print out page 17 and 18 with 17 on one side and 18 on the other side.
9
Like this.
10
Mine's already colored, but you'll color yours.
11
If you're in the workbook, you should already have it like that.
12
So go ahead, color your pages, make them look like this,
13
and then we'll walk through on how to put our little booklet together.
14
Go ahead and color your pages.
15
Okay let's go ahead and look at our instructions here on page 17.
16
The little number 2 up there for our little booklet.
17
To make this book, cut along the lines.
18
So you see the two dotted lines right here?
19
We need to cut on these lines.
20
So we need to cut down and then cut across.
21
You should have the front and back.
22
So you should have page 17 on the front and on the back you should have page 18.
23
Once we do that we cut the lines and it says put one half on top of the other.
24
Make sure that after you cut the page in half
25
that the page with says number four and number five goes on top of page two and seven
26
before we move on to the next step. And fold in half.
27
If you do that, you should have what looks like this.
28
Now that you have your picture colored, Your page cut out, cut in half, and your book folded.
29
You can put a couple staples in it if you want.
30
And now, let's go ahead and let's read our booklet.
31
Alright, let's go ahead and read our booklet.
32
Red Hen We already did the page number two there on how to make the book,
33
so let's go to page number three and read that.
34
Red hen sits on a nest.
35
Red hen pecks at a sack.
36
A cat and a kitten.
37
Red hen has hidden in the sack.
38
Kitten pats the sack.
39
Scruff, scruff, scruff.
40
Rats!
41
Red Hen is back on the nest.
42
Super awesome job today everyone!
43
That was great!
44
You colored your picture, you cut your page, you put it together, you folded it,
45
then we read it great job keep up the good work
46
I will see you on the next video you have a super day bye bye

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 46 câu và 424 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:41. Người nói nói chậm, khoảng 91 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 88% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

8 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
fold động từ/ˈfəʊld/gấp, gập
sack danh từ/sæk/bao, bao tải
nest danh từ/nɛst/tổ, ổ
kitten danh từ/ˈkɪtən̩/mèo con, miu
rat danh từ/ɹæt/chuột
instruction danh từ/ɪnˈstɹʌkʃən/hướng dẫn
staple danh từ/ˈsteɪ.pəl/ghim
peck động từ/pɛk/mổ

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 5 dạng rút gọn, ví dụ we're, we'll, you'll. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như fold, sack, nest.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmshould already have · should have
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõwe're going to do · one's going to be
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoányou'll color · we'll walk · will see
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtneed to print · need to cut

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →