Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Lady Gaga - Judas (Lyrics)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

50 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
Ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi -ôi
2
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
3
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
4
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
5
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
6
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
7
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
8
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
9
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
10
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
11
When he comes to me I am ready
Khi anh ấy đến với tôi, tôi đã sẵn sàng.
12
I wash his feet with my heaviness Forgive him when his tongue lies to his brain
Tôi rửa chân cho anh ấy bằng cả sự nặng nề trong lòng, tha thứ cho anh ấy khi lời nói của anh ấy đi ngược lại suy nghĩ trong đầu.
13
Even after three times he betrays me I'll break them down,
Ngay cả sau khi anh ta phản bội tôi ba lần, tôi vẫn sẽ phá vỡ tất cả chúng.
14
break them down, down I'm kick with no crown,
15
kick with no crown I'm just a holly full of babies, so cruel but I'm standing in love with Judas,
16
baby I'm just a holly full of babies, so cruel but I'm standing in love with Judas, baby
17
Oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
18
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
19
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
20
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
21
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
22
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
23
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
24
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
25
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
26
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh I couldn't love a man so purely
27
Even puppets forgave his goofy way I've learned love is like a brick you can Fill the house,
28
I'll sink a dead body I'll bring him down,
29
bring him down, down I'll came with no crown,
30
came with no crown I'm just a hearty for a baby, so grow up, standin' out with Judas,
31
baby I'm just a hearty for a baby, so grow up, standin' out with Judas,
32
baby Oh, I'm in love with Judas,
33
Judas Oh, I'm in love with Judas,
34
Judas In
35
the most biblical sense, I am beyond reputance Ben -hooker, prostitute, witch, vomits her mind But in the cultural sense,
36
I disweak in future tense Judas gives me a good fence, still where it comes the next time I wanna love you,
37
but something's pulling me away from you Jesus is my virtue,
38
and Judas is the demon I cling to I cling to Just a heart and full of,
39
baby, it's so cruel But I'm still loving Judas, baby I'm just a heart and full of,
40
baby, it's so cruel I'm still in love with Judas, baby
41
Oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
42
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
43
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
44
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
45
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
46
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
47
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
48
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
49
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh
50
-oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh -oh Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 50 câu và 610 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:08. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 148 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 86% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
cruel tính từ/ˈkɹuːəl/độc ác
brick danh từ/ˈbɹɪk/gạch
forgive động từ/fɚˈɡɪv/tha thứ, tha
fence danh từ/fɛns/hàng rào
sink động từ/ˈsɪŋk/chìm
demon danh từ/ˈdiː.mən/quỷ, ma quỷ
tense danh từ/tɛns/thì
puppet danh từ/ˈpʌpɪt/con rối
vomit động từ/ˈvɑmɪt/nôn, mửa
cling động từ/ˈklɪŋ/bám
betray động từ/bɪˈtɹeɪ/bội phản, phản bội
heaviness danh từ/ˈhɛvɪnəs/sức nặng, độ nặng
hookah danh từ/ˈhu.kə/shisha

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 19 dạng rút gọn, ví dụ I'm, I'll, couldn't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như cruel, brick, forgive.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →