Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Luyện nghe chép chính tả Tiếng Anh | Level 1 - Unit 16

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

130 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Unit 16.
2
A Haunted House.
3
Oh, no. It's raining.
4
I wanted to go to the beach today.
5
Well, I'm visiting a haunted house this afternoon.
6
You can come with me if you like.
7
A haunted house?
8
What is it like?
9
It's really dark, with lots of old furniture and pictures on the walls.
10
It's called a haunted house because it's full of ghosts.
11
You're joking, right?
12
I don't believe in ghosts.
13
Where is the haunted house?
14
The house is in the old forest.
15
Oh, are you really sure you want to go?
16
What's wrong?
17
I thought you didn't believe in ghosts.
18
Well, I don't really believe in ghosts, but...
19
That's okay.
20
I don't believe in ghosts either.
21
I was only joking.
22
The old house isn't really haunted.
23
It's just a very old, empty house.
24
Phew.
25
I'm glad to hear that.
26
Sure, I'll come with you.
27
Unit 16.
28
A Haunted House Oh, no!
29
It's raining!
30
I wanted to go to the beach today.
31
Well, I'm visiting a haunted house this afternoon.
32
You can come with me if you like.
33
A haunted house?
34
What is it like?
35
It's really dark, with lots of old furniture and pictures on the walls.
36
It's called a haunted house because it's full of ghosts.
37
You're joking, right?
38
I don't believe in ghosts.
39
Where is the haunted house?
40
The house is in the old forest.
41
Oh, are you really sure you want to go?
42
What's wrong?
43
I thought you didn't believe in ghosts.
44
Well, I don't really believe in ghosts, but...
45
That's okay.
46
I don't believe in ghosts either.
47
I was only joking.
48
The old house isn't really haunted.
49
It's just a very old, empty house.
50
Phew.
51
I'm glad to hear that.
52
Sure, I'll come with you.
53
Unit 16 A Haunted House Oh, no!
54
It's raining!
55
I wanted to go to the beach today.
56
Well, I'm visiting a haunted house this afternoon.
57
You can come with me if you like.
58
A haunted house?
59
What is it like?
60
It's really dark, with lots of old furniture and pictures on the walls.
61
It's called a haunted house because it's full of ghosts.
62
You're joking, right?
63
I don't believe in ghosts.
64
Where is the haunted house?
65
The house is in the old forest.
66
Oh, are you really sure you want to go?
67
What's wrong?
68
I thought you didn't believe in ghosts.
69
Well, I don't really believe in ghosts, but...
70
That's okay.
71
I don't believe in ghosts either.
72
I was only joking.
73
The old house isn't really haunted.
74
It's just a very old, empty house.
75
Phew.
76
I'm glad to hear that.
77
Sure.
78
I'll come with you.
79
Unit 16.
80
A Haunted House Oh, no!
81
It's raining!
82
I wanted to go to the beach today.
83
Well, I'm visiting a haunted house this afternoon.
84
You can come with me if you like.
85
A haunted house?
86
What is it like?
87
It's really dark, with lots of old furniture and pictures on the walls.
88
It's called a haunted house because it's full of ghosts.
89
You're joking, right?
90
I don't believe in ghosts.
91
Where is the haunted house?
92
The house is in the old forest.
93
Oh, are you really sure you want to go?
94
What's wrong?
95
I thought you didn't believe in ghosts.
96
Well, I don't really believe in ghosts, but...
97
That's okay.
98
I don't believe in ghosts either.
99
I was only joking.
100
The old house isn't really haunted.
101
It's just a very old, empty house.
102
Phew!
103
I'm glad to hear that.
104
Sure, I'll come with you.
105
Unit 16.
106
A Haunted House Oh, no!
107
It's raining!
108
I wanted to go to the beach today.
109
Well, I'm visiting a haunted house this afternoon.
110
You can come with me if you like.
111
A haunted house?
112
What is it like?
113
It's really dark, with lots of old furniture and pictures on the walls.
114
It's called a haunted house because it's full of ghosts.
115
You're joking, right?
116
I don't believe in ghosts.
117
Where is the haunted house?
118
The house is in the old forest.
119
Oh, are you really sure you want to go?
120
What's wrong?
121
I thought you didn't believe in ghosts.
122
Well, I don't really believe in ghosts, but...
123
That's okay.
124
I don't believe in ghosts either.
125
I was only joking.
126
The old house isn't really haunted.
127
It's just a very old, empty house.
128
Phew, I'm glad to hear that.
129
Sure, I'll come with you.
130
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “Luyện nghe chép chính tả Tiếng Anh”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: haunted, ghosts, joking, phew, raining. Video này có 130 câu và 722 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:41. Người nói nói chậm, khoảng 94 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 77% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 30 trong 130 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
ghost danh từ/ɡoʊst/ma, ma quỉ
furniture danh từ/ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/đồ đạc
phew/fjuː/phù
empty tính từ/ˈɛm(p).ti/trống, rỗng
unit danh từ/ˈjuː.nɪt/đơn vị
beach danh từ/ˈbiːt͡ʃ/bãi biển
glad tính từ/ɡlæd/vui mừng, vui lòng
afternoon danh từ/ˌæf.tɚˈnun/buổi chiều, chiều
rain danh từ/ˈɹeɪn/mưa
forest danh từ/ˈfɔɹəst/rừng

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I don't believe in ghosts.
  • I thought you didn't believe in ghosts.
  • I don't believe in ghosts either.
  • I'm glad to hear that.
  • Sure, I'll come with you.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmisn't really haunted
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas only joking
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyIt's raining · I'm visiting · You're joking
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll come

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 45 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, didn't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: haunt /hɔnt/, ghost /ɡoʊst/, forest /ˈfɔɹəst/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: joking /ˈd͡ʒoʊkɪŋ/, furniture /ˈfɝ.nɪ.t͡ʃɚ/, beach /ˈbiːt͡ʃ/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: glad /ɡlæd/, afternoon /ˌæf.tɚˈnun/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như ghost, furniture, phew.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →