Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Rachel Makes Ross Miss His Big TV Debut | Friends

B1
Hey.
⏸ Tạm dừng
137 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hey.
2
Hey.
3
I'm gonna be on TV.
4
No way!
5
Yeah.
6
They're putting together this panel to talk about these fossils they just found in Peru,
7
and the Discovery Channel's gonna film it.
8
Oh, my God!
9
Who's gonna watch that?
10
Hey.
11
Hey.
12
Oh, hey.
13
Listen, I had that TV thing in,
14
like, two hours, and I need your help, okay?
15
What do you think?
16
This blue suit or this brown one?
17
Well, the brown one brings out your eyes.
18
But your butt looks great in the blue one.
19
Really?
20
Wow.
21
That aspirin dance really works.
22
Ow!
23
Oh, my God, is that still...
24
I'm fine, I'm fine.
25
No, you're not.
26
Yes, I am.
27
Rach!
28
Look, I'm fine.
29
Watch.
30
Look at that.
31
Oh, oh, oh, oh, oh.
32
Okay, okay, look, you've got to go to a doctor, okay?
33
No, I have got to get ready and go to a dinner at my boss's house.
34
Very big deal.
35
There's a lot of people there that I have to meet.
36
Yeah, and I'm sure you're gonna make a great impression.
37
Hi, I'm Rachel Green.
38
It's nice to meet you.
39
Come on, you probably have a broken rib.
40
Well, I will go to the hospital tomorrow.
41
It'll still be broken then.
42
But, you know, I could use a hand getting ready.
43
Rachel...
44
Look, either help me or go.
45
Fine, I'll go.
46
Okay, but before you go,
47
could you help me first?
48
Would you please help me with this, too?
49
Oh.
50
Let's go.
51
Okay, let's use this brush.
52
Okay.
53
This stuff?
54
Yeah, careful.
55
Okay.
56
Okay, now you don't just sweep it across the lid, okay?
57
Just sweep it.
58
Okey-dokey.
59
Oh.
60
Sorry.
61
Hey.
62
That's just poking me in the eye.
63
Sorry, I'm sorry.
64
Close, close, close.
65
Okay, just sweep it.
66
I'm sweeping.
67
Right.
68
Sweep, sweep.
69
Okay, now be, make it even because we don't...
70
What?
71
You don't want it to be too much.
72
You want it to be subtle.
73
No, no. You know, you don't wear enough of this.
74
Oh, my God.
75
All right, look, look, okay.
76
Rich, easy, easy.
77
You have to go to the hospital, okay?
78
Okay, I do.
79
I really do.
80
Okay, I'm gonna get your coat,
81
and then I'll put you in a cab, okay?
82
Okay.
83
Wait, wait, wait.
84
You're not gonna come with me?
85
Of course I am.
86
Uh, I just have to make a call.
87
Okay.
88
Okay?
89
Thank you.
90
Ow!
91
What, uh, what's wrong?
92
I'm sorry.
93
I just can't go to the hospital looking like this.
94
Hey, you tell me the truth, right?
95
But you can't look fat in an x-ray.
96
Okay.
97
Now you stay out here and you think about what you did.
98
That's a duck.
99
That's a bad duck!
100
How'd the thing go tonight, Russ?
101
Oh, it was...
102
What thing?
103
What thing?
104
Nothing.
105
There was this thing at the museum.
106
Come on.
107
Easy.
108
Okay.
109
Now, when you come back,
110
I hope you remember that that chick is not a toy.
111
What thing?
112
What is this thing?
113
Uh, I was kind of supposed to be on TV tonight for the Discovery Channel.
114
Oh, my God.
115
Ross, why didn't you tell me that?
116
Uh, because I knew that if I told you,
117
you'd make me go, and I knew you needed someone to be with you tonight.
118
Come on.
119
Come on.
120
I cannot believe you.
121
What?
122
That is the sweetest thing.
123
I just...
124
You should get some sleep.
125
Okay.
126
So I'll, um...
127
Oh, sorry I spilled your evening.
128
No, that's a...
129
No, as long as you're okay.
130
Okay.
131
So I'll, uh...
132
I'll see you tomorrow.
133
Mm-hmm.
134
Yeah.
135
See ya.
136
What did you do?
137
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Giới Thiệu Bài Học Này

Bài học này sẽ giúp người học thực hành kỹ năng nghe và nói tiếng Anh thông qua một đoạn thoại thú vị trong bộ phim "Friends". Bạn sẽ được luyện tập với ngữ điệu tự nhiên và tốc độ nói của nhân vật, điều này rất hữu ích cho việc cải thiện khả năng nói tiếng Anh của bạn. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu một số từ vựng và cụm từ quan trọng, giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống hàng ngày.

Từ Vựng & Cụm Từ Chính

  • Hey: Một cách chào đơn giản, thường được sử dụng trong giao tiếp không chính thức.
  • Panel: Ban hội thảo, nhóm người sẽ thảo luận về một chủ đề cụ thể.
  • Fossils: Hóa thạch, những gì còn lại của sinh vật từ rất lâu về trước.
  • Impression: Ấn tượng, cảm nhận ban đầu về ai đó.
  • Doctor: Bác sĩ, người chăm sóc sức khỏe.
  • Suit: Bộ vest, trang phục thường được mặc trong các sự kiện trang trọng.
  • Great: Tuyệt vời, xuất sắc.
  • Help: Giúp đỡ, hỗ trợ.

Mẹo Thực Hành

Khi thực hành bài học này, bạn nên áp dụng kỹ thuật shadowing tiếng Anh để nâng cao kỹ năng nói của mình. Dưới đây là một số lời khuyên:

  • Nghe kỹ: Hãy nghe đoạn thoại nhiều lần để làm quen với ngữ điệu và tốc độ nói của các nhân vật.
  • Thực hiện shadowing: Cố gắng lặp lại các câu ngay sau khi nghe. Điều này sẽ giúp bạn bắt chước cách phát âm và nhấn nhá từ ngữ, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp.
  • Tập trung vào ngữ điệu: Hãy chú ý đến cảm xúc và cách biểu đạt của nhân vật. Học cách sử dụng âm điệu để truyền đạt ý nghĩa tốt hơn.
  • Chọn phần mềm shadowing: Sử dụng phần mềm hỗ trợ shadowing, như shadowspeak, có thể giúp bạn quay lại giọng nói của mình để kiểm tra và điều chỉnh cách phát âm.
  • Thực hành thường xuyên: Luyện nói tiếng Anh mỗi ngày sẽ giúp bạn trở nên tự tin hơn khi giao tiếp, và cải thiện phát âm tự nhiên.

Hãy kiên trì và luôn tìm kiếm cơ hội để giao tiếp bằng tiếng Anh, bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong thời gian ngắn!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.