Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: SPIDER-MAN HOMECOMING Best Action Scenes 4K ᴴᴰ

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

138 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The End
2
I'm not
3
going to die.
4
Let's go!
5
I'm out!
6
Let's go!
7
The bike is on the same thing and I'll fire you!
8
Hey, could you hold this for a second?
9
Thanks!
10
Hey, is this anybody's bike?
11
No?
12
Hey, buddy, is this your bike?
13
It's not changed.
14
Yeah, does anyone have a pen?
15
Do you have a pen?
16
Whoo!
17
Everybody good?
18
Hey!
19
You're that spider guy on YouTube, right?
20
Call me Spider-Man!
21
Okay, Spider-Man!
22
Don't flip!
23
Yeah!
24
Not bad!
25
Hey, buddy!
26
Oh She's two cars is bad.
27
It's my car dumbass Hey, shut that up.
28
I was just trying to my car.
29
Yeah working nice.
30
Come on dude That's not your car Every day with this damn alarm.
31
Don't make me come down there you Marjorie, how are you?
32
How's your mother?
33
I'm good.
34
I'm good.
35
Oh no. My friends are up there!
36
What?
37
Uh, don't worry ma'am, everything's gonna be okay.
38
Excuse me, excuse me.
39
Oh my god, that's tall.
40
Oh my god, look at the ceiling.
41
Just stay calm, everyone.
42
Yeah, it's okay.
43
Oh, we're all going to die here.
44
Estimating ten minutes before catastrophic failure.
45
We're frickin' screwed.
46
Okay guys, I know that was scary, but our safety systems are working.
47
The safety systems are completely failing.
48
We're very safe in here.
49
The occupants are in imminent mortal danger.
50
I'm going as fast as I can!
51
You now have 125 seconds until catastrophic failure.
52
What?
53
Why?
54
Unexpected motion has caused the deterioration to escalate.
55
How do we get in there?
56
Activating reconnaissance drone.
57
Whoa.
58
Is that in there this whole time?
59
That's awesome.
60
Locating optimal entry point.
61
Proceed to southwest window.
62
Karen, I'm on my way!
63
There's a lot of guns in there.
64
You got it, you got it, you got it, you got it.
65
Oh, my God.
66
Okay.
67
What's wrong?
68
You've reached the southwest window.
69
Why are you hesitating?
70
Spinefish, I've never been this high before.
71
You have also not reinstalled your parachute, so a fall from this height could most likely be lethal.
72
Perfect.
73
Why is it not breaking?
74
It's four-inch ballistic glass.
75
You'll have to create more momentum.
76
This is DC Red from Police!
77
Identify yourself!
78
My friends are in there!
79
My friends are in there!
80
Stop!
81
Return to the ground!
82
Immediately!
83
Okay, who's next?
84
Lee!
85
It's my turn!
86
Oh my gosh, seriously, what are you doing?
87
Don't worry about the trophy!
88
Stand down!
89
Return to the ground immediately!
90
Return to the ground, or we will open fire!
91
Go up, go up!
92
I got this.
93
Take my trophy!
94
This is your last chance!
95
Oh, I'm gonna die.
96
RANGE!
97
I did it!
98
Hey, how you doing?
99
Don't worry about it, I got you.
100
Y-YES!
101
Y-YES!
102
Hey, hey, hey, hey, hey, big guy, quit moving around!
103
Sorry, sir, so sorry.
104
Go, go, go!
105
Go, go, go!
106
Go, go, go!
107
There!
108
Hey, hey, hey, hey!
109
All right, this is your stop.
110
Go, go, go!
111
Everybody out!
112
Move it, people!
113
Move it!
114
Move it!
115
Move it!
116
Move it!
117
Move it!
118
You're okay!
119
You're okay!
120
So why is everyone okay?
121
This is your chance Peter.
122
Kiss her.
123
Thank you.
124
Hey Pedro.
125
No. Ah!
126
Bingo.
127
Bingo.
128
Your Wixxon!
129
Your Wixxon's gonna explode!
130
Ah!
131
Ah!
132
Time to go home, Pete.
133
I'm trying to save you!
134
Ah!
135
No!
136
I'm sorry.
137
I'm
138
sorry you

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 138 câu và 556 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 9:58. 86% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
spider danh từ/ˈspaɪ̯dɚ/nhện, nhền nhện
trophy danh từ/ˈtɹoʊfi/chiếc cúp
southwest danh từ/saʊθˈwɛst/phía tây nam, hướng tây nam
scary tính từ/ˈskɛə.ɹi/đáng sợ
estimate danh từ/ˈɛs.tɪ.mət/ước lượng
alarm danh từ/əˈlɑɹm/sự báo động
unexpected tính từ/ʌnɪkˈspɛktɪd/bất ngờ
ceiling danh từ/ˈsilɪŋ/trần, trần nhà
momentum danh từ/ˌmə(ʊ)ˈmɛntəm/động lượng
mortal tính từ/ˈmɔɹ.təl/có chết
explode động từ/ɪkˈsploʊd/nổ
hesitate động từ/ˈhɛz.ə.teɪt/chần chừ, do dự
parachute danh từ/ˈpæɹəʃut/(cái) dù, dù hàng không

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
go up động từlên

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihas caused · You've reached · I've never been
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare working · I'm going · are you hesitating
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna be · gonna die · gonna explode
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll fire · You'll have · will open

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 28 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, gonna. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: southwest /saʊθˈwɛst/, lethal /ˈliː.θəl/
  • Âm “sh” và “zh”: gosh /ɡɑːʃ/, parachute /ˈpæɹəʃut/, deterioration /dəˌti.ɹi.əˈɹeɪ.ʃən/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: catastrophic /ˌkætəˈstɹɑfɪk/, unexpected /ʌnɪkˈspɛktɪd/, momentum /ˌmə(ʊ)ˈmɛntəm/, deterioration /dəˌti.ɹi.əˈɹeɪ.ʃən/, reconnaissance /ɹɪˈkɒnɪsəns/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như spider, trophy, southwest.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →