Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Talking about 👨‍👩‍👧‍👦❤️ family: Real Easy English

Trung bình
Bảng Điều Khiển Shadowing
0% Hoàn thành (0/78 câu)
Welcome to Real Easy English from BBC Learning English.
⏸ Tạm dừng
Tốc độ:
Số lần lặp lại:
Chờ (Wait Mode):
Chỉnh Sub:0ms
Tất cả các câu
78 câu
1
Welcome to Real Easy English from BBC Learning English.
0:00.22 0:04.32 (4.1s)
2
In this programme, we have real conversations in Easy English to help you practice listening and learn new words and phrases.
0:04.82 0:13.38 (8.6s)
3
I'm Beth.
0:13.38 0:14.72 (1.3s)
4
And I'm Neil.
0:15.26 0:16.30 (1.0s)
5
In each episode, we talk in English about a different topic that you need for everyday speaking.
0:16.30 0:23.78 (7.5s)
6
If you want to read along, you can visit our website, website, bbclearningenglish.com.
0:23.78 0:30.46 (6.7s)
7
Hello Beth.
0:36.88 0:37.74 (0.9s)
8
Hi Neil, how are you?
0:37.82 0:39.36 (1.5s)
9
I'm very well, thank you.
0:39.38 0:40.98 (1.6s)
10
What are we talking about today?
0:40.98 0:44.12 (3.1s)
11
Well, today's episode is all about family.
0:44.50 0:48.46 (4.0s)
12
We'll be talking about who is in our families and comparing them.
0:47.88 0:53.40 (5.5s)
13
OK, great.
0:54.36 0:55.30 (0.9s)
14
So, what do we mean when we say comparing our families, Beth?
0:55.30 1:00.58 (5.3s)
15
Well, when we compare two things, we look at them and see if they are the same or different.
1:00.38 1:08.52 (8.1s)
16
And we can compare things in different ways but we often do it with adjectives.
1:08.46 1:14.58 (6.1s)
17
OK, let's start the conversation.
1:15.92 1:18.06 (2.1s)
18
So, Neil, how big is your family?
1:18.58 1:21.92 (3.3s)
19
It's probably average, really.
1:23.52 1:26.90 (3.4s)
20
I have one sister but she has three kids and I have two kids so when we get together with my parents there are a few of us.
1:26.90 1:38.27 (11.4s)
21
It's not tiny, it's not huge.
1:38.27 1:40.97 (2.7s)
22
OK, yeah.
1:41.43 1:42.47 (1.0s)
23
I think my family is definitely smaller than yours because I don't have any brothers or sisters.
1:42.47 1:50.83 (8.4s)
24
I am an only child, so when I get together with my family, it's very small because I also only have one cousin and she is an only child as well, so my family's tiny.
1:50.83 2:05.89 (15.1s)
25
OK.
2:06.07 2:06.51 (0.4s)
26
And what is your family like?
2:06.51 2:08.69 (2.2s)
27
It's small, but what's it like?
2:08.69 2:11.39 (2.7s)
28
It is small, but we're very close, so we see each other quite often.
2:12.67 2:16.63 (4.0s)
29
We are a bit silly.
2:16.63 2:18.71 (2.1s)
30
We like to go out and have food and play games and we can be quite loud even though there aren't many of us.
2:18.71 2:27.45 (8.7s)
31
OK.
2:27.53 2:28.01 (0.5s)
32
It sounds like you get on well with your family.
2:28.01 2:31.39 (3.4s)
33
Is that right?
2:31.39 2:32.11 (0.7s)
34
Yeah, definitely.
2:31.71 2:33.13 (1.4s)
35
Yeah.
2:33.13 2:33.75 (0.6s)
36
I love spending time with my cousin and she has two children.
2:33.75 2:37.55 (3.8s)
37
What about you?
2:37.55 2:39.01 (1.5s)
38
Do you get on well with your sister?
2:39.01 2:41.17 (2.2s)
39
Yes, I get on well with my sister.
2:41.85 2:44.49 (2.6s)
40
We don't see each other very often because we don't live in the same place.
2:44.49 2:49.57 (5.1s)
41
But when we see each other we have a nice time, we catch up and chat.
2:49.57 2:55.62 (6.1s)
42
So Beth, we have used the expression get on well with someone.
2:56.94 3:03.76 (6.8s)
43
What does that mean?
3:03.64 3:05.10 (1.5s)
44
Well, that means that you have a good relationship with them.
3:05.44 3:08.94 (3.5s)
45
So if you get on well with your sister, it means when you're together, you're happy, you're not fighting, it's easy to have good conversation.
3:08.44 3:18.56 (10.1s)
46
don't really have any arguments.
3:18.84 3:20.48 (1.6s)
47
Maybe when you were a child you didn't get on well with your sister.
3:20.48 3:24.94 (4.5s)
48
I don't know.
3:24.94 3:25.96 (1.0s)
49
Yes, I think now that we are grown-ups it's easier to get on well with your sibling.
3:26.08 3:32.98 (6.9s)
50
When I was a kid, maybe I was a bit mean to her.
3:32.98 3:36.70 (3.7s)
51
Oh dear.
3:36.96 3:37.96 (1.0s)
52
So Neil, your sister has three children.
3:37.96 3:42.10 (4.1s)
53
What are the ages of them?
3:42.10 3:44.12 (2.0s)
54
Well, for a start, they're all boys.
3:44.32 3:46.38 (2.1s)
55
OK.
3:46.92 3:47.38 (0.5s)
56
Oh my gosh, that sounds very difficult.
3:47.38 3:49.70 (2.3s)
57
And the oldest one is 17.
3:50.82 3:55.28 (4.5s)
58
And he has just done his driving test.
3:56.34 3:59.26 (2.9s)
59
It's difficult to believe because he's the oldest.
3:59.44 4:02.60 (3.2s)
60
He's always been the oldest, but now he's almost an adult.
4:02.70 4:06.76 (4.1s)
61
And is he the oldest, including your children?
4:07.72 4:10.02 (2.3s)
62
So out of all the kids, he's the oldest.
4:10.26 4:11.86 (1.6s)
63
He is, yeah.
4:12.24 4:12.96 (0.7s)
64
So in my family, my cousin has two children and they are five and two.
4:13.64 4:20.82 (7.2s)
65
Little ones.
4:21.94 4:23.20 (1.3s)
66
Yeah, they are the youngest in the family but i was the youngest in my family until they came along and i am 32 so i was used to being the youngest but i'm not the youngest anymore now we've got little ones oh well are you sad no i'm okay OK, let's quickly recap the vocabulary we learned in this conversation.
4:22.60 4:53.47 (30.9s)
67
We learnt compare, which means to look at two things to see if they are the same or different.
4:53.85 4:59.63 (5.8s)
68
Bigger and smaller, which are ways to compare the size of something.
4:59.79 5:04.47 (4.7s)
69
Youngest and oldest, which are ways to talk about the age of someone or something.
5:04.87 5:10.09 (5.2s)
70
And we looked at get on well with someone, which means to have a good relationship with them.
5:10.19 5:16.79 (6.6s)
71
Thanks for listening to Real Easy English.
5:19.77 5:22.37 (2.6s)
72
Visit our website for more activities and courses to help you with your English – bbclearningenglish.com.
5:22.37 5:29.99 (7.6s)
73
Next time we'll talk about food and some of our favourite meals to eat.
5:30.23 5:35.75 (5.5s)
74
Delicious.
5:36.55 5:37.59 (1.0s)
75
See you then.
5:37.59 5:38.51 (0.9s)
76
Bye.
5:38.51 5:38.81 (0.3s)
77
Goodbye.
5:39.07 5:39.67 (0.6s)
78
Thank you.
5:47.13 5:47.53 (0.4s)

Về Bài Học Này

Bài học này thuộc chương trình "Real Easy English" từ BBC Learning English và tập trung vào chủ đề gia đình. Trong video, người học sẽ luyện tập nghe và sử dụng những từ vựng, cụm từ liên quan đến gia đình như cách mô tả kích thước gia đình, so sánh giữa các gia đình khác nhau và mối quan hệ trong gia đình.

Các mẫu ngữ pháp có thể áp dụng bao gồm việc sử dụng adjectives (tính từ) để so sánh và thể hiện mối quan hệ như "get on well with" (quan hệ tốt với). Thông qua các cuộc hội thoại tự nhiên giữa hai nhân vật, người học sẽ có cơ hội thực hành giao tiếp trong các tình huống hàng ngày.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • get on well with: có mối quan hệ tốt với ai đó.
  • average: trung bình, không quá lớn cũng không quá nhỏ.
  • close family: gia đình gần gũi, có mối quan hệ thân thiết.
  • only child: con một, không có anh chị em.
  • catch up: gặp gỡ, trò chuyện để cập nhật thông tin.
  • sibling: anh chị em ruột.

Các từ vựng này sẽ giúp người học diễn đạt và mở rộng vốn từ về chủ đề gia đình trong giao tiếp hàng ngày, cũng như trong các bài thi như IELTS speaking.

Mẹo Luyện Tập Cho Video Này

Khi luyện tập với video này, hãy chú ý đến tốc độ nói của các nhân vật. Họ nói khá chậm và rõ ràng, điều này rất lý tưởng cho việc shadowing. Bạn có thể bắt chước cách phát âm và ngữ điệu của họ để cải thiện luyện phát âm của mình. Hãy lặp lại sau khi họ nói một câu, chú ý đến nhấn âm và ngữ điệu để nâng cao khả năng luyện nói tiếng Anh.

Ngoài ra, hãy cố gắng ghi nhớ các cụm từ quan trọng trong bối cảnh giao tiếp và tự tạo ra các câu nói tương tự để nâng cao kỹ năng luyện nói tiếng Anh online. Quan trọng nhất là thực hành đều đặn để cảm thấy tự tin khi giao tiếp về chủ đề gia đình và các tình huống khác trong cuộc sống hàng ngày.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Cách Luyện Shadowing Hiệu Quả Trên ShadowingEnglish

  1. Chọn video phù hợp: Tìm video YouTube có tiếng Anh tự nhiên, rõ ràng. TED Talks, bản tin BBC, cảnh phim, podcast, hay video mẫu IELTS Speaking đều rất tốt. Dán URL vào thanh tìm kiếm. Bắt đầu với video ngắn (dưới 5 phút) và chủ đề bạn thực sự yêu thích — vì đam mê sẽ giúp bạn kiên trì hơn.
  2. Nghe trước, hiểu ngữ cảnh: Lượt đầu tiên hãy để tốc độ 1x và chỉ nghe, chưa cần đọc theo. Tập trung hiểu ý nghĩa, chú ý cách người nói nhấn âm, nối âm, ngắt nghỉ và xử lý từ mới. Việc hiểu ngữ cảnh trước sẽ giúp bài luyện Shadowing hiệu quả hơn nhiều.
  3. Cài đặt chế độ luyện Shadowing:
    • Wait Mode (Tính năng chờ): Chọn +3s hoặc +5s — sau mỗi câu video sẽ tự động tạm dừng để bạn có thời gian lặp lại to. Chọn Manual nếu muốn kiểm soát hoàn toàn và tự nhấn Next sau mỗi lần lặp.
    • Sub Sync (Chỉnh độ lệch phụ đề): Phụ đề YouTube đôi khi lệch so với âm thanh. Dùng ±100ms để căn chỉnh hoàn hảo, giúp bạn đọc theo đúng lúc.
  4. Thực hành Shadowing (phần quan trọng nhất): Đây là nơi phép màu xảy ra. Ngay khi câu vang lên — hoặc trong khoảng ngừng — hãy đọc to, rõ ràng và tự tin. Đừng chỉ đọc từ: hãy bắt chước nhịp điệu, trọng âm, cao độ và cách nối âm của người bản xứ. Mục tiêu là nghe giống như "cái bóng" của họ, không phải đọc chậm từng chữ. Dùng tính năng Repeat để luyện lại cùng câu nhiều lần cho đến khi cảm thấy tự nhiên.
  5. Tăng độ khó và duy trì đều đặn: Khi đã quen với một đoạn, hãy đẩy thách thức cao hơn. Tăng tốc độ lên <code>1.25x</code> hoặc <code>1.5x</code> để rèn phản xạ ngôn ngữ nhanh. Hoặc chỉnh Wait Mode thành <code>Off</code> để luyện Shadowing liên tục — chế độ thách thức nhất và hiệu quả nhất. Kiên trì 15–30 phút mỗi ngày và bạn sẽ thấy sự thay đổi rõ rệt chỉ sau vài tuần.
QR chuyển khoản

Mời chúng tôi một ly cà phê

ShadowingEnglish duy trì miễn phí 100% nhờ sự ủng hộ của các bạn. Chi phí máy chủ và AI rất lớn — một ly cà phê của bạn sẽ tiếp thêm động lực cho chúng tôi! 🙏

Techcombank · MAC TRAN TUNG19036284394017