Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: BABYMONSTER - 'Last Evaluation' Behind The Scenes #4

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

139 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The last time is really good
2
Today is the weather
3
It's really good
4
Hello Hello Where are we?
5
We're now out of the room
6
It's so cool
7
It's so cool
8
It's so cool
9
It's so cool
10
If you're shopping, you're so sad
11
I want to make a new outfit I want to make a video I want to make a video
12
I want to make a video
13
This is cute
14
I want to buy this I want to buy
15
this I want to buy this I want to buy
16
this I want to buy this I want to buy
17
this I want to buy this I want to buy this
18
I'm going to put it on my face.
19
There's no one.
20
There's no one. Is this cute?
21
Pink!
22
It's not pretty.
23
I'm going to take a look.
24
Yes?
25
I'm going to wear a shirt.
26
No!
27
I'm going to wear a shirt.
28
I need to do this one.
29
Yes!
30
Help!
31
Help!
32
I'm so happy!
33
Ahsani...
34
Yes?
35
I'll help you.
36
Ahsani!
37
Yes!
38
I'm looking for this.
39
I'm looking for the best.
40
I'm looking for this.
41
How are you?
42
Look!
43
Look!
44
I'm looking for this!
45
When did you go to the house?
46
I'm looking for this.
47
I'm looking for this.
48
I'm looking for this.
49
I'm looking for this.
50
I'm going to go!
51
Why?
52
We're going to get faster!
53
We're going to get faster!
54
The first time we got to get to the stage is the first time we got to get to the stage.
55
Yes!
56
The first time we got to get to the stage is the first time we got to get to the stage.
57
The concept is the first time we got to get to the stage.
58
I'm so cute I'm so cute I'm so cute I'm so cute
59
Oh, so cute
60
Oh, so cute I'm so cute I'm so cute
61
Oh, hello I'm so cute I'm so cute
62
Team 4 team
63
Team 4 team I'm so cute
64
How are you?
65
Hello!
66
Hello!
67
Oh my god!
68
The last one!
69
The last one!
70
Oh my god!
71
Oh my god!
72
Oh my god!
73
Oh my god!
74
Oh my god!
75
Oh my god!
76
Oh my god!
77
Oh my god!
78
Oh my god!
79
Oh my god!
80
Oh my god!
81
Oh my god!
82
Oh my god!
83
Oh my god!
84
Oh my god!
85
We are here!
86
Hey guys!
87
I'm going to put it in the bag It's delicious!
88
My mom is a good cook
89
This is the shrimp
90
This is the shrimp I've been cooking for a soup I've been eating this for a while It's a lot of water
91
It's a lot of water
92
This is a lot of water I'm going to have five
93
I'm going to have a lot of water
94
I'm going to have a lot of water
95
I'm going to have a lot of water
96
I'm going to have a lot of water I'm going to have a lot of water
97
I'm going to have a lot of water
98
I'm going to have a lot of water I'm going to have a lot of water
99
I'm going to have a lot of water I'm going to see the picture when I'm in my picture.
100
Wow.
101
Wow.
102
Good.
103
Good.
104
Good.
105
Good.
106
Good.
107
Good.
108
Good.
109
Good.
110
Good.
111
Good.
112
Good.
113
Good.
114
Good.
115
Good.
116
Good.
117
Oh, this is so delicious.
118
I'm so happy.
119
I'm so happy.
120
What did you do at the end of the day?
121
I was just watching the monitor.
122
I'm happy to see everyone.
123
I'm happy now.
124
I'm happy now, but I'm happy now.
125
I'm happy now.
126
I'm happy now.
127
Now, Chang -su.
128
I'm so happy I'm so happy I'm so happy I'm
129
so happy I'm so happy I'm so happy I'm so happy I'm
130
so happy I'm so happy I'm so happy I'm so happy I'm so happy I'm so happy I'm so happy
131
I'm
132
so happy I'm happy I'm happy I'm happy I'm happy
133
I'm happy I'm happy I'm happy I'm happy I'm happy I'm happy I'm going to eat a lot
134
I'm going to eat a lot I'm going to eat a lot I'm going to try to get the results What?
135
What?
136
I'm really excited
137
I'm going to be doing a lot
138
I'm going to be doing a lot I'm going to be doing a lot I'm going to be doing a lot
139
I'm going to eat a lot I'm going to be grateful 1, 2, 3 Thank you so much!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “BABYMONSTER - 'Last Evaluation' Behind The Scenes”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: asa, cute, shopping. Video này có 51 câu và 377 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 6:00. Người nói nói chậm, khoảng 63 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 83% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 19 trong 51 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
everyday tính từ/ˈɛvɹiˌdeɪ/hằng ngày, thường ngày
monitor danh từ/ˈmɑ.nɪ.tɚ/pháo thuyền, pháo hạm
tennis danh từ/ˈtɛnɪs/quần vợt, ten-nít
delicious tính từ/dɪˈlɪ.ʃəs/ngon
menu danh từ/ˈmɛn.juː/thực đơn
bore động từ/boɹ/khoan, đục
fry động từ/fɹaɪ/chiên, rán
sausage danh từ/ˈsɔsɪd͡ʒ/xúc xích
shrimp danh từ/ʃɹɪmp/tôm

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to put · I'm going to take · I'm going to wear
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're shopping · I'm looking

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 9 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, you're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: associate /əˈsoʊʃi.ət/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/, shrimp /ʃɹɪmp/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: ordinary /ˈɔɹdɪnɛɹi/, associate /əˈsoʊʃi.ət/, evaluation /ɪˌvæljuˈeɪʃn̩/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: associate /əˈsoʊʃi.ət/, tennis /ˈtɛnɪs/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, sausage /ˈsɔsɪd͡ʒ/, shrimp /ʃɹɪmp/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như hungry, everyday, monitor.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →