Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Family And Friends 1 - Unit 7

Đang tạo bài học...
1
Family and friends, multi-ROM 1.
2
Unit 7. Are these his trousers?
3
Listening 74.
4
Listen and point.
5
Dress.
6
Socks.
7
T-shirt.
8
Trousers.
9
Shorts.
10
T-shirt.
11
Trousers.
12
Shorts.
13
Socks.
14
Dress.
15
Listen and repeat.
16
Dress.
17
Socks.
18
T-shirt.
19
Trousers.
20
Shorts.
21
Listening 75.
22
Listen and chant.
23
Dress, dress, dress.
24
Socks, socks, socks.
25
T-shirt, T-shirt, T-shirt Trousers, Trousers,
26
Trousers Shorts, Shorts, Shorts
27
Listening 76.
28
Listen and read.
29
Help!
30
The clothes!
31
Look, this is Rosie's dress.
32
Are these her socks?
33
Yes, they are. Is this Billy's T-shirt?
34
Yes, it is.
35
Put it in his basket. Are these his trousers?
36
No, they aren't his trousers.
37
They're my shorts.
38
Listening 77 Listen and point.
39
Shoes.
40
Coat.
41
Hat.
42
Cardigan.
43
Tracksuit.
44
Tracksuit.
45
Coat.
46
Cardigan.
47
Hat.
48
Shoes.
49
Listen and repeat.
50
Shoes.
51
Coat.
52
Hat.
53
Cardigan.
54
Tracksuit.
55
Listening 78.
56
Listen and sing every day.
57
Every day I put on my socks I put on my socks Every day Every day
58
I put on my socks.
59
I put on my shoes.
60
I put on my coat.
61
I put on my hat.
62
Every day.
63
Goodbye, Mum!
64
I know my ABC, please sing along with me.
65
I know my ABC, please sing along with me.
66
A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O,
67
P, Q, R, S, T,
68
U, V, W, X, Y, Z.
69
I know my ABC, please sing along with me.
70
I know my ABC, please sing along with me.
71
Look at these trousers, Max.
72
And this coat.
73
They're nice.
74
I like these trousers, Mum.
75
Oh, Max, they're orange.
76
All your trousers are orange.
77
And I like these socks and this T-shirt.
78
They're orange too.
79
But I like orange, Mum.
80
It's my favourite colour.
81
Max, try on this blue T-shirt and these green trousers.
82
Blue and green are nice colours too.
83
But, Mum, orange is my football team's colour.
84
Listening 81.
85
Listen and number.
86
One.
87
This blue coat is nice.
88
Try it on.
89
Two.
90
But I like this red coat, Mum.
91
3. What about these pink trousers?
92
They're nice.
93
4. But look at these red trousers.
94
My favourite colour is red.
95
5. OK.
96
Well, these shoes are red.
97
Yes, I like them too.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 97 câu và 352 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:48. 68% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
sock danh từ/sɑk/vớ, tất
coat danh từ/ˈkoʊ̯t/áo bành tô, áo khoác
shoe danh từ/ˈʃu/giày
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
basket danh từ/ˈbæskɪt/giỏ, rổ
cloth danh từ/klɒθ/vải, vải vóc
shirt danh từ/ʃɜɹt/áo sơ mi, sơ mi
orange danh từ/ˈɒɹɪnd͡ʒ/(cây) cam, cam
sing động từ/ˈsɪŋ/hát, hót
favourite tính từ/ˈfeɪv.ɹɪt/được ưa thích
repeat động từ/ɹɪˈpiːt/lặp, lặp lại
pink danh từ/ˈpɪŋk/hồng

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 6 dạng rút gọn, ví dụ they're, aren't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: shoe /ˈʃu/, shirt /ʃɜɹt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như sock, coat, shoe.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →