Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: FAMILY AND FRIENDS 3 Unit 5 A NAUGHTY MONKEY

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

114 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
A Naughty Monkey Family and Friends Multi-ROM 3
2
Unit 5 A Naughty Monkey Listening 44 Listen and Point Penguin
3
Zebra zebra monkey kangaroo camel
4
lizard flamingo crocodile flamingo
5
penguin kangaroo zebra
6
camel monkey crocodile
7
lizard Listen and repeat.
8
penguin zebra Monkey.
9
Kangaroo.
10
Camel.
11
Lizard.
12
Flamingo.
13
Crocodile.
14
Listening 45.
15
Listen and read.
16
I love the zoo.
17
I like the penguins.
18
Max, I can't see.
19
Are you watching the monkeys?
20
Yes, I am.
21
They're funny.
22
Max!
23
Wait, I'm watching this funny monkey.
24
Look, the monkey is taking your sandwich.
25
That's my sandwich.
26
I can't see.
27
Is the monkey eating the sandwich?
28
No, it isn't.
29
It's taking my book.
30
And my bag.
31
Come here, Holly.
32
Look, the monkey is giving our things to Holly.
33
It likes you.
34
Listening 46.
35
Listen and sing.
36
Are the monkeys climbing? Are the monkeys climbing?
37
Yes, they are. Are the birds running?
38
Yes they are! Are the tigers walking?
39
Are the parrots talking?
40
Are the monkeys climbing?
41
Yes they are! Are the penguins swimming?
42
Yes they are! Are the parrots flying?
43
Yes they are!
44
Are the lizards eating?
45
Are the lions sleeping?
46
Are the penguins swimming?
47
Yes they are!
48
Listening 47.
49
Listen and point.
50
Fork Horse corn straw
51
paw yawn listen and repeat
52
fork horse Thank you.
53
Listen and repeat.
54
Fork.
55
Horse.
56
Corn.
57
Straw.
58
Paw.
59
Yawn.
60
Listening 48 Listen and chant
61
Look at the dog It's drinking with a straw It's holding
62
the straw with its two front paws Look at the horse It's holding a fork It's eating corn with the farmer's fork.
63
Listening 49.
64
Listen and point.
65
Angry.
66
Scared.
67
Free.
68
Sorry.
69
funny kind
70
sorry free funny
71
angry kind scared
72
Listen and repeat.
73
angry scared free sorry
74
funny kind Listening 50.
75
Listen and read.
76
One day a lion is sleeping.
77
A mouse runs over the lion's nose and the lion wakes up.
78
The lion is angry.
79
The mouse is scared.
80
I'm very sorry, says the mouse.
81
Don't eat me.
82
I can help you one day.
83
The lion laughs.
84
That's funny, it says.
85
You are little.
86
How can you help me?
87
But the lion is not angry now.
88
The mouse runs away.
89
One year later, the lion is walking in the jungle.
90
A big net falls over the lion.
91
The lion opens its mouth and roars.
92
The mouse hears the lion and it runs to help.
93
Don't move, says the mouse.
94
I can help you.
95
The mouse chews the net and makes a big hole.
96
The lion is free.
97
Thank you, says the lion.
98
You are little, but you are kind.
99
Listening 51 Listen and write the numbers.
100
Number 1 Look at the tiger.
101
It's eating.
102
Look at the monkey.
103
It's climbing.
104
Number 2 The tiger is sleeping now.
105
The monkey is eating a banana.
106
Number three Look at the banana.
107
It's falling.
108
Oh no!
109
The tiger isn't sleeping now.
110
Number four The tiger is angry.
111
It's watching the monkey.
112
It wants to eat the monkey.
113
The monkey is scared.
114
It's running!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “FAMILY AND FRIENDS 3 Unit 5 A NAUGHTY MONKEY”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: monkey, lion, listen, Listening, mouse. Video này có 114 câu và 483 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:27. 72% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
monkey danh từ/ˈmʌŋki/khỉ
lion danh từ/ˈlaɪən/sư tử
mouse danh từ/maʊs/chuột
penguin danh từ/ˈpɛŋ.ɡwɪn/chim cánh cụt, chim cụt cánh
tiger danh từ/ˈtaɪɡə/hổ, cọp
fork danh từ/fɔɹk/dĩa, nĩa
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
straw danh từ/stɹɔ/rơm
lizard danh từ/ˈlɪzɚd/thằn lằn
corn danh từ/ˈkɔːn/ngô
camel danh từ/ˈkæm(ə)l/lạc đà
kangaroo danh từ/ˌkæŋ.ɡəˈɹu/căng-gu-ru, kangaroo
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
banana danh từ/bəˈnænə/(trái) chuối, (quả) chuối
jungle danh từ/ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/rừng rậm, rừng

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Are you watching the monkeys?
  • Wait, I'm watching this funny monkey.
  • I'm very sorry, says the mouse.
  • How can you help me?

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 9 dạng rút gọn, ví dụ can't, don't, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: fork /fɔɹk/, chant /t͡ʃænt/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: sandwich /ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/, jungle /ˈd͡ʒʌŋ.ɡ(ə)l/, chew /tʃuː/, chant /t͡ʃænt/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: sandwich /ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/, camel /ˈkæm(ə)l/, kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈɹu/, banana /bəˈnænə/, chant /t͡ʃænt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như monkey, lion, mouse.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →