Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Sabrina Carpenter - Thumbs (Official Lyric Video)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

57 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Somewhere in the world there is a father and a mother
2
And the father is a son who has a mother The
3
mother has a daughter who gets married to the brother of a mother
4
And they're all just trying to multiply with one another way of the world, it never ends till the end,
5
then you start again, that's just the way of the world, that's just the way of the world.
6
Somewhere in the world, they think they're working for themselves, they get up every day to go to work for someone else, and somebody works for them,
7
and so they think they got it made, but they're all just working to get paid the very same.
8
Skiddly dee dat dum, they're gonna keep on twiddlin' them thumbs, skiddly dee dat dum dum.
9
And so they keep on twiddlin' them thumbs, skiddly dee dat dum dum.
10
They're gonna keep on twiddlin' them thumbs, skiddly dee dat dum dum.
11
So the people robbed the bank, and the police came to get him, but they let him get away Cause they are just working
12
to get paid the very same That's just the way of the world, it never ends till the end,
13
then you start again That's just the way of the world,
14
that's just the way of the world And so they keep on twiddlin' them thumbs, skiddly -dee -dead -dumb.
15
They're gonna keep on twiddlin' them thumbs, skiddly -dee -dead -dumb -dumb.
16
And so they keep on twiddlin' them thumbs, skiddly -dee -dead -dumb -dumb.
17
They're gonna keep on twiddlin' them thumbs, skiddly -dee -dead -dumb -dumb.
18
Don't believe everything that you hear Let it go through your left
19
and right ear Don't just march to the beat of
20
that drum Don't be one of them people just twiddling their
21
thumbs Cause that's just the way of the world It never ends till the end
22
and then you start again That's just the way of the world That's just the way of the world
23
And so they keep on twiddling their thumbs and
24
so they keep on twiddling their thumbs and
25
so they keep on twiddling their thumbs and
26
so they keep on twiddling their thumbs and
27
so they keep on twiddling their thumbs and
28
so they keep on twiddling their thumbs and
29
so they keep on twiddling their thumbs and
30
so they keep on twiddling their thumbs and
31
so they keep on twiddling their thumbs and
32
so they keep on twiddling their thumbs and
33
so they keep on twiddling their thumbs and
34
so they keep on twiddling their thumbs and
35
so they keep on twiddling their thumbs and
36
so they keep on twiddling their thumbs and
37
so they keep on twiddling their thumbs and
38
so they keep on twiddling their thumbs and
39
so they keep on twiddling their thumbs and
40
so they keep on twiddling their thumbs and
41
so they keep on twiddling their thumbs and
42
so they keep on twiddling their thumbs and
43
so they keep on twiddling their thumbs and
44
so they keep on twiddling their thumbs and
45
so they keep on twiddling their thumbs and
46
so they keep on twiddling their thumbs and so they keep on twiddling their thumbs and so they keep on tw
47
We're gonna keep on twiddling them thumbs, skiddly -dead -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
48
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
49
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
50
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
51
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
52
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
53
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
54
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum
55
-dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -dum -d
56
Don't keep on me gonna keep on twiddling them thumbs.
57
Get ready just don't know I

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Ngữ Cảnh & Bối Cảnh

Bài hát "Thumbs" của Sabrina Carpenter khám phá những khía cạnh phức tạp của cuộc sống hàng ngày, nơi mà con người thường cảm thấy họ đang sống và làm việc cho người khác thay vì cho chính mình. Những câu hỏi về ý nghĩa của công việc và cuộc sống được đặt ra một cách sâu sắc. Thông qua lời bài hát, người nghe có thể nhận ra rằng nhiều người trong chúng ta chỉ đang "xoay xở" mà không thực sự sống hết mình. Đây là một cơ hội tuyệt vời để luyện tập kỹ năng tiếng Anh và phát triển khả năng giao tiếp của bản thân.

5 Câu Nói Hàng Ngày Quan Trọng

  • “That's just the way of the world.” - Câu này nhấn mạnh những thực tế không thể thay đổi của cuộc sống.
  • “They think they're working for themselves.” - Nói về nhận thức sai lầm trong tình huống công việc.
  • “Just twiddling their thumbs.” - Một cách diễn đạt thú vị về việc lãng phí thời gian.
  • “Don't believe everything that you hear.” - Khuyến khích việc tư duy độc lập và không chỉ nghe theo người khác.
  • “Keep on twiddling them thumbs.” - Một câu khích lệ không ngừng cố gắng mặc cho những khó khăn.

Hướng Dẫn Shadowing Từng Bước

Để làm chủ nội dung của video này và cải thiện khả năng nói tiếng Anh, bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing để tập luyện. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết:

  1. Xem video đầu tiên: Hãy xem video "Thumbs" mà không có phụ đề để bạn hiểu ngữ cảnh và âm điệu của bài hát.
  2. Nghe từng đoạn: Nghe từng đoạn ngắn và dừng lại sau mỗi câu để lặp lại. Điều này giúp bạn làm quen với ngữ điệu và ngữ pháp.
  3. Sử dụng Shadow Speaks: Những công cụ như shadow speech sẽ rất hữu ích trong việc giúp bạn phát âm chính xác và tự nhiên. Hãy sử dụng chúng để luyện tập.
  4. Lặp lại nhiều lần: Lặp lại từng đoạn và so sánh cách bạn phát âm với cách của nghệ sĩ. Tìm kiếm sự khác biệt và cải tiến điều đó.
  5. Ghi lại và tự đánh giá: Ghi âm lại buổi luyện tập của bạn. Nghe lại để xem bạn đã cải thiện như thế nào và phát hiện ra điểm yếu của mình.

Bằng cách luyện tập theo phương pháp này, bạn sẽ không chỉ cải thiện khả năng nói tiếng Anh mà còn nắm bắt được những thông điệp sâu sắc mà bài hát truyền tải.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna keep
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàythey're working · are just working

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →