Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Ship Or Sheep Unit 10 Listening English Luyện Nghe Tiếng Anh

A2
unit 10 u book 1a o o o 1b
⏸ Tạm dừng
152 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
unit 10 u book 1a o o o 1b
2
u
3
u
4
1c o
5
u unit 10 book 1a
6
1b 1c
7
2a Pot
8
Put Cod Could Lock, look Rock,
9
rook Box, books To be Put,
10
put, pot, put, pot Cod,
11
could, could, cod, cod Look,
12
look, look, lock, lock Rook,
13
rock, rock, rock Box, box, books, box, books. To a pot, put.
14
Cod, could.
15
Lock, look.
16
Rock, rook Box, books To be
17
Put, put, pot, put, pot Cod,
18
could, could, cod look, look,
19
look, lock, lock rook, rock,
20
rock, rock box, box, books,
21
box, books 2c Pot the plant in the garden.
22
Put the plant in the garden.
23
How do you spell cod?
24
How do you spell could?
25
I'll lock you up.
26
I'll look you up.
27
The wind blew around the rock.
28
The wind blew around the rug.
29
Give me the box.
30
Give me the books.
31
2D Part the plant in the garden.
32
Give me the books.
33
The wind blew around the rock.
34
How do you spell could?
35
I'll look you up.
36
2c Pot the plant in the garden.
37
Put the plant in the garden.
38
How do you spell cod?
39
How do you spell could?
40
I'll lock you up.
41
I'll look you up.
42
The wind blew around the rock.
43
The wind blew around the rug.
44
Give me the box.
45
Give me the books.
46
2D Part the plant in the garden.
47
Give me the books.
48
The wind blew around the rock.
49
How do you spell could?
50
I'll look you up.
51
To see Pot the plant in the garden.
52
Put the plant in the garden.
53
How do you spell cod?
54
How do you spell could?
55
I'll lock you up.
56
I'll look you up.
57
The wind blew around the rock.
58
The wind blew around the rook.
59
Give me the box.
60
Give me the books. To see.
61
Pot the plant in the garden.
62
Put the plant in the garden.
63
How do you spell COD?
64
I'll lock you up.
65
The wind blew around the rock.
66
Give me the box.
67
2F.
68
1. That cook is very noisy.
69
2. Lock it up carefully.
70
3. He's my godfather.
71
4. How do you spell cod?
72
2F.
73
1. That cook is very noisy.
74
2. Lock it up carefully.
75
3. He's my godfather.
76
4. How do you spell cod?
77
3b.
78
A lost book.
79
Could you tell me where you've put my book, Bronwyn?
80
Isn't it on the bookshelf?
81
No. The bookshelf is full of your cookery books.
82
Then you should look in the bedroom, shouldn't you?
83
I've looked.
84
You took that book and put it somewhere, didn't you?
85
The living room?
86
No, I've looked.
87
I'm going to put all my books in a box and lock it.
88
Look, John.
89
It's on the floor next to your foot.
90
Ah, good.
91
3B.
92
A Lost Book
93
I'm going to put all my books in a box and lock it.
94
Look, John.
95
It's on the floor next to your foot.
96
Ah, good.
97
4a Should you?
98
Shouldn't you? Could you?
99
Couldn't you? Would he?
100
Wouldn't he?
101
He couldn't cook, could he?
102
She could play football, couldn't she?
103
You wouldn't look, would you?
104
They would like sugar, wouldn't they?
105
4a Should you?
106
Shouldn't you? Could you?
107
Couldn't you? Would he?
108
Wouldn't he?
109
He couldn't cook, could he?
110
She could play football, couldn't she?
111
You wouldn't look, would you?
112
They would like sugar, wouldn't they?
113
4b.
114
Example.
115
She couldn't cook.
116
She couldn't cook, could she?
117
No, she couldn't.
118
1. We couldn't cook a cake without sugar.
119
We couldn't cook a cake without sugar, could we?
120
No, we couldn't.
121
Two.
122
Good footballers shouldn't eat too much pudding.
123
Good footballers shouldn't eat too much pudding, should they?
124
No, they shouldn't.
125
Three.
126
You should look at some good cookery books.
127
Cookery books You should look at some good cookery books, shouldn't you?
128
Yes, I should.
129
Four You wouldn't put your foot in it.
130
You wouldn't put your foot in it, would you?
131
No, I wouldn't.
132
5. They wouldn't cook the books.
133
They wouldn't cook the books, would they?
134
No, they wouldn't.
135
4b.
136
Example She couldn't cook.
137
She couldn't cook, could she?
138
No, she couldn't.
139
One We couldn't cook a cake without sugar.
140
We couldn't cook a cake without sugar, could we?
141
No, we couldn't.
142
Two Good footballers shouldn't eat too much pudding, should they?
143
No, they shouldn't.
144
Three You should look at some good cookery books.
145
Cookery books You should look at some good cookery books, shouldn't you?
146
Yes, I should.
147
Four You wouldn't put your foot in it.
148
You wouldn't put your foot in it, would you?
149
No, I wouldn't.
150
5. They wouldn't cook the books.
151
They wouldn't cook the books, would they?
152
No, they wouldn't.

Tải Ứng Dụng

Có tính năng chấm điểm câu của bạn bằng AI

TRENDING

Phổ biến

Về Bài Học Này

Bài học này tập trung vào việc luyện nghe và phát âm tiếng Anh qua việc phân biệt các âm thanh tương tự như "ship" và "sheep". Trong bài học này, người học sẽ rèn luyện kỹ năng nghe và nói thông qua các từ vựng và câu mẫu khác nhau. Bạn sẽ được làm quen với cách phát âm chuẩn cho các từ như "put", "cod", "lock", và nhiều từ khác, giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình.

Từ Vựng & Cụm Từ Quan Trọng

  • Put: Đặt, cho vào
  • Pot: Chậu cây
  • Cod: Cá tuyết
  • Could: Có thể
  • Lock: Khóa
  • Look: Nhìn
  • Rock: Đá
  • Box: Hộp

Mẹo Luyện Tập

Khi bạn thực hành luyện nghe nói qua video này, hãy dành thời gian để shadowing tiếng anh với từng câu. Video có nhịp điệu vừa phải, giúp bạn dễ dàng bắt chước cách phát âm. Khuyên bạn nên nghe lại từng phần, dừng lại và lặp lại theo người nói. Đảm bảo rằng bạn phát âm tiếng anh chuẩn bằng cách chú ý vào âm điệu và độ nhấn của từng từ. Một mẹo hữu ích là sử dụng phương pháp shadowspeak, nơi bạn nói theo ngay lập tức khi nghe. Điều này không chỉ giúp bạn nhớ từ vựng mà còn cải thiện phản xạ ngôn ngữ.

Đừng quên ghi chú những từ mà bạn gặp khó khăn trong việc phát âm và thực hành chúng nhiều lần. Hãy thử áp dụng các từ mới vào câu để làm quen hơn với cách dùng. Nếu muốn, bạn có thể sử dụng các trang shadowing site khác nhau để tìm thêm video phù hợp cho việc luyện nghe và nói.

Chúc bạn có những buổi luyện tập thú vị và hiệu quả với video này!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.