Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: try not to laugh challenge

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

65 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The end of the day
2
The end of the day
3
The end of the day
4
Oh, oh, oh, oh
5
Oh Happy birthday
6
Dear Walter I'm going to get the water.
7
I'm going to get the water.
8
It's not literally. Did you
9
get out
10
of the house?
11
You want some peanut butter?
12
No?
13
Alright, that's fine.
14
I won't give it to you.
15
Why is he?
16
Why?
17
I'm sorry
18
I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry
19
I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry I'm sorry
20
And right now you can save 50 pounds per person I'll go see no door.
21
Oh, no
22
I'm going
23
to go to the house.
24
I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like,
25
I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like,
26
I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like,
27
I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like,
28
I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like, I'm like,
29
I'm like, I'm like
30
Nothing beats a jet to holiday and right now you can save 50 pounds I think I like when it rains
31
You don't need to go through the light Corrize bien
32
My love, my love, express my makeup,
33
makeup, please My love, express my makeup,
34
please So where are you from?
35
So I grew up in...
36
Nothing beats a Chih Tzu holiday.
37
And right now, you can save £50 per person.
38
That's 200 pounds off for a family of four.
39
Bruh, what's this thing?
40
The Saturn burger?
41
I'm going to go I'm going to go
42
I'm going to go I'm going to go I'm going to go
43
I'm going to go I'm going to go I'm going to go I'm going to go
44
I'm going to go I'm going to go I'm going to go I'm going to go I'm going to go Hello What?
45
What?
46
Oh my god!
47
What?
48
It is!
49
What?
50
How do you manage to do that?
51
What?
52
What?
53
Get that nipple out!
54
What nipple?
55
How many do you got?
56
Shut up, pal!
57
What the fuck is me pizza?
58
I'm gonna take the hell out of here.
59
I'm gonna lie.
60
Cooking an egg right now, you feel me?
61
Ain't nobody could cook an egg better than me, bro.
62
Ah!
63
Poopoo spray.
64
Poopoo spray.
65
Yeah, yeah, yeah.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “try not to laugh challenge”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: makeup, pounds, save. Video này có 65 câu và 444 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:54. Chỉ 71% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó. 19 trong 65 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
pizza danh từ/ˈpi.tsə/bánh pizza, pizza
butter danh từ/ˈbʌtɚ/bơ
peanut danh từ/ˈpiˌnʌt/đậu phộng, đậu phụng
nipple danh từ/ˈnɪp.əl/núm vú
express động từ/ɪkˈspɹɛs/biểu hiện
holiday danh từ/ˈhɑləˌdeɪ/ngày lễ
cook động từ/kʊk/nấu, nấu chín
grow động từ/ˈɡɹəʊ/mọc
shut động từ/ʃʌt/đóng
dear tính từ/dɪɹ/thân, thân mến
birthday danh từ/ˈbɜːθ.deɪ/sinh nhật
rain danh từ/ˈɹeɪn/mưa

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
shut up/ʃʌt ʌp/câm, câm mồm

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm going to get the water.
  • You want some peanut butter?
  • How do you manage to do that?
  • How many do you got?
  • Cooking an egg right now, you feel me?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to get · I'm going to go · gonna take
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwon't give · I'll go

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 95 dạng rút gọn, ví dụ I'm, gonna, ain't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: pound /ˈpaʊ̯nd/, peanut /ˈpiˌnʌt/, express /ɪkˈspɹɛs/, cook /kʊk/, manage /ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như pizza, butter, peanut.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →