Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: [Vlog] London to Paris with JISOO

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

208 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'm going to go to the lounge lounge.
2
I'm going to eat the vegetables.
3
I'm going to eat the vegetables.
4
I'm going to eat the vegetables.
5
I'm going to eat the vegetables.
6
I'm going to eat the vegetables.
7
I'm going to take a vlog to take a look at my videos
8
I always have to take a lot of training
9
but I'm going to take a vlog to take a look at my clothes
10
and I'm going to take a look at my clothes
11
so I'm going to take a look at my clothes so I'm going to take a look at my clothes
12
I'm going to eat I'm going to eat I'm going to eat
13
I'm going to eat I'm going to eat I'm going to eat Hi.
14
Oh.
15
I don't know how much it is.
16
I think it's a little bit good.
17
It's delicious.
18
It's delicious.
19
It's delicious.
20
It's delicious.
21
It's delicious.
22
It's delicious.
23
It's delicious.
24
It's delicious.
25
It's delicious.
26
I'm going to go to the next day.
27
I'm going to go to the next day.
28
I'm going to go to the next day.
29
I'm going to go to the next day.
30
I'm going to go to the next day.
31
I'm going to go to the next day.
32
I'm going to go to the next day.
33
I'm going to go to the next day.
34
I'm going to go to the next day.
35
I'm going to go to the next day.
36
I'm going to go to the next day.
37
I'm going to go to the next day.
38
Oh no!
39
Fuck me!
40
Fuck!
41
Fuck!
42
Fuck!
43
Fuck!
44
Fuck!
45
Fuck!
46
Come on!
47
Yeah!
48
I'm so sorry I'm so sorry I'm so sorry I'm so sorry
49
Why are you watching me?
50
What are you doing?
51
I'm so sorry I'm so sorry
52
Why are you here?
53
I'm so sorry I'm so sorry I'm so sorry I'm so sorry I'm so sorry
54
I'm so excited to see you in the next video.
55
He's almost there.
56
He's coming back and he's coming back.
57
He's coming back and he's coming back.
58
He's coming back and he's coming back.
59
He's coming back and he's coming back.
60
He's coming back and he's coming back.
61
He's coming back and he's coming back.
62
He's coming back and he's coming back.
63
I'm coming back and he's coming back and he's coming back.
64
He's coming back and he's coming back.
65
He's coming back and he's coming back.
66
He's coming back and he's coming back.
67
I'm going to film the video.
68
I'm going to film the video.
69
Where did you see it?
70
Skybox.
71
It's so fun.
72
You can see it.
73
I'm going to film the video.
74
I'm going to film the video.
75
I'm going to film the video.
76
I'm going to film the video.
77
I'm going to film the video.
78
They're so cute.
79
They're all cute.
80
I'm going to film the video.
81
I'm going to Paris.
82
I'm going to go to Paris and make a meeting.
83
I'm going to wake up and get up video.
84
Go!
85
Ho -ding!
86
I'm going to go to the bathroom.
87
I'm going to go to the bathroom.
88
I'm going to go to the bathroom.
89
I'm going to go to the bathroom.
90
I'm going to go to the bathroom.
91
I'm going to go to the bathroom.
92
I'm going to go to the bathroom.
93
I'm going to go to the bathroom.
94
I'm going to go to the bathroom.
95
But I'm going to go to the bathroom.
96
I'm not going to go.
97
I'm going to go to the bathroom.
98
I'm going to go to the bathroom.
99
I'm going to go to the bathroom.
100
I'm going to go to the bathroom.
101
I'm going to go to the bathroom.
102
How much is it going to be able to do swimming?
103
I'm going to go to the beach I'm going to go to the beach
104
I'm going to go to the beach I'm going to go to the beach
105
I'm going to go to the beach I'm going to go to the beach
106
I'm going to go to the beach I'm going to go to the beach
107
I'm going to go to the beach I'm going to go to the beach
108
I'm going to take a shower.
109
Before I go.
110
Snack time.
111
I'm going to take a shower.
112
I'm going to take a shower.
113
Okay, thank you.
114
What is this hair?
115
What is it?
116
I'm going to make a video
117
It's done It's not done
118
It's done I'm not going to be a light on the light.
119
The light is on the light.
120
The secret secret.
121
The ribbon and the ribbon.
122
I'm not going to go to the bathroom.
123
I'm not going to go to the bathroom.
124
I'm not going to go to the bathroom.
125
I'm going to go to the bathroom.
126
I'm going to go to the bathroom.
127
I'm going to go to the bathroom.
128
I'm going to go to the bathroom.
129
I'm going to go to the bathroom.
130
I'm going to go to the bathroom.
131
I'm going to go to the bathroom.
132
I'm going to go to the bathroom.
133
I'm going to go to the bathroom.
134
Wow, it's pretty!
135
Wow, nice!
136
Nice!
137
Nice!
138
Wow, it's pretty!
139
Shopping time!
140
It's so stupid, right?
141
Let's go shopping!
142
I think I'm not going to touch my face.
143
I think I'm going to get a little bit of sleep.
144
I think I can't remember this.
145
I think I can't remember this.
146
I can't remember this.
147
I can't remember this.
148
I can't remember this.
149
I can't remember this.
150
I can't remember this.
151
I can't remember this.
152
I can't remember this.
153
I can't remember this.
154
I can't remember this.
155
I can't remember this.
156
I can't remember this.
157
I'm not going to die.
158
I'm not going to die.
159
I'm not going to die.
160
I'm not going to die.
161
I'm not going to die.
162
I'm not going to die.
163
I'm not going to die.
164
I'm not going to die.
165
I'm not going to die.
166
I'm not going to die.
167
I'm going to go to the kitchen.
168
I'm going to eat the food.
169
Let's eat the food.
170
We'll eat the food.
171
We'll eat the food.
172
We'll eat the food.
173
It's time to eat the food.
174
I'm going to eat the food.
175
I'm going to eat the food.
176
I'm going to eat the food.
177
I'm going to eat the food.
178
I'm going to eat the food.
179
I'm going to eat the food.
180
I'm going to eat the food.
181
I'm going to eat the food.
182
I'm going to go to my room and start moving.
183
I'm going to take a little bit of time.
184
My first time!
185
I'm going to take a break.
186
I'm going to take a break.
187
I'm going to take a break.
188
I'm going to take a break.
189
I'm going to take a break.
190
I'm going to take a break.
191
I'm going to take a break.
192
I'm going to take a break.
193
I'm going to take a break.
194
I'm going to take a break.
195
I'm going to take a break.
196
I'm going to take a break.
197
I'm going to go to Hong Kong.
198
I'm going to go to Hong Kong.
199
I'm going to go to Hong Kong.
200
I'm going to go to Hong Kong.
201
I'm going to go to Hong Kong.
202
It was a long trip.
203
It was a long trip.
204
I don't know if it was a vlog.
205
I don't know if it was a vlog.
206
I'm going to go to Hong Kong.
207
This trip is done.
208
I'm going to go to Hong Kong.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “[Vlog] London to Paris with JISOO”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: bathroom, eat, break, beach, die. Video này có 208 câu và 1254 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 11:17. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 111 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 82% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
delicious tính từ/dɪˈlɪ.ʃəs/ngon
vegetable danh từ/ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/rau
cloth danh từ/klɒθ/vải, vải vóc
ribbon danh từ/ˈɹɪbən/ruy-băng
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
bathroom danh từ/ˈbæθˌɹum/buồng tắm, phòng tắm
shower danh từ/ˈʃaʊ.ɚ/vòi sen, vòi hoa sen
cute tính từ/kjuːt/dễ thương, đáng yêu
kitchen danh từ/ˈkɪt͡ʃ(ə)n/nhà bếp, bếp

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
come back động từtrở lại, trở về
get up động từdậy
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm going to go to the lounge lounge.
  • I'm going to eat the vegetables.
  • I don't know how much it is.
  • Why are you watching me?
  • Where did you see it?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to go · I'm going to eat · I'm going to take
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you watching · are you doing · I'm coming
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánWe'll eat

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 160 dạng rút gọn, ví dụ I'm, can't, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: cloth /klɒθ/, bathroom /ˈbæθˌɹum/
  • Âm “sh” và “zh”: delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, shower /ˈʃaʊ.ɚ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: vegetable /ˈvɛd͡ʒ.tə.bəl/, lounge /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/, kitchen /ˈkɪt͡ʃ(ə)n/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: snack /snæk/, bathroom /ˈbæθˌɹum/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, cloth /klɒθ/, lounge /ˈlaʊ̯nd͡ʒ/, snack /snæk/, vlog /ˈvlɑɡ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như delicious, vegetable, cloth.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →