Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Wild Kratts - Tornadoes and Thorns: A Prairie Adventure

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

290 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
# Go Wild Wild Wild Rats!
2
# Home, home of the very...
3
Hey, so what animal do we want to check out today then?
4
Well, let's start with an animal that has prairie in its name.
5
I like it!
6
Like a...
7
Prairie dog!
8
Not a dog at all, really, but a cute, big ol' ground squirrel.
9
Oh yeah?
10
That's a good one!
11
Or.. the prairie chicken.
12
I love birds that can dance, and it can really put on a show.
13
Hey, if you want to bust a move with a cool bird, check out a prairie falcon.
14
This fast -flying relative of the peregrine falcon actually hunts prairie chickens.
15
Well, nobody's a better hunter than the Crafty and Wily Prairie Wolf, aka Coyote.
16
What about Prairie Rattlesnake?
17
They eat a lot of prairie dogs and prairie voles.
18
Is there a prairie monkey?
19
A prairie chicken!
20
This prairie chick is looking really nervous something's bothering him
21
This might be it we're heading straight for some kind of meteorological event.
22
It could be a thunderstorm a blizzard or a twister Jimmy take it off autopilot and get us out of here Whoa!
23
- Oop!
24
- Twisters occur over hot and flat lands, a common phenomenon of the prairie habitat.
25
The Tortuga's taken a beating.
26
- Whoa!
27
We have no choice, everybody!
28
- No!
29
Don't even think it!
30
- But we have to!
31
- The Twister has the Tortuga in its clutches.
32
- Abandoned turtle!
33
- To the garage!
34
- Look out!
35
It's too large to escape the grip of the Twister, but I think we can each take smaller, lighter, high -powered individual flying devices to get out.
36
Let's go!
37
Let's speed up on the outside!
38
I'm right behind you, bro!
39
Whoa!
40
Ride out with maximum power!
41
How are we ever going to find each other?
42
Oh Oh, no one in sight.
43
All right, then.
44
First step of emergency wildcrap protocol would dictate that I make contact.
45
Calling all creatures!
46
Ah, not working.
47
This must be because of interference or damage to the Tortuga's central communication system.
48
Hmm, I'll have to override it with the emergency transponder.
49
to send an emergency message issuing a meeting point.
50
Calling all wildcats!
51
Let's join up with a prairie animal!
52
That gives me an idea!
53
Find a prairie rattlesnake at its sunning spot, where this cool creature would be warming up after the storm!
54
Let's all meet up there!
55
Aww...
56
Let's get out of here!
57
Timmy!
58
Easy, Jay -Z.
59
Those bison have you really nervous, huh?
60
Bison?
61
No!
62
I'm talking about the buffalo bush!
63
You wouldn't believe what I saw!
64
Freaky!
65
Like mystery freaky!
66
Freaky?
67
Mystery?
68
Oh, this I gotta hear?
69
Was it a creature? Or what?
70
Sorry to interrupt your little chit -chat, but we gotta go!
71
Now!
72
Come on, Jimmy, to the cockpit!
73
We gotta see this!
74
Let's get out there, quick! And lift!
75
Wait!
76
We're too late!
77
Yup!
78
We're surrounded.
79
Ooh...
80
Lifting off now would cause a stampede, and we can't do that.
81
We're stuck!
82
Gotta wait 'til they pass through, guys!
83
Chris?
84
Martin?
85
Hey!
86
Where'd they go?
87
Whoa!
88
Jimmy was right!
89
This is weird.
90
Who did that?
91
Hung all those insects up like that?
92
I don't know, but we've got another creature mystery on our hands, bro!
93
A weasel?
94
Gotta be some kind of predator.
95
Only one way to find out.
96
Huh?
97
A stakeout!
98
Oh, ho, ho.
99
We'll get mini -sized.
100
So whoever it is won't even see us spying on them.
101
Miniaturized!
102
All right.
103
The mystery of the Prairie Thornbush has begun.
104
-Woo -hoo!
105
-Woo -hoo!
106
Oh!
107
Uh.. uh.. uh.. uh...
108
Okay, all is quiet right now.
109
Hmm.
110
Just a cute little grey birdie at the top of that bush.
111
Ooh, check it out!
112
A prairie kingsnake basking down below!
113
Huh?
114
Whoa!
115
You got the snake!
116
What?
117
That little songbird thinks he's an eagle or something.
118
I know!
119
He just has little stick legs, not talons.
120
And he's tiny!
121
Who is that guy?
122
Whoa!
123
Ah!
124
Oh, no. It's another one.
125
Ah!
126
Hey!
127
Wait!
128
Oh!
129
Ah!
130
Oh!
131
Oh!
132
Ah!
133
Ah!
134
Ah!
135
Ah!
136
Ah!
137
Ah!
138
Ah!
139
Ah!
140
Ah!
141
Ah!
142
Ah!
143
Ah!
144
Ah!
145
Ah!
146
Ah!
147
Ah!
148
Ah!
149
Ah!
150
Ah!
151
Ah!
152
Ah!
153
Ah!
154
Ah!
155
Ah!
156
Ah!
157
Ah!
158
Ah!
159
Ah!
160
Ah!
161
Ah!
162
Ah!
163
Ah!
164
Ah!
165
Ah!
166
Ah!
167
Ah!
168
Ah!
169
Ah!
170
Ah!
171
Ah!
172
Ah!
173
Ah!
174
Ah!
175
Ah!
176
Ah!
177
Ah!
178
Ah!
179
Ah!
180
Ah!
181
Ah!
182
Ah!
183
Ah!
184
Ah!
185
Ah!
186
Ah!
187
Ah!
188
Ah!
189
Ah!
190
Ah!
191
Ah!
192
Ah!
193
Ah!
194
Ah!
195
Ah!
196
Ah!
197
Ah!
198
Ah!
199
Ah!
200
Ah!
201
Ah!
202
Ah!
203
Ah!
204
Ah!
205
Ah!
206
Ah!
207
Ah!
208
Ah!
209
Ah!
210
Ah!
211
Ah!
212
Ah!
213
Ah!
214
Ah!
215
Ah!
216
Ah!
217
Ah!
218
Ah!
219
Ah!
220
Ah!
221
Ah!
222
Ah!
223
Ah!
224
Ah!
225
Ah!
226
Ah!
227
Ah!
228
Ah!
229
Ah!
230
Ah!
231
Ah!
232
Ah!
233
Ah!
234
Ah!
235
Ah!
236
Ah!
237
Ah!
238
Ah!
239
Ah!
240
Ah!
241
Ah!
242
Ah!
243
Ah!
244
Ah!
245
Ah!
246
Ah!
247
Ah!
248
Ah!
249
Ah!
250
Ah!
251
Ah!
252
Ah!
253
Ah!
254
Ah!
255
Ah!
256
Ah!
257
Ah!
258
Ah!
259
Ah!
260
Ah!
261
Ah!
262
Ah!
263
Ah!
264
Ah!
265
Ah!
266
Ah!
267
Ah!
268
Ah!
269
Ah!
270
Ah!
271
Oh, you again!
272
With a snake!
273
I don't believe it!
274
It's him!
275
That's the guy who's been thorning things!
276
The little masked gray songbird!
277
Mystery solved!
278
Uh -oh.
279
Martin!
280
Those gray songbirds, they're the ones doing the thorning!
281
What?
282
- Uh, you're not going to...
283
Uh, Chris?
284
I've been thorned.
285
Look, I don't know why they're doing this, but I've almost got an idea on these birds.
286
Aha!
287
It's a loggerhead Shrike!
288
Wait a second.
289
That female Shrike is checking out all the things he caught.
290
He just proved to her that he's good at catching things.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “Wild Kratts - Tornadoes and Thorns: A Prairie Adventure”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: prairie, mystery, twister, creature. Video này có 290 câu và 900 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:27. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 121 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 76% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
prairie danh từ/ˈpɹɛə.ɹi/thảo nguyên
mystery danh từ/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/bí ẩn, huyền bí
gray tính từ/ɡɹeɪ/(màu) xám, hoa râm
snake danh từ/sneɪk/rắn
falcon danh từ/ˈfælkən/cắt
relative danh từ/ˈɹɛl.ə.tɪv/họ hàng, người thân
occur động từ/əˈkɜː/xảy ra
solve động từ/sɒlv/giải quyết
bother động từ/ˈbɑðɚ/quấy rầy
mask danh từ/mæsk/mặt nạ
garage danh từ/ɡəˈɹɑʒ/nhà để xe hơi, nhà để xe
spy danh từ/spaɪ/gián điệp
buffalo danh từ/ˈbʌf.ə.loʊ/trâu rừng, trâu
eagle danh từ/ˈiːɡəl/chim đại bàng, đại bàng
phenomenon danh từ/fəˈnɒm.ɪ.nən/hiện tượng

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng
look out động từcảnh giác, để ý

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Hey, so what animal do we want to check out today then?
  • Let's speed up on the outside!
  • I'm right behind you, bro!
  • How are we ever going to find each other?
  • Let's join up with a prairie animal!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihas begun · I've been thorned
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis won · I've been thorned
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyis looking · we're heading · I'm talking
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll have · We'll get · won't even see

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 27 dạng rút gọn, ví dụ gotta, don't, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: bother /ˈbɑðɚ/, thorn /θoɹn/, thunderstorm /ˈθʌn.dɚˌstɔɹm/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: phenomenon /fəˈnɒm.ɪ.nən/, interference /ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/, autopilot /ˈɔtoʊˌpaɪlət/, meteorological /ˌmitiəɹəˈlɑd͡ʒɪkl̩/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: solve /sɒlv/, mask /mæsk/, bust /bʌst/, interference /ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/, surround /səˈɹaʊnd/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: garage /ɡəˈɹɑʒ/, chick /t͡ʃɪk/, clutch /ˈklʌt͡ʃ/, chit /t͡ʃɪt/, meteorological /ˌmitiəɹəˈlɑd͡ʒɪkl̩/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: falcon /ˈfælkən/, mask /mæsk/, abandon /əˈbæn.dən/, habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/, rattlesnake /ˈɹæt.əlˌsneɪk/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như prairie, mystery, gray.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →