Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 31. Cambridge English Vocabulary In Use || Elementary || Unit 31|| Animals

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

112 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Lesson 31.
Bài học 31.
2
Animals.
3
Part A.
4
Farm animals.
5
Horse.
6
Chicken.
7
Hen.
8
Pig.
9
Sheep.
10
Goat.
11
Cow.
12
Let's move on.
13
And we have a table.
14
And this table has three columns.
15
Animal.
16
Produce.
17
Baby.
18
Horse, hare, meat, foal, cow,
Ngựa, thỏ rừng, thịt, ngựa con, bò,
19
produces milk, leather, meat, which we call beef, and a baby of a cow is called calf.
bò cho ra sữa, da, thịt mà chúng ta gọi là thịt bò, và con non của bò được gọi là bê.
20
Sheep produces wool, meat, we call it lamb,
Cừu cho ra lông cừu và thịt, loại thịt này chúng ta gọi là thịt cừu non.
21
be silent, do not say it And a baby is called lamb Pig,
Im lặng đi, đừng nói ra, còn con thì gọi là cừu con, lợn con.
22
meat, pork, bacon, ham, and a baby is a piglet Chicken,
thịt, thịt lợn, thịt xông khói, giăm bông, và con lợn con là heo sữa Gà,
23
hen produces eggs, meat, we call chicken and a baby is a chick Goat produces milk,
Gà mái cho trứng và thịt mà chúng ta gọi là thịt gà, còn gà con thì gọi là gà con. Dê cho sữa.
24
meat, a baby is a kid Part B
thịt, một em bé là một đứa trẻ Phần B
25
Wild or zoo animals Wild means to live in natural conditions So we have elephant,
Động vật hoang dã hay động vật trong vườn thú. Hoang dã nghĩa là sống trong điều kiện tự nhiên. Vì vậy chúng ta có voi,
26
snake, monkey, tiger, lion and giraffe Part C.
rắn, khỉ, hổ, sư tử và hươu cao cổ Phần C.
27
Fish, cat, rabbit, parrot, dog, tortoise.
Cá, mèo, thỏ, vẹt, chó, rùa.
28
Tortoise.
Con rùa cạn.
29
The transcription is like that.
Bản ghi âm thì như vậy.
30
Tortoise.
31
expressions take your dog for a walk every day long
Những cụm từ: dắt chó đi dạo mỗi ngày, dài.
32
or don't forget about it because we also have a verb work
hoặc đừng quên về nó vì chúng ta cũng có động từ "làm việc"
33
and here we have a sound a walk walk walk walk
và đây chúng ta có một âm thanh đi đi đi đi
34
that is the difference You must feed your animals and give them water every day.
đó chính là sự khác biệt. Bạn phải cho động vật của mình ăn và uống nước mỗi ngày.
35
Do you have any pets?
Bạn có nuôi thú cưng không?
36
Let's move on.
Chúng ta tiếp tục nhé.
37
And we have exercises 31 .1.
38
Complete these sentences.
39
Number one is done.
40
A tortoise goes to sleep in winter.
41
So, number two.
42
An animal.
43
This animal has a very long neck that is a giraffe.
44
Giraffe, if I'm not mistaken.
45
No, that is not correct.
46
Giraffe, like this, yeah, Giraffe,
47
double F Number three These animals are birds Parrots And hens Oh,
48
chickens Number four These animals are large cats Oh,
49
that is easy Tigers And lions Number five.
50
You can ride a horse and an elephant.
51
Elephant.
52
Number six.
53
So, swim and fly.
54
Fish swim. And birds fly.
55
Number seven.
56
So, these animals are farm birds.
57
Chicken.
58
Chicken or just hens.
59
Number eight.
60
These animals are very good at hopping and jumping.
61
Rabbits.
62
Number nine Don't forget to the cat and to eat some water Don't forget to feed,
63
give food the cat and to give it some water Number ten I,
64
my dog, for a walk every day before school I take my dog for a walk every day before school.
65
31 .2.
66
Match the animal with its meat and with its baby.
67
So we have goat, goat meat, baby Okay.
68
Sheep.
69
Then we have lamb.
70
B is silent.
71
And baby is a lamb.
72
Cow.
73
Cow.
74
Meat.
75
Beef.
76
A baby calf.
77
L is silent.
78
Hen, meat, chicken and baby is a chick.
79
Just short E.
80
Pig, pork and a baby is a piglet. So, 31 .3.
81
Look at the animals opposite.
82
Find three animals which eat meat.
83
Lions, tigers, cats, dogs, etc. Number two.
84
Give us things that we wear.
85
Cows, sheep, perhaps hen for feathers.
86
feathers cows hands yeah sheep hands number three produce their babies in eggs okay chicken
87
parrot parrot parrot uh parrot also fish Number four.
88
We can eat hen, pig,
89
cow, fish, but it's better to use plural here.
90
Hands, pigs, cows and fish We do not use it in plural
91
31 .4 Look at the pictures and complete the crossword Number 1.
92
Parrot Number 2.
93
Monkey So number 2, where is it?
94
Number four.
95
Sheep.
96
Sheep.
97
Long E.
98
Sheep.
99
We have a long E here.
100
Number five, tiger.
101
Let's move on.
102
Across.
103
Number three, cats.
104
Number six, lion.
105
Number seven, horse.
106
This is not it.
107
Number eight and number nine.
108
Number eight elephant and number nine hen.
109
Okay, so thank you guys for being with me.
110
This is it for today.
111
See you next time in the next lesson.
112
Bye -bye.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “31. Cambridge English Vocabulary In Use |”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: animal, baby, meat, cow, hen. Video này có 111 câu và 599 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 9:00. Người nói nói chậm, khoảng 67 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 73% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
sheep danh từ/ˈʃiːp/cừu
tiger danh từ/ˈtaɪɡə/hổ, cọp
lion danh từ/ˈlaɪən/sư tử
elephant danh từ/ˈɛlɪfənt/voi
goat danh từ/ɡoʊt/dê, con dê
lamb danh từ/ˈlæm/cừu con, cừu non
silent tính từ/ˈsaɪ̯lənt/yên lặng
cow danh từ/kaʊ/bò cái
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
egg danh từ/ɛɡ/trứng
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
monkey danh từ/ˈmʌŋki/khỉ
rabbit danh từ/ˈɹæbɪt/thỏ
calf danh từ/kɑːf/bê
feather danh từ/ˈfɛðə/lông vũ, lông

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 4 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: feather /ˈfɛðə/, leather /ˈlɛðɚ/
  • Âm “sh” và “zh”: sheep /ˈʃiːp/, transcription /tɹænˈskɹɪpʃən/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: elephant /ˈɛlɪfənt/, silent /ˈsaɪ̯lənt/, columns /ˈkɑləmz/, crossword /ˈkɹɒswɜː(ɹ)d/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: chick /t͡ʃɪk/, giraffe /d͡ʒəˈɹæf/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: lamb /ˈlæm/, rabbit /ˈɹæbɪt/, transcription /tɹænˈskɹɪpʃən/, parrot /ˈpæɹət/, giraffe /d͡ʒəˈɹæf/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như sheep, tiger, lion.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →