Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Arvin Russell [The Devil All The Time] | Paralyzed

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

78 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Excuse me.
2
Preacher, you got time for a sinner?
3
Mama?
4
Mama?
5
Mama?
6
Dad!
7
You want your mama to die?
8
Pray.
9
That's my mama, Lord!
10
Please, clean the cancer inside of her!
11
And don't be crying, you hear?
12
Don't be crying!
13
Now you pray like you mean it!
14
Dad, no!
15
Dad, no!
16
Dad, no!
17
Dad, bring him back!
18
You saved Charlotte!
19
What about your father?
20
What about him?
21
I know what my daddy did.
22
I ain't praying!
23
You hear me?
24
You hear me?
25
I've forgiven you.
26
Yes, sir.
27
There's a lot of no good sons of bitches out there.
28
Yeah, well, there's a lot of no good sons of bitches out there.
29
Come on, get me!
30
Please, stop!
31
Stop!
32
Get me!
33
Get me!
34
Get me on!
35
Get me!
36
Fuck!
37
Motherfucker!
38
I'm sorry!
39
I'm sorry!
40
You touched my sister again? Do you understand me? Do you understand me?
41
Where are my feelings are no longer feelings,
42
I know I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
43
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
44
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
45
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
46
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
47
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
48
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
49
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
50
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
51
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
52
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm
53
sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure
54
I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm sure I'm I'm scared to live,
55
but I'm scared to die And if life is pain and I buried mine A long time ago, but it's still alive And it's taking over me, where am I?
56
Did you live in the world who's carrying a baby?
57
I'm in the race of life and time pass by I sit back and I watch it Hands in my pockets
58
Hey, what, son?
59
Hey!
60
No, no, no, no!
61
I don't wanna shoot you, put the gun down!
62
Jonah, I'm sorry.
63
I'm so sorry!
64
Put the gun down, Sheriff!
65
I've got my body right at you!
66
Just set it on the ground and step away!
67
She can kill me like she's my sister and that creature down west of Daniel!
68
I'm not a bad person, Sheriff.
69
You hurt my sister so bad.
70
She killed herself, Sheriff.
71
Did you let me take that gun out soon?
72
I had no choice.
73
They were gonna kill me, I swear.
74
I'm paralyzed, I'm paralyzed
75
I'm right into you because I could not say goodbye to your face
76
I love you and I will always remember the things that you have done for me What I'm about to do, I do because I have to,
77
not because I want to Please do not try and find me Love,
78
your grandson, Arvin Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 78 câu và 519 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:24. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 118 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. Chỉ 74% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
pray động từ/pɹeɪ/cầu nguyện, cầu
pocket danh từ/ˈpɑ.kɪt/túi, túi áo
daddy danh từ/ˈdædi/ba, bố
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
forgive động từ/fɚˈɡɪv/tha thứ, tha
bury động từ/ˈbɛɹi/chôn, mai táng
grandson danh từ/ˈɡɹæn(d)sʌn/cháu trai, cháu nội
preacher danh từ/ˈpɹit͡ʃɚ/người thuyết giáo
sinner danh từ/ˈsɪnɚ/tội nhân, người có tội

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 91 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, I've. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như pray, pocket, daddy.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →