Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: BÀ NỘI THẬT ĐÁNG SỢ / Xin Chào Jadoo

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

150 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'm gonna do this one.
2
Even when you're hungry, you should be interested in the class.
3
Go to the next class and go to the next class.
4
Yes.
5
My mother, my mother was so happy.
6
Why did you do that?
7
My mother went to school with me.
8
My mother went to the next class.
9
My mother went to the next class.
10
Oh, my boy, my boy is a big fan of my life.
11
Yes, my boy is a big fan.
12
I'm going to go.
13
My boy is a big fan.
14
I'm not eating more.
15
I'm not eating more.
16
I'm not eating more.
17
My boy, my boy can eat the cake that you can eat?
18
I'm going to answer my boy.
19
My boy is eating all the day.
20
Yes, I'm going to eat.
21
Wow, this is the cake that I love.
22
But it's really nice.
23
Wow.
24
Wow.
25
That's what you do with the cake.
26
You can hear what you do with the cake.
27
You can eat cake.
28
But you can eat cake before you eat it.
29
That's not good.
30
You can eat it.
31
You can eat it.
32
We'll check out how many of you can see in the chéns of Chadou.
33
1, 2, 3, 4...
34
Chadou, chéns con còn nhiều quá.
35
Con có chắc là con đã ăn xong buổi tối chưa?
36
Đó chỉ là...
37
Con vẫn còn nhỏ.
38
Phải cố gắng thay đổi để không thành một thói quen sâu.
39
Các con có thể ăn bánh để tráng miệng sau khi ăn xong buổi tối có được không?
40
Dạ được.
41
Oh, but I can't eat everything in my mouth.
42
If you want to eat everything in my mouth, I can eat all the bread.
43
Oh, my parents always say that I can eat everything in my mouth.
44
That's what I want to do now!
45
If you want me to eat everything you want!
46
I'm not going to eat!
47
Oh, Chado!
48
I'm not going to do this!
49
Sadu, I'm not going to tell you about this.
50
I'll tell you about it.
51
And I'll give you some more.
52
Why?
53
I don't want to give you my hand.
54
I don't want to give you my hand.
55
But if you don't eat all the things in your hand, you'll see you in your hand.
56
Minji, you have a soup soup.
57
That's the food that I like most.
58
Why?
59
Because you eat with me.
60
I'm not going to eat the cake.
61
You are the one who is the best of my friend.
62
I'm going to go home.
63
My mother said she didn't eat the cake.
64
Oh, my God!
65
My baby is still eating.
66
What's wrong with my baby?
67
My baby is too bad.
68
My baby doesn't like eating anything.
69
I can't let this happen.
70
What do you want?
71
I hope you will be happy.
72
Thank you.
73
My eyes are so good.
74
I'm so good.
75
I'm so good.
76
I'm so good.
77
Why?
78
You're the famous singer.
79
I'm so good.
80
Why not?
81
If you're looking for something, you're going to see something.
82
You're going to see something.
83
Oh That's
84
right!
85
You can see this will have a happy heart and heartache.
86
Your sister is dead!
87
Aaaaaah!
88
The camera is dead!
89
You're dead!
90
You're dead!
91
You're dead!
92
You're dead!
93
My child of my father is all What's wrong?
94
The robot K My son is not My son is not My son is not My son is not Why?
95
Shadow He will turn the TV for my son
96
If you want to become a good girl You have to hear your voice
97
The robot K The robot K Is not is Okay,
98
so you can get your team my wife She can't be
99
able to try my final with my girl's girl She can see how she can be How did she know about me?
100
What are you doing?
101
We'll be back We'll be back We'll be back We'll be back She can't look at my eyes
102
when she has a child that's not a way to cry I'm not sure that my legs will be useful.
103
I'm not a man, so I'm not a man.
104
Chajado, sit down!
105
I don't like it!
106
I'll find out my friends.
107
I'm going to go!
108
You're already there!
109
You're probably going to go to the first place.
110
I I I
111
I I I I'm not going to go home anymore.
112
Why did you not come back?
113
Because there's a lot of people who are not going home.
114
Sadu, I really hate you.
115
I'm not going to go home anymore.
116
Sadu...
117
I'm not going to do that.
118
It's because I'm not going to do that.
119
I'm going to sleep.
120
I'm not sure.
121
I'll sleep before.
122
I'm so tired.
123
Mẹ ơi, bà đâu rồi mẹ?
124
Bà con đã đưa bà ra ga rồi, con cần tìm bà có chuyện gì không con?
125
Dạ ga, bà thật sự sẽ về hả mẹ?
126
Yeah, tự do rồi!
127
Nghe tin bà đi về mà con vui tới như vậy luôn hả con?
128
Dạ phải, con sẽ không bị càm ràm và muốn coi gì cũng được.
129
Con biết sao bà nội nghiêm khắc như vậy hay không?
130
Đó là vì bà của con từng là giáo viên dạy lễ nghi trong suốt một thời gian rất dài.
131
Bà nội từng là một giáo viên dạy lễ nghi hả mẹ?
132
Mẹ nói xảo con làm gì Tuy nhìn bề ngoài bà
133
nội hơi đáng sợ Nhưng con nên biết là bà nội thương con nhiều như thế nào Hề, không phải như vậy đâu Mấy đứa nhóc của con chỉ
134
nghĩ rằng ai thích mình Thì mới ủng hộ cho mình có đúng vậy không?
135
Nhưng khi con ra đời Bà nội là người đầu tiên
136
đến bệnh viện thăm con Ôm con trong tay và bà còn vui tới mức nhảy chân sáo nữa kìa
137
Bà đã nhảy chân sáo luôn hả mẹ?
138
Bà của con không quá giỏi trong việc bày tỏ cảm xúc so I can't be able to see my face.
139
But I know that I really love my face.
140
Yesterday, my mother was a good day.
141
My mother was a good day to see my face.
142
So don't keep my mind thinking that I really hate my face.
143
I don't want to see my face.
144
Why?
145
Why do I do that?
146
I need to sleep.
147
I've eaten so much.
148
I'm not going to do anything else.
149
I'm not going to do anything else.
150
My sister!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “BÀ NỘI THẬT ĐÁNG SỢ / Xin Chào Jadoo”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: con, eat, cake, boy, mother. Video này có 149 câu và 1187 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:20. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 115 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 60% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 25 trong 149 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
robot danh từ/ˈɹoʊ.bɑt/người máy, rô-bốt
soup danh từ/sup/canh, nước dùng
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
shadow danh từ/ˈʃædəʊ̯/bóng, bóng tối
cake danh từ/keɪk/bánh, bánh ngọt
leg danh từ/ˈlɛɡ/chân, giò
singer danh từ/ˈsɪŋ.ɚ/ca sĩ
bread danh từ/brɛd/bánh mì, bánh mỳ
mouth danh từ/maʊθ/miệng, mồm
yesterday danh từ/ˈjɛstɹdeɪ/hôm qua
camera danh từ/ˈkæməɹə/máy hình, máy chụp hình
famous tính từ/ˈfeɪ.məs/nổi tiếng, nổi danh
useful tính từ/ˈjuːsfəl/có ích
tired tính từ[ˈtaɪ̯ɚd]mệt mỏi, mệt nhọc

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng
come back động từtrở lại, trở về
sit down động từngồi xuống, ngồi

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Why did you do that?
  • What's wrong with my baby?
  • Why did you not come back?
  • Mẹ ơi, bà đâu rồi mẹ?
  • Why do I do that?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtone who is · people who are
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna do · I'm going to go · I'm going to answer
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánWe'll check · I'll tell · I'll give
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm not eating · is eating · is still eating

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 65 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you're, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: shadow /ˈʃædəʊ̯/, camera /ˈkæməɹə/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: robot /ˈɹoʊ.bɑt/, soup /sup/, heartache /ˈhɑːteɪk/, cake /keɪk/, leg /ˈlɛɡ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như robot, soup, hungry.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →