Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Catch Me If You Can (2002): Opening vs. Last Scene

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

85 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
You sit here.
Bạn ngồi đây nhé.
2
You do not open the door.
Bạn không được mở cửa.
3
You do not pass him anything to the hole.
Bạn không chuyển cho anh ta bất cứ thứ gì qua lỗ hổng đó.
4
Good morning.
5
You know, I got a little bit of a cold myself.
6
I'm here to read the articles of extradition according to the European Court for Human Rights.
7
Article 1.
8
Extradition shall be granted in respect of offenses punishable under laws..
9
by deprivation of liberty under detention order for the maximum period of at least one year by severe penalty.
10
Help me.
11
Right?
12
Stop it.
13
Help me.
14
You don't think you're actually gonna fool me, do you?
15
Sixteen pages to go.
16
Stay with me.
17
Article two.
18
If the request for exhibition includes several separate offenses, easier wishes puns to one of the laws of requesting and he has to let somebody by deprivation of liberty.
19
Frank.
20
Frank.
21
Get me a doctor in here!
22
I need a doctor!
23
Doctor, now!
24
Don't sweat it, Frank.
25
We're gonna get you right to a doctor.
26
Frank, if you can hear me, don't worry.
27
I'm gonna take you home in the morning.
28
Home in the morning, Frank.
29
What are you doing?
30
Washing of the lies.
31
This man has to be on a plane for America.
32
He has to see a doctor.
33
The doctor comes in tomorrow.
34
I have worked too long, too hard for you to take this away from me.
35
If he dies, I'm holding you responsible.
36
Monsieur!
37
You must go here. So, come in!
38
OK, Carl, Let's go home.
39
How do you know I'll come back?
40
Look.
41
Frank.
42
Nobody's chasing you.
43
American Airlines flight 131 to Pittsburgh is now ready to report it.
44
Passengers 4-5-3-3-8-23-8.
45
Okay.
46
Alice, is he still not called?
47
No, he hasn't.
48
Good morning.
49
I've, uh, called this meeting to discuss any type of check fraud and counterfeiting which the unsub is washing and altering checks, then passing them throughout Arizona.
50
This unsub is a big dog, passing checks as large as five figures.
51
Sorry, wait.
52
Sorry.
53
We have a recovered check on Agent Raider's desk.
54
Why don't we step out to the bullpen?
55
These impressions on every line.
56
Looks like the original amount was for $60.
57
What if I take a look?
58
Cash in Flagstaff a week ago.
59
Cost the bank $16,000.
60
It's a real check.
61
Yeah.
62
Yeah, it's been washed.
63
The only thing original is the signature.
64
But it's perfect, Carl.
65
I mean...
66
I mean, this isn't hydrochloride, a bleach.
67
Nope.
68
Something new.
69
Maybe a nail polish remover where the acetone removes the ink that's not been printed.
70
How did you do it, Frank?
71
How did you cheat on the bioexam in Louisiana?
72
I didn't cheat.
73
I studied for two weeks and I passed.
74
Is that the truth, Frank?
75
Is that the truth?
76
I'll bet this guy still checks out of mailboxes.
77
He washes off their names and he puts on his own.
78
You saying that he's a local?
79
Well, if it were me, you know, I'd call the bank first.
80
I call the bank first, I check out the balance.
81
Make sure there's enough money in there to make it worth your while.
82
Exactly.
83
You know, Carl, I think this guy's pretty smart.
84
Huh.
85
Guess all we have to do now is catch him.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 85 câu và 531 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 6:14. Người nói nói chậm, khoảng 85 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 81% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
wash động từ/wɑʃ/rửa, giặt
liberty danh từ/ˈlɪbəti/tự do
cheat động từ/ˈt͡ʃiːt/gian lận, bịp
penalty danh từ/ˈpɛn.əl.ti/trừng phạt
chase động từ/t͡ʃeɪs/đuổi, rượt
desk danh từ/dɛsk/bàn
passenger danh từ/ˈpæs.ɪn.d͡ʒɚ/hành khách
exhibition danh từ/ɛksɪˈbɪʃən/triển lãm
fraud danh từ/ˈfɹɔːd/sự gian lận, sự gian trá
impression danh từ/ɪmˈpɹɛʃn̩/ấn tượng
polish động từ/ˈpɑ.lɪʃ/đánh bóng
recover động từ/ɹɪˈkʌvɚ/lấy lại, giành lại
signature danh từ/ˈsɪɡ.nə.t͡ʃə/chữ ký
nail danh từ/neɪl/móng, móng tay
sweat động từ/swɛt/chảy mồ hôi, ra mồ hôi

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng
come back động từtrở lại, trở về

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 19 dạng rút gọn, ví dụ don't, gonna, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: wash /wɑʃ/, exhibition /ɛksɪˈbɪʃən/, impression /ɪmˈpɹɛʃn̩/, polish /ˈpɑ.lɪʃ/, detention /dɪˈtɛnʃn̩/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: exhibition /ɛksɪˈbɪʃən/, deprivation /ˌdɛp.ɹɪˈveɪʃən/, punishable /ˈpʌnɪʃəbəl/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như wash, liberty, cheat.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave worked · it's been washed · that's not been printed
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmbe granted · been washed · been printed

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →