Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Finnick Scenes - The Hunger Games: Catching Fire [Part 1]

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

102 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Katniss.
2
Hello, Finnick.
3
Do you want a sugar cube?
4
I mean, it's supposed to be for the horses, but...
5
I mean, who cares about them, right?
6
They got years to eat sugar, whereas you and I...
7
Well, if we see something sweet, I better grab it.
8
No, thanks.
9
But I would love to borrow that outfit someday.
10
You look pretty terrifying in that get-up.
11
What happened to the pretty little girl dresses?
12
I outgrew them.
13
You certainly did.
14
Shame about this Quell thing.
15
Now you, you could have made out like a bandit into capital.
16
Jules, money, anything you wanted.
17
Well, I don't like jewels, and I have more money than I need, so...
18
What did you do with all your wealth, anyway?
19
I haven't dealt in anything as common as money in years.
20
Well, then how do people pay for the pleasure of your company? With secrets.
21
What about you, girl on fire?
22
Any secrets worth my time?
23
I'm an open book.
24
Everybody always seems to know my secrets before I know them myself.
25
Unfortunately, I think that's true.
26
I'm sorry you had to cancel your wedding.
27
I know how devastating that must be for you. Have a good day.
28
Peter.
29
Finnick?
30
Finnick!
31
I understand that you have a message for somebody out there.
32
A special somebody. Can we hear it?
33
My love, you have my heart for all eternity.
34
And if.. if I die in that arena, my last thought will be of your lips.
35
Good thing we're allies, right?
36
Where did you get that?
37
Where do you think?
38
Duck.
39
Don't trust one and two.
40
I'll take this side, you hold them off.
41
I'll go find Peeta.
42
Katniss!
43
Max found him!
44
He's over here!
45
Katniss, go, go, go, go!
46
I'm sorry.
47
I guess you're not holding hands anymore.
48
You think that's funny?
49
Every time that cannon goes off, it's music to my ears.
50
I don't care about any of them.
51
Good to hear.
52
You want to face the career back alone?
53
What would Haymitch say?
54
Haymitch isn't here.
55
Let's keep moving.
56
Peta, no!
57
Peta?
58
Peta?
59
He's up breathing!
60
He's up breathing!
61
He's up breathing!
62
Peter!
63
Peter!
64
Peter!
65
Come on!
66
Peter, come on!
67
Please wake up.
68
Please wake up.
69
Come on!
70
Hear me in closer.
71
Get it ready.
72
Peter.
73
Come on.
74
Come on, Peeta.
75
Please, Peeta.
76
Peeta.
77
Peeta.
78
Peeta.
79
It's a dome.
80
We're at the edge of the arena.
81
We couldn't find any signs of fresh water.
82
It's gonna get dark soon.
83
We'll be safe with our backs protected.
84
We should set up camp, take turns sleeping.
85
I can take first watch.
86
Not a chance.
87
Honey, that thing I did back there for Peeta, I was called saving his life.
88
If I wanted to kill either of you, I would have done it by now.
89
How's Peeta?
90
He's okay, I think.
91
Just...
92
Dehydrated like the rest of us.
93
You kidding me?
94
You kidding me?
95
I'm just kidding.
96
Let me get over you.
97
I'll get something.
98
There you go.
99
Huh?
100
Huh?
101
Huh?
102
Want some more?

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Finnick Scenes - The Hunger Games: Catching Fire”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Peeta, peter, Finnick, katniss, peta. Video này có 102 câu và 506 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:47. Người nói nói chậm, khoảng 88 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 80% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó. 24 trong 102 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
breathe động từ/bɹiːð/thở, hô hấp
bandit danh từ/ˈbændɪt/kẻ cướp, cường đạo
jewel danh từ/ˈd͡ʒuːəl/đá quý
cube danh từ/kjub/hình lập phương
dome danh từ/dəʊm/mái vòm
borrow động từ/ˈbɑɹ.oʊ/mượn, vay
ally danh từ/ˈæl.aɪ/nước đồng minh
lip danh từ/lɪp/môi
cancel động từ/ˈkæn.sl̩/hủy, hủy bỏ
duck danh từ/dʌk/vịt

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên
get up động từdậy

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Do you want a sugar cube?
  • What did you do with all your wealth, anyway?
  • What about you, girl on fire?
  • Any secrets worth my time?
  • Where did you get that?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill be · I'll take · I'll go
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're not holding · I'm just kidding

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 18 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, I'll. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như breathe, bandit, jewel.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →