Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Gossip Girl - Chuck's speech - S01E18

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

7 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
One thing I learned from my father's courtship of Lily is the importance of perseverance.
Một điều tôi học được từ quá trình tán tỉnh Lily của cha mình là tầm quan trọng của sự kiên trì.
2
That in the face of true love, you don't just give up, even if the object of your affection is begging you to.
Rằng khi đối mặt với tình yêu đích thực, bạn không bao giờ dễ dàng từ bỏ, ngay cả khi người bạn thương yêu đang van xin bạn hãy làm vậy.
3
And one thing I learned from Lily is the importance of forgiveness.
Và một điều tôi học được từ Lily là tầm quan trọng của sự tha thứ.
4
She gave my father the gift of a second chance, and in kind, I've watched him become someone actually worthy of that gift.
Bà ấy đã cho cha tôi một cơ hội thứ hai, và đáp lại tình cảm đó, tôi đã chứng kiến ông trở thành một người thực sự xứng đáng với món quà đó.
5
And one day...
Và rồi một ngày nào đó...
6
I hope I'll be lucky enough to find someone who will do the same for me. For the happy couple.
Tôi hy vọng mình sẽ đủ may mắn để tìm được người cũng sẽ làm điều tương tự cho mình. Gửi cặp đôi hạnh phúc.
7
I'm sorry.
Tôi xin lỗi.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Vocabulary and speaking notes for this lesson

This speaking lesson is built on the video “Gossip Girl - Chuck's speech - S01E18”. This video has 7 sentences and 98 words to shadow. The speech runs for 0:46. The speaker talks at a steady 129 words per minute, a comfortable pace for shadowing.

Key vocabulary in this video

9 words from the video worth learning, with pronunciation and meaning:

WordPronunciationMeaning
worthy adjective/ˈwɝ.ði/Having worth, merit, or value.
affection noun/əˈfɛk.ʃən/The act of affecting or acting upon.
forgiveness noun/fɚˈɡɪvnəs/The action of forgiving.
courtship noun/ˈkɔɹt.ʃɪp/The act of wooing a person to enter into a romantic relationship or marriage; hence, the period during which a couple fall in love before their marriage.
perseverance noun/ˌpɝsəˈvɪɹəns/Continuing in a course of action without regard to discouragement, opposition or previous failure.
importance noun/ɪmˈpɔɹtəns/The quality or condition of being important or worthy of note.
object noun/ˈɑb.d͡ʒɛkt/A thing that has physical existence but is not alive.
gift noun/ɡɪft/Something given to another voluntarily, without charge.
lucky adjective/ˈlʌki/Favoured by luck; fortunate; having good success or good fortune.

Phrasal verbs you will hear

WordMeaning
give up verbTo surrender (someone or something); to inform on (someone).

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've watched
Mệnh đề quan hệ who / which + mệnh đề — thêm thông tin về người hoặc vậtsomeone who will

Pronunciation to watch

The speaker uses 4 contractions and reduced forms, such as don't, I'll, I'm. Say them the short way, as you hear them.

  • The “sh” and “zh” sounds: affection /əˈfɛk.ʃən/, courtship /ˈkɔɹt.ʃɪp/

How to practise with this video

  1. Listen to the whole video once without speaking and note the words you do not know.
  2. Shadow it sentence by sentence at normal speed, repeating each one until your rhythm matches the speaker.
  3. Record yourself and compare with the original, paying attention to words like worthy, affection, forgiveness.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →