Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Summer Together (BL) | EP1

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

135 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello Hello See you soon.
Xin chào, hẹn gặp lại sớm.
2
Bye.
Tạm biệt.
3
Bye.
Tạm biệt.
4
Bye.
Tạm biệt.
5
Bye.
Tạm biệt.
6
Bye.
Tạm biệt.
7
Bye.
Tạm biệt.
8
Bye.
Tạm biệt.
9
Bye.
Tạm biệt.
10
Bye.
Tạm biệt.
11
Bye.
Tạm biệt.
12
Bye.
13
Bye.
14
Bye.
15
Bye.
16
Bye.
17
Bye.
18
It's a lot of fun, it's good.
19
You said it was fun.
20
You said it was fun.
21
You said it was fun?
22
I'm going to take a look at him.
23
I'm going to take a look at him.
24
I'm going to take a look at him.
25
I'm going to take a look at him.
26
I'm going to take a look at him.
27
I'm going to take a look at him.
28
I want to go first.
29
Yeah, I'm going to go!
30
Hurry up!
31
Don't forget it!
32
Welcome.
33
I'm going to have a cake.
34
It's also a cake?
35
It's delicious!
36
That's right.
37
I'm sorry.
38
I'm sorry.
39
I'm sorry.
40
I'm sorry.
41
I'm sorry.
42
I'm sorry.
43
Thank you.
44
Thank you.
45
Thank you.
46
Thank you!
47
Now we're going to school.
48
We're going to travel.
49
Good.
50
We're going to go to the hotel.
51
We're going to go to the hotel.
52
We're going to go to the hotel.
53
We're going to go to the hotel.
54
Yes, yes. Where is the hotel?
55
It's the hotel.
56
I'm going to go to the hotel.
57
Thank you.
58
Come on.
59
Come on.
60
Why don't you open the door?
61
Why don't you open the door?
62
Why don't you open it?
63
The door is not open. Are you okay?
64
Wait a minute.
65
Sorry, I will open it.
66
I have to keep doing it.
67
I will open it.
68
Wait a minute.
69
Sorry, the door is not open.
70
Oh, I'm sorry.
71
I'm fine.
72
Okay, let's go to the next floor.
73
Where are you?
74
Yes.
75
In the next floor.
76
Yes.
77
I live here.
78
Then he's a man.
79
Yes, that's right.
80
What's going on?
81
There...
82
There...
83
What's going on?
84
I'll help you.
85
The house is right here.
86
Here, sit down.
87
I'll take it out.
88
I don't know what's going on.
89
I'm sorry.
90
I'm going to wash my hands.
91
I'm going to wash my hands.
92
Now I'm going to wash my hands.
93
I'm going to take a look at him.
94
I'm going to take a look at him.
95
I'm going to take a look at him.
96
I'm going to take a look at him.
97
I'm going to take a look at him.
98
I'm going to take a look at him.
99
I'm going to take a look at him.
100
I'm going to take a look at him.
101
I'm going to take a look at him.
102
I'm going to take a look at him.
103
I'm going to take a look at him.
104
I'm going to take a look at him.
105
I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry,
106
I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry,
107
I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry,
108
I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry,
109
I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry, I'm sorry,
110
I'm sorry, I'm sorry I'm going to eat a lot,
111
I'll give you a little.
112
Okay, I'm going to eat a lot.
113
I'm going to eat a lot.
114
I'm going to eat a lot.
115
I'm going to eat a lot.
116
I'm going to eat a lot.
117
Oh, I'm going to get some coffee and toast.
118
Thank you.
119
Thank you.
120
Thank you.
121
Thank you.
122
Thank you.
123
Thank you.
124
Thank you.
125
The second time I'll be able to find you.
126
Then I'll be the chef's chef!
127
Oh, chef!
128
Tess, Tess, Tess!
129
Coffee one more!
130
Yes, I'll do it right now.
131
Oh, wait a minute!
132
You need to pay your money!
133
What?
134
We need to go?
135
We'll see you next time.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Summer Together”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: hotel, eat, door, Tess, wash. Video này có 135 câu và 656 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 8:23. Người nói nói chậm, khoảng 78 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 74% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

12 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
wash động từ/wɑʃ/rửa, giặt
chef danh từ/ʃɛf/bếp trưởng
delicious tính từ/dɪˈlɪ.ʃəs/ngon
hurry động từ/ˈhʌ.ɹi/vội vàng, vội
toast danh từ/toʊst/bánh mì nướng
cake danh từ/keɪk/bánh, bánh ngọt
hotel danh từ/həʊˈtɛl/khách sạn, lữ quán
minute danh từ/ˈmɪnɪt/phút
floor danh từ/flɔː/sàn, nền
coffee danh từ/ˈkɑfi/hột cà phê, hạt cà phê
travel động từ/ˈtɹævəl/du lịch
welcome/ˈwɛl.kəm/xin chào, chào

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
sit down động từngồi xuống, ngồi

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • You said it was fun?
  • I'm going to take a look at him.
  • I'm going to have a cake.
  • Why don't you open the door?
  • Why don't you open it?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõI'm going to take · I'm going to go · I'm going to have
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill open · I'll help · I'll take
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to keep · need to pay · need to go

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 114 dạng rút gọn, ví dụ I'm, I'll, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: wash /wɑʃ/, chef /ʃɛf/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: wash /wɑʃ/, chef /ʃɛf/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, toast /toʊst/, cake /keɪk/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như wash, chef, delicious.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →