Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: The Good Dinosaur - Best Scenes

Đang tạo bài học...
1
The End Oh
2
You little snake Hello Libby Hello buck
3
Get out of there, you little prickly bush.
4
Hello, Arlo.
5
Come on out.
6
Buck!
7
What?
8
Gotcha!
9
Libby!
10
Gotcha back!
11
Mama, I'm done watering.
12
Good job, Libby.
13
You're all set.
14
Can I do something else, Mama?
15
Get going.
16
Okay.
17
Let me get this to you.
18
You're free!
19
Hello.
20
Move.
21
Go find your papa. And your...
22
Mama.
23
You've got it, Libby.
24
Just a little bit more.
25
You earned your marks sweetheart.
26
Arlo?
27
Alright you cluckers, you're about to get fed.
28
I'll go get help!
29
Always gotta mess me up.
30
You mess up your chores and everyone else's Arlo
31
Arlo No, breathe.
32
I got a new job for you tomorrow.
33
The dang wilderness critters coming over the fence, eating our food, and I've had it up to my snout.
34
Along comes a critter.
35
And this is how you're gonna finish the job.
36
I'm going to go to the next video.
37
You're dead, Gritter.
38
Go!
39
Arlo!
40
Come on.
41
We're gonna finish your job right now.
42
No. It's okay, Arlo.
43
I'm s - I'm sorry.
44
I just wanted you to...
45
Okay.
46
If storms get worse, let's get you home.
47
Grand Arlo!
48
Mama!
49
Mama!
50
Mama!
51
Mama!
52
Mama!
53
Mama!
54
Don't worry, Mama.
55
I won't let us starve.
56
You've got some nerve coming here.
57
It's fire!
58
The End Mama?
59
Mama!
60
Ugh!
61
Ugh!
62
Ugh!
63
Ugh!
64
Ugh!
65
Ugh!
66
Ugh!
67
This is all your fault!
68
Ugh!
69
Ugh!
70
Ugh!
71
Ugh!
72
I'm sorry.
73
You again?
74
Oh, my God.
75
Oh, God.
76
I told you to stay away from me.
77
You know, I'm...
78
No, no, stop!
79
What are you doing?
80
Hey, wait!
81
Did you take me to the berries?
82
Oh Oh,
83
where are you going?
84
I need to get home.
85
Oh No!
86
Ah!
87
Oh!
88
Ah!
89
Ah!
90
I'm not
91
going to die.
92
I'm not going to die.
93
Grrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrrr I'm sorry.
94
I'm never getting home.
95
Slut!
96
Get him!
97
Help!
98
Hey, you okay, kid?
99
Yes, I hate those cats.
100
Well, ain't you just the cutest thing.
101
He's got something.
102
I'm sorry.
103
I'm sorry.
104
I'm sorry.
105
I'm sorry.
106
I'm sorry.
107
I'm sorry.
108
I'm sorry.
109
I'm sorry.
110
I'm sorry.
111
I'm sorry.
112
I got you!
113
Nobody steals our longhorns!
114
And there's keepers!
115
I'm not going to die.
116
No!
117
Thank you.
118
Wow.
119
I can't.
120
I'm sorry.
121
I'm sorry.
122
I'm sorry.
123
I'm not sure what you're doing.
124
I can't find it.
125
Go get it!
126
AHHHHH!
127
AHH!
128
AHH!
129
AHH!
130
AHH!
131
AHH!
132
AHH!
133
AHH!
134
AHH!
135
AHH!
136
AHH!
137
AHH!
138
AHH!
139
Oh, no!
140
No!
141
Oh, my God.
142
I'm sorry.
143
I'm sorry.
144
I'm sorry.
145
Oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh,
146
oh, oh, oh, oh, oh, oh, oh Henry?

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “The Good Dinosaur - Best Scenes”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: ahh, Mama, Arlo, Libby, die. Video này có 146 câu và 528 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 23:43. 77% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
earn động từ/ɝn/kiếm
steal động từ/stiːl/trộm, chôm
breathe động từ/bɹiːð/thở, hô hấp
snake danh từ/sneɪk/rắn
fence danh từ/fɛns/hàng rào
nerve danh từ/nɝv/thần kinh
berry danh từ/ˈbɛɹi/quả mọng, quả
sweetheart danh từ/ˈswiːtˌhɑːt/người yêu
starve động từ/stɑɹv/chết đói

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Alright you cluckers, you're about to get fed.
  • I'm going to go to the next video.
  • We're gonna finish your job right now.
  • If storms get worse, let's get you home.
  • Did you take me to the berries?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna finish · I'm going to go · I'm not going to die
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you doing · are you going · I'm never getting
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll go · won't let

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 47 dạng rút gọn, ví dụ I'm, you're, can't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: fence /fɛns/, starve /stɑɹv/, longhorn /ˈlɔŋhɔɹn/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: gotcha /ˈɡɑ.tʃə/, chore /t͡ʃoɹ/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: buck /ˈbʌk/, snake /sneɪk/, fence /fɛns/, nerve /nɝv/, wilderness /ˈwɪldɚnəs/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như earn, steal, breathe.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →