Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: The Simpsons SEASON 1 EPISODE 1 1987

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

222 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The Sixth Horse
2
Well, good night, son.
3
Um, Dad?
4
Yeah?
5
What is the mind?
6
Is it just a system of impulses, or is it something tangible?
7
Relax.
8
Max, what is mind?
9
No matter.
10
What is matter?
11
Never mind.
12
Thanks, Dad.
13
Good night, son.
14
Good night, Lisa.
15
Good night, Mom.
16
Sweet dreams.
17
Thanks, Mom.
18
Sleep tight.
19
I will, Mom.
20
Don't let the bedbugs bite.
21
Bed bugs?
22
Rock -a -bye, baby, in the treetop.
23
When the wind blows, the cradle will rock.
24
When the bough breaks, the cradle will fall.
25
And down will come baby, cradle and all.
26
Oh!
27
Sweet dreams.
28
We may be the best parents in the world.
29
Mmm.
30
Good night, dear.
31
Good night.
32
Yeah, but before we say that, I didn't get to think about the brain or the matter, I'll be more specific.
33
Alright, climb in.
34
There's nothing to worry about.
35
Now everyone go to sleep.
36
Good night.
37
Thank you.
38
We'll be right back after this work.
39
And now, back to our show.
40
Hey!
41
Change the channel!
42
We're watching that show.
43
This is a dorky show, Bart.
44
Change the channel.
45
No. Change the channel.
46
No. Change the channel.
47
No. Hey!
48
Turn that back on!
49
Change the channel.
50
No. Change the channel.
51
No. Change the channel.
52
No. Change the channel.
53
No. Change the channel.
54
No. Change the channel.
55
No. Change the channel.
56
No. Change the channel.
57
No. Change the channel.
58
No. Change the channel.
59
No. Change the channel.
60
No. Change the channel.
61
No. Change the channel.
62
No. Change the channel.
63
No. Change the channel.
64
No. Change the channel.
65
No. Change the channel.
66
No. Change the channel.
67
No. Change the channel.
68
No. Change the channel.
69
No. Change the channel.
70
No. Change the channel.
71
No. Change the channel.
72
No. Change the channel.
73
No. Change the channel.
74
No. Change the channel.
75
No. Change the channel.
76
No. Change the channel.
77
No. Change the channel.
78
No. Change the channel.
79
No. Change the channel.
80
No. Change the channel.
81
No. Change the channel.
82
No. Change the channel.
83
No. Change the channel.
84
No. Change the channel.
85
No. Change the channel.
86
No. Change You can stop now.
87
Commercial's over and the show's back on.
88
Oh.
89
Oh, yeah.
90
Come on, Bart.
91
Leap into your father's arms.
92
Come on, just like the old days.
93
I'm too big now, Dad.
94
There's no way.
95
Come on, boy.
96
Leap. Do it.
97
Attaboy.
98
Come on, Bart.
99
You call that a leap?
100
Dad, why are we doing this?
101
You've always been afraid of falling on your head ever since you were a little baby.
102
I'm trying to help you overcome that fear.
103
You want me to jump?
104
Because I've always been jumpy?
105
That's a good one, son.
106
Always been jumpy.
107
Dad, this is really dumb.
108
My head still hurts from the last two times.
109
Let's go, boy.
110
No excuses.
111
I want to see some gumption.
112
Leap.
113
Leap, boy.
114
Leap like you'd never, um...
115
Leap like you never...
116
What's the past tense of leap?
117
Left?
118
Leaped?
119
That doesn't sound right.
120
Well, what do you know?
121
Leaped and left.
122
They're both right. But, Dad...
123
I haven't got all day.
124
Now leap, and give it all you've got.
125
Do I have to?
126
Art.
127
I'll get it.
128
Good news, son.
129
The boxing gloves have arrived.
130
Where's Maggie? Who cares?
131
Oh shut up, you shut up. Do you hear something?
132
Forget it.
133
I thought I heard a thud.
134
You'll hear another one if you don't shut your trap.
135
Hey!
136
Did you two keep an eye on Maggie?
137
Yeah, Mom.
138
Yeah, Mom.
139
Oh, where is she?
140
Man, she is such a baby.
141
What a little baby you are.
142
Don't you have any self -respect?
143
You don't see us going around sucking on pacifiers.
144
It's time to grow up, you little runt.
145
What?
146
Another pacifier?
147
You are a depraved little infant.
148
We're just trying to help you.
149
Yeah, help you.
150
Eww!
151
Hey, Maggie, look!
152
Quick, the hot sauce.
153
You can have your dumb pacifier.
154
If we can.
155
We don't need pacifiers.
156
We're big.
157
We watch TV.
158
We're mature.
159
What? For us?
160
Are you kidding?
161
No way, man.
162
Not bad.
163
Not that at all.
164
What are you kids doing now?
165
We're having a contest, Mom.
166
What?
167
We're having a burp contest, Mom.
168
Well, knock it off.
169
I do not allow burping in this house.
170
I love Mom, but...
171
The show must go on.
172
Bart, what did I say about burping?
173
I said, no burping.
174
And when I say no burping, what do I mean?
175
That's right, no burping.
176
I know you won't disappoint me.
177
Watch this.
178
The burp champion of the world.
179
Burp?
180
I mean, Bart, are you burping again?
181
Maybe.
182
What is it with this burping?
183
Why?
184
What's the thrill?
185
It's fun.
186
It's crude.
187
It's vulgar.
188
It's impolite.
189
And it's nauseating.
190
That's what I said.
191
It's fun.
192
I'm still the burp champion of the world.
193
Bart, meet the new champ.
194
Watch this.
195
Oh, yeah?
196
How many times do I have to tell you kids?
197
I absolutely forbid burping in this household.
198
How's it going, everybody?
199
Oops, pardon my French.
200
Thanks, Dad.
201
Good one, Dad.
202
Dinner!
203
Hot meal!
204
Come and get it!
205
Hearty and nutritious.
206
Right here.
207
Anyone who doesn't get his or her button here pronto will go without dessert.
208
Hold it everybody, we forgot to say grace.
209
Say, that's right.
210
This family could use a little reverence around here.
211
Good drink, good meat, good God, let's eat.
212
Hold on, all of you.
213
There's no need to slurp your soup so loudly.
214
She's right, you little slobs.
215
Let's try a little dignity around here.
216
I don't want to hear any slurping.
217
Right, Mom.
218
Huggy -doggy, Mom.
219
You know, dinner shouldn't be eaten in silence.
220
This should be a time for communication.
221
That's a good idea, dear.
222
Bart, turn on the TV.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Ai Là Người Thích Hợp Với Video Này?

Video này phù hợp với những người học tiếng Anh ở trình độ trung cấp trở lên, những người muốn cải thiện khả năng giao tiếp và phát âm của mình. Nếu bạn đang tìm kiếm các phương pháp luyện nói tiếng anh hiệu quả, video này sẽ mang đến cho bạn những đoạn hội thoại thú vị và thực tế. Mục tiêu của bạn có thể là làm cho khả năng phản xạ trong giao tiếp của mình trở nên tự nhiên hơn, cũng như mở rộng vốn từ vựng và cách diễn đạt trong giao tiếp hàng ngày.

Các Từ Và Thành Ngữ Đáng Chú Ý

Trong video, có một số câu nói và thành ngữ nổi bật mà bạn có thể “đánh cắp” để sử dụng trong cuộc sống hàng ngày:

  • "No matter." - Không sao cả: Cụm từ này thường được dùng để thể hiện rằng điều gì đó không quan trọng.
  • "Sleep tight." - Ngủ ngon: Câu chúc này thể hiện sự quan tâm và ấm áp khi ai đó chuẩn bị đi ngủ.
  • "Don't let the bedbugs bite." - Đừng để bọ chét cắn: Đây là một câu chúc ngủ ngon hài hước mà trẻ em thường sử dụng.

Các biểu thức này không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn mà còn mang lại sự tự nhiên trong các cuộc hội thoại tiếng Anh.

Làm Thế Nào Để Phát Âm Đúng?

Để phát âm đúng như các nhân vật trong video, bạn nên chú ý đến ngữ điệu và nhịp điệu của họ. Hãy thực hành shadow speech bằng cách lặp lại các câu nói của họ ngay sau khi họ nói. Bạn có thể sử dụng phần mềm shadowing để nghe và lặp lại, giúp cải thiện khả năng phát âm và nhấn nhá của mình.

Ví dụ, khi nhân vật nói "Good night, son.", hãy chú ý đến cách họ nhấn trọng âm vào từng từ. Thực hành lặp lại nhiều lần sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc giao tiếp bằng tiếng Anh.

Ngoài ra, hãy chú trọng đến việc luyện nói tiếng anh hàng ngày và tìm kiếm cơ hội để giao tiếp với người bản xứ. Việc này sẽ giúp bạn trở nên quen thuộc hơn với âm thanh và cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống thực tế.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiYou've always been · I've always been · have arrived
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill rock · will fall · will come
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyWe're watching · are we doing · I'm trying
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtmust go · have to tell

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →