Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Kris Jenner Answers 'Ellen’s Burning Questions'

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

105 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
We're back with Kris Jenner, and we're going to play Burning Questions because you're freezing.
2
So we thought if we play Burning Questions, you're going to warm up.
3
Thank God.
4
You answer the question and then hit that, OK?
5
I'll try to play along, but it's mainly for you.
6
Name three things in your nightstand.
7
Oh, a heating pad, I swear.
8
A Bible and lip stuff.
9
There's no. She wants me to say vibrator.
10
I- No, I don't.
11
Yeah, you do.
12
You were waiting for that.
13
No, I don't.
14
She was.
15
I was not waiting for that. But is there?
16
All right.
17
Besides your face, what body part do you look at the most in the mirror?
18
Probably my eyes.
19
Don't, are you supposed to do that?
20
Yeah.
21
OK.
22
Thank you.
23
Do you have a favorite child?
24
It's always different. Who?
25
You know, it depends on what day it is.
26
Who is it today?
27
Kendall.
28
Is Kylie trying for another baby?
29
I don't know.
30
Is Khloe moving to Cleveland?
31
Maybe.
32
How much cash is in your purse right now?
33
$500.
34
You're just guessing that.
35
I know.
36
Why wasn't I invited to Kylie's birthday party?
37
Do you know that that is such a good question?
38
Thank you.
39
Yeah, but I brought you a party favor.
40
I don't care.
41
I did.
42
Your boyfriend, Corey, who I love also, gives the best.
43
Finish that sentence.
44
Earrings.
45
Yeah, these were her Wednesday earrings.
46
Like, literally for Wednesday, he gave her these this morning.
47
I know.
48
He's so cute.
49
I know.
50
He's the best.
51
What TV show other than yours are you watching?
52
Dateline.
53
Don't watch alone.
54
I know.
55
If you can't sleep in the middle of the night, what do you do?
56
Watch Dateline.
57
It's not good.
58
What's your favorite curse word?
59
Which of your kids is the smartest?
60
Kip.
61
How many pairs of shoes do you own?
62
A lot.
63
Ballpark.
64
Like 100?
65
Yeah.
66
It's a lot.
67
It's too many.
68
It's too many.
69
What do you wear to bed at night?
70
PJs.
71
What color?
72
Black.
73
Cotton.
74
White trim.
75
Size medium. Who makes them?
76
Casa Bella.
77
All right.
78
I want some Casa Bella ones too.
79
What is the fashion trend that you don't understand?
80
The bike shorts that Kim wears.
81
When you have a meeting, are you on time, early, or late?
82
Early.
83
What's your go-to excuse to get out of an event?
84
I'm filming.
85
That's a good one.
86
Isn't it?
87
I know.
88
You too.
89
You can always say that.
90
Sorry.
91
We don't film.
92
Who is the best cook in your family?
93
Chloe.
94
Me. Who?
95
You, who?
96
Who do you want?
97
Kylie.
98
Kylie.
99
Just naming all of them.
100
All of them.
101
All right.
102
It is called Keeping Up With A Kardashian.
103
It airs Sundays on E!
104
We'll be right back.
105
Yes, we will.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 104 câu và 467 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 3:35. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 131 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 84% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
mirror danh từ/ˈmiɹɚ/gương, kiếng
cotton danh từ/ˈkɑt.n̩/bông
invite động từ/ɪnˈvaɪt/mời
shoe danh từ/ˈʃu/giày
depend động từ/dɪˈpɛnd/phụ thuộc
freeze động từ/ˈfɹiːz/đóng băng, đóng đá
curse danh từ/kɝs/lời nguyền
purse danh từ/pɚs/ví tiền, ví
earring danh từ/ˈɪəɹɪŋ/khuyên tai, khuyên
vibrator danh từ/ˈvaɪbɹeɪtɚ/máy rung

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 19 dạng rút gọn, ví dụ don't, you're, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như mirror, cotton, invite.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →