Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Ellen & Oprah Take Over a Grocery Store Part 1

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

178 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
When's the last time you were at a grocery store?
2
Thanksgiving 2016.
3
You know you have to bring your own bags because of recycling.
4
So I have our own bags, OK?
5
OK.
6
When's the last time you were at a grocery store?
7
Years.
8
Years.
9
Years.
10
Melons.
11
Melons.
12
Here.
13
Hold one.
14
You don't know if it's like or not.
15
Hold it.
16
Hold it.
17
Come on.
18
Come on.
19
And hold the other one?
20
Yeah.
21
Hold on, let me get a picture.
22
OK.
23
Hold on.
24
Oh, never good.
25
I like fresh peaches, too.
26
Let's get some of those.
27
OK.
28
Too hard.
29
Too hard.
30
Softer, softer, softer, softer, softer, softer.
31
Softer, softer.
32
Oprah's touched all the peaches, everybody.
33
Whoever wants a peach, Oprah's touched them.
34
OK, here we go.
35
All right.
36
What are you doing with those?
37
Cauliflower, a little hard.
38
What is the right size, though?
39
If I were to get what?
40
That's too big.
41
OK.
42
And that's too small.
43
All right.
44
All right.
45
Uh -oh.
46
Uh -oh.
47
Oh, I have one of these.
48
I use this for housing things.
49
You have a nice garden.
50
I do.
51
I have a nice garden.
52
This is good.
53
I don't think we're supposed to do that.
54
Well, why not?
55
That's why it's there.
56
I need a dandruff shampoo for Oprah.
57
If someone can tell me where the dandruff shampoo for Oprah is.
58
Oh my God.
59
And the odor eaters.
60
What else did you want?
61
Odor eaters, dandruff shampoo, and ointment.
62
What is the ointment for?
63
I need it.
64
Okay.
65
Thank you.
66
All right.
67
Hello.
68
Are these Brussels sprouts?
69
Yes.
70
Oh, we need some of them.
71
Ah!
72
Ah, look what you have.
73
Oh, look at here.
74
You have almost this.
75
Oh, look at this.
76
Elba.
77
What is this doing in your bag?
78
Why do you have this here?
79
Oh my gosh.
80
Here, take that.
81
You might, you have two kids.
82
You might need that.
83
All right.
84
I like the cauliflower mashed potatoes.
85
All right, take those.
86
Those ones, good.
87
Let's get a tomato soup.
88
All right, tomato soup.
89
Mm -hm, good.
90
Wait, wait, where's our cart?
91
What's a good card?
92
Here, put it on our wavy pump right here.
93
Oh my god, Oprah.
94
OK.
95
Here we go.
96
Here we go.
97
All right.
98
Garlic mashed potatoes.
99
That is so good. Is it?
100
Did you just say, oh, that's good?
101
It's so good.
102
Oh my god, that's so good.
103
You like it?
104
Yes.
105
Oh, good.
106
Anybody want a sample Ellen water?
107
Have some potatoes and some water.
108
Oh, that's good.
109
What's your name?
110
Here we go.
111
Stephanie.
112
Are you going to go home and cook, is what I was saying.
113
It's Taco Tuesday.
114
What if we come home and help you cook?
115
Yes.
116
All right, what if we do that?
117
All right, we have to check out.
118
We're going to pay for yours as well.
119
OK, we're going to pay for your.
120
I mean, when I say we, I mean Oprah.
121
Is it OK if Oprah pays in bars of gold?
122
She pays in bars of gold usually.
123
I don't think I have a cheaper than that.
124
No, all right.
125
Well then.
126
OK, you don't have a.
127
I have coupons.
128
So here, see what that's going to cover.
129
I've been collecting.
130
All right?
131
I don't think this is going to do it.
132
Dad!
133
Stop doing that!
134
That's scary.
135
Let me have some of that money.
136
All right, let's see.
137
Hi, you need some money?
138
Let's pay for that.
139
Ellen, bring my money back.
140
Oh, you need money?
141
I need money.
142
All right, here's $3.
143
That's all I have.
144
Look who it is.
145
OK.
146
Look at that.
147
Do I look like myself?
148
Yeah.
149
And I want Ellen's Vuitton.
150
OK.
151
Whoa, sister.
152
Well, it's a new magazine.
153
I'm just trying it out.
154
When did this come out?
155
Well, I'm just trying it out.
156
OK.
157
I'll take that, too.
158
How much do you think this is going to cost us?
159
OK.
160
Ah!
161
OK, I'm hip to you now.
162
All right.
163
Are we riding with you?
164
Yeah, I'm driving.
165
All right, Oprah can be in the middle.
166
OK, I'll be in the middle.
167
Come on this side.
168
OK.
169
OK.
170
All right.
171
I can't believe I'm in the car.
172
Oh, my gosh.
173
Don't you worry about anything.
174
Don't you worry about anything.
175
I'm hooked up.
176
Don't you worry about anything.
177
Oh, oh, oh, oh.
178
Give it up.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 178 câu và 731 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:21. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 168 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. 82% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
potato danh từ/pəˈteɪ.təʊ/khoai tây
peach danh từ/ˈpiːt͡ʃ/đào
shampoo danh từ/ʃæmˈpuː/dầu gội đầu, xà bông
soup danh từ/sup/canh, nước dùng
tomato danh từ/təˈmeɪ.toʊ/cà chua
collect động từ/ˈkɑlɪkt/thu thập, gom góp
hook danh từ/hʊk/móc
scary tính từ/ˈskɛə.ɹi/đáng sợ
pump danh từ/pʌmp/bơm
cart danh từ/kɑɹt/xe bò, xe ngựa
garlic danh từ/ˈɡɑɹlɪk/tỏi
dandruff danh từ/ˈdændɹʌf/gàu, gầu
cauliflower danh từ/ˈkɔl.ɪˌflaʊ.ɚ/bông cải trắng, cải bông trắng
odor danh từ/ˈoʊdəɹ/mùi, hơi
ointment danh từ/ˈɔɪn(t)m(ə)nt/pom-mát, thuốc mỡ

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 21 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: shampoo /ʃæmˈpuː/, gosh /ɡɑːʃ/, mash /mæʃ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như potato, peach, shampoo.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõAre you going to go · We're going to pay · that's going to cover
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you doing · I'm just trying · Are we riding
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll take · I'll be
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to bring · have to check

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →