Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Cher Reveals Who She Wouldn’t Duet with During ‘5 Second Rule’

Đang tạo bài học...
1
So here's how it goes.
2
So basically, Twitch is going to read a category, like three types of trees.
3
And I'd say elm, oak, olive.
4
And then you hit it.
5
So we would see how much time I have left.
6
You have to do it in five seconds.
7
All right, Ellen, besides coffee, name three things you can get at a coffee shop.
8
A cinnamon and a napkin and a cupcake.
9
Oh, out of time.
10
I didn't make it.
11
OK, share.
12
Are you just trying to make me look good?
13
No, I really, I haven't been at a coffee shop.
14
I don't know what they have.
15
But you can get your hair washed in a bowl in your house.
16
Shh.
17
Queen, shh.
18
OK, sure.
19
Name three celebrities you'd want to do a duet with.
20
Oh, Adele, Pink, and, uh, um, not Madonna.
21
Well, all right, Ms. Negative.
22
Well, did I cheat?
23
Did I cheat?
24
Yeah, that's not, he said, well, you'd want to.
25
It's not who you wouldn't want to.
26
Well, I took license.
27
I took a little license.
28
Yeah, you did.
29
OK.
30
Well, you got two of them.
31
All right.
32
OK, Ellen, three favorite body parts.
33
Oh, stomach, legs, and arms.
34
On you or somebody else?
35
Somebody else.
36
OK.
37
I don't have any favorites on mine.
38
OK, Sarah.
39
Yeah?
40
Name three terms for hooking up.
41
Oh, I don't even know those.
42
I don't know.
43
Just make some up.
44
OK.
45
I can't think of it.
46
I'm totally losing now.
47
Yeah.
48
OK.
49
Knocking boots is one.
50
Yeah.
51
I don't know that one.
52
You don't know knocking boots?
53
No. What would you call it?
54
Just hooking up?
55
Uh -uh.
56
I wouldn't even call it that.
57
What would you call it?
58
I don't know.
59
OK.
60
You don't, you just go, come here?
61
Yeah.
62
OK.
63
No, I don't, I don't, I don't.
64
All right.
65
OK.
66
Ellen, name three things you'd do if the power went out.
67
I would light a candle.
68
I would just go, what happened?
69
And I would just sit around.
70
Oh, I'm bad at this.
71
What do you think when the power went out?
72
Yeah, it is fun.
73
OK.
74
It's fun for them to watch us.
75
Not for us, but it's entertaining them, and that's what matters.
76
OK, OK, OK.
77
OK.
78
OK, Sharon, what are three shows you watch but don't like admitting?
79
Oh, let's see.
80
Well, I don't watch shows I don't like admitting.
81
OK, hold on.
82
I watch Fox News once in a while.
83
Oh, I just gave myself one.
84
And I don't know.
85
I can't think of it.
86
I like all the shows I watch, I like.
87
I don't have guilty that.
88
No, you don't have Bachelor in Paradise?
89
I don't know.
90
No. Oh, you should watch that.
91
No. It's like The Bachelor, I don't watch that either.
92
Yeah, no, but Bachelor in Paradise is better than Bachelor.
93
Any of the housewives in East Bumble I don't watch them.
94
It's different.
95
They don't have East Bumble yet.
96
They haven't made that one.
97
OK.
98
That's a good one, though.
99
Sorry.
100
The housewives of East Bumble.
101
Last round.
102
Oh, do it.
103
All right, so last me, then you.
104
OK.
105
OK, Ellen, three things that turn you on.
106
Oh, music, sweetness, and chocolate.
107
It doesn't.
108
Chocolate doesn't.
109
I just made that up.
110
I was thinking in a whole different place.
111
Really?
112
Yeah.
113
What were you thinking?
114
I was thinking, you know, handsome, tall, sweet.
115
Yeah.
116
Did we both have sweet?
117
Yeah, I said sweet.
118
OK.
119
Chocolate doesn't.
120
I just made that up so I'd win.
121
Does chocolate turn anybody on?
122
Really?
123
Like, mm, really?
124
You eat it and you.
125
I love it.
126
I don't get it much, but I love chocolate and cake.
127
You eat chocolate and you're like, you're in the mood?
128
No, no, it's like I don't get to have chocolate.
129
I mean, look, I'm working on my body, and I just don't.
130
I'm like, I have chocolate.
131
I'm lying.
132
Yeah, see?
133
Yeah.
134
And then it turns you on?
135
No, it doesn't turn me on.
136
You just said it did.
137
No, I didn't mean it in that way.
138
OK.
139
Bitch.
140
All right.
141
Give my guest share the last category, please, Twitch.
142
Okay, so name three ways to make money really fast.
143
Oh, um, singing, hooking, and, uh, and, uh...
144
Acting.
145
All right.
146
We both lost, and we'll be right...
147
I'll be right back.
148
She won't.
149
Okay.
150
Thank you.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 150 câu và 739 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:45. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 156 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. 82% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
hook danh từ/hʊk/móc
knock động từ/nɑk/gõ
boot danh từ/but/giày ống, ủng
cheat động từ/ˈt͡ʃiːt/gian lận, bịp
wash động từ/wɑʃ/rửa, giặt
mood danh từ/muːd/tâm trạng, tính khí
stomach danh từ/ˈstʌmək/dạ dày, bao tử
celebrity danh từ/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/danh vọng
handsome tính từ/ˈhæn.səm/đẹp trai
olive danh từ/ˈɑ.lɪv/ô liu
candle danh từ/ˈkæn.dəl/nến, đèn cầy
entertain động từ/ˌɛntəˈteɪn/giải trí, tiêu khiển
cinnamon danh từ/ˈsɪnəmən/cây quế
housewife danh từ/ˈhaʊs.waɪf/bà nội trợ
napkin danh từ/ˈnæpˌkɪn/khăn ăn

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
go out động từra, chết
sit around động từngồi không

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihave left · haven't been · haven't made
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas thinking
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm working · I'm lying
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwe'll be · I'll be

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 51 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, doesn't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như hook, knock, boot.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →