Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Listening Oxford show and tell 2

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

184 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Bonds and paint, paper and glue, what can I do, what can I, oh no!
Keo dán và sơn, giấy và hồ dán, tôi có thể làm gì, tôi có thể làm gì, ôi không!
2
Look out, Benny!
Cẩn thận, Benny!
3
Oh, no. What a mess.
Ôi không. Thật là một mớ hỗn độn.
4
Don't worry.
Đừng lo lắng.
5
I have an idea.
Tôi có một ý tưởng.
6
What's this?
Cái gì thế này?
7
It's white paint.
Đó là sơn trắng.
8
And this is black paint.
Và đây là sơn đen.
9
It's your turn, Benny.
Đến lượt bạn rồi, Benny.
10
Where's Prickly?
Prickly ở đâu rồi?
11
It's her turn next.
Tiếp theo là lượt của cô ấy.
12
I'm here!
Tôi ở đây rồi!
13
I love it!
Tôi thích nó lắm!
14
It's my idea.
Đó là ý tưởng của tôi.
15
And his paint.
Và cả lớp sơn của anh ấy.
16
We're a team!
Chúng ta là một đội ngũ!
17
Can we play with Prickly?
Chúng ta có thể chơi với Prickly không?
18
Okay.
Được rồi.
19
Can she run quickly?
Cô ấy có thể chạy nhanh không?
20
Uh, no. She can run slowly.
Ồ không, cô ấy có thể chạy chậm thôi.
21
Well, can she catch?
Vậy, cô ấy có bắt được không?
22
Oh, she can't catch.
Ồ, cô ấy không bắt được đâu.
23
He he he he he he he he he he he
24
he he he he he he he he he he he
25
he he he he he he he he he he he
26
he he he he he he he he he he he
27
he he he he he he he he he he he
28
he he he he he he he he he he he
29
he he he he he he he he he he he
30
he he he he he he he he he he he
31
he he he he he he he he he he he
32
he he he he he he he he he he he
33
he he he he he he he he he he he
34
he he he he he he he he he he he
35
he he he he he he he he he he he
36
he he he he he he he he he he he
37
he he he he he he he he he he he
38
he he he he he he he he he he he
39
he he he he he he he he he he he
40
he he he he he he he he he he he
41
he he he he he he he he he he he
42
he he he he he he he he he he he he he he
43
Wake up, Benny!
Thức dậy đi, Benny!
44
Oh, no. I'm tired.
Ôi không, tôi mệt quá.
45
Come outside.
46
It's a big surprise.
47
Wow.
48
Hello, Mom.
49
Hello, Dad.
50
Look!
51
Your grandpa and grandma are here.
52
Whoa!
53
Wow!
54
Honeycake!
55
I'm hungry!
56
Happy birthday, Benny!
57
But where are my brothers and sisters?
58
They're here!
59
Ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
60
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
61
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
62
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
63
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
64
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
65
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
66
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
67
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
68
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
69
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
70
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
71
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
72
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
73
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha
74
ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha ha To be
75
It's cloudy and rainy today.
76
I have new blue boots.
77
I'm not wet.
78
Splish splash, splish splash, splish splash It's cloudy,
79
it's rainy I splish, splish splash in my new blue boots I'm not wet, I'm not wet Muddle puddle,
80
muddle puddle, I'm not wet yet Splish splash,
81
splish splash, splish splash Stop it, Benny.
82
Now I'm wet.
83
I'm wet and cold.
84
It's warm in here.
85
It's warm in here.
86
Would you like some water?
87
Yes, please.
88
It's windy.
89
Now I'm wet.
90
I'm warm and dry
91
Where's my duck?
92
It's behind the sofa.
93
Oh, yes!
94
Thank you!
95
Where's my dolphin?
96
Look!
97
It's there!
98
Next to your bed!
99
Is my penguin under your chair?
100
No!
101
Look in the bathroom!
102
Look at the bath!
103
Oh, Benny!
104
I don't believe it!
105
Oh, my God.
106
What are you doing?
107
We're growing potatoes, beans, and pumpkins.
108
Mmm.
109
I like potatoes and beans, but what's this?
110
It's a pumpkin.
111
Oh, no, Penny, come and help us.
112
We're cooking the pumpkins.
113
Look, we're making pumpkin soup.
114
Pumpkin soup, oop -boopy -doop.
115
We're picking pumpkins, we're chopping them fast.
116
We're stirring the soup, we're eating at last.
117
Pumpkin soup, oop -boopy -doop.
118
it's delicious but but can I have some honey in it Honey in soup?
119
Down at the farm, the cow says moo, the horse says neigh,
120
and the cute little sheep say baa baa baa baa baa
121
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
122
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
123
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
124
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
125
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
126
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
127
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa
128
baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa baa Goat.
129
It's funny.
130
What does a goat do?
131
It drinks water.
132
No!
133
No! And it eats.
134
Oh, look!
135
A duck drinks water, too.
136
Yes, and it swims. And it says, quack.
137
Aw, look at the baby duck! it's so cute be careful prickly
138
Shake, shake, shake, chocolate milkshake.
139
Look, I'm wearing my new sweater.
140
Stop!
141
And new pants.
142
Ouch!
143
Oh no!
144
I'm sorry.
145
It's okay. But I'm cold.
146
Look at your dirty sweater.
147
Look at your dirty pants.
148
Put your clothes in the washing machine.
149
Push the button!
150
Swishy, swishy, swishy!
151
In the washing machine!
152
Swishy, swishy, swishy!
153
In the washing machine!
154
Swishy, swishy, swishy!
155
Now my clothes are clean!
156
Now I'm wearing a clean sweater and clean pants.
157
Benny, here's a new milkshake.
158
Thank you, Prickly. Can you smell that?
159
No. My nose.
160
How does it smell?
161
Mmm.
162
It smells good.
163
My nose is the part of me that smells and tells me it's good or it's bad.
164
It's my nose.
165
Sniff, sniff.
166
It sounds very loud. Be careful.
167
Oh, no, oh!
168
Ouch!
169
It's hot!
170
I can use this stick.
171
There.
172
Don't touch!
173
It's...
174
Oh!
175
Whoa!
176
Whoa!
177
Wow.
178
Popcorn.
179
Well, how does it taste?
180
Mmm, yummy.
181
It's delicious.
182
It looks beautiful, too.
183
Like snow.
184
Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 184 câu và 1070 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 16:12. Người nói nói chậm, khoảng 66 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 75% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
splash động từ/splæʃ/tung toé
pumpkin danh từ/ˈpʌm(p).kɪn/bí ngô, bí đỏ
soup danh từ/sup/canh, nước dùng
pants danh từ/pænts/quần lót dài, quần
wash động từ/wɑʃ/rửa, giặt
shake động từ/ˈʃeɪk/lắc, lay
duck danh từ/dʌk/vịt
sweater danh từ/ˈswɛtɚ/áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ
honey danh từ/ˈhʌni/mật ong
delicious tính từ/dɪˈlɪ.ʃəs/ngon
boot danh từ/but/giày ống, ủng
potato danh từ/pəˈteɪ.təʊ/khoai tây
cloth danh từ/klɒθ/vải, vải vóc
goat danh từ/ɡoʊt/dê, con dê
bean danh từ/ˈbi(ː)n/đậu

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
look out động từcảnh giác, để ý
wake up động từ/ˌweɪk ˈʌp/thức dậy, dậy lên

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 28 dạng rút gọn, ví dụ I'm, we're, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: cloth /klɒθ/, bath /bɑːθ/
  • Âm “sh” và “zh”: splash /splæʃ/, wash /wɑʃ/, shake /ˈʃeɪk/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, sheep /ˈʃiːp/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như splash, pumpkin, soup.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →