Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Meghan Trainor - No (Lyrics) Untouchable

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

28 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I think it's so cute,
2
and I think it's so sweet How you let your friends encourage you to try
3
and talk to me But let me stop you there,
4
oh, before you speak 9 to the I to the no no no My name is no,
5
my sign is no, my number is no You need to let it go, you need to let it go,
6
need to let it go 9 to the I to the no no no My name is no, my sign is no, my number is no You need to let it go,
7
you need to let it go, need to let it go 9 to the I to the no no no First you gonna say,
8
you ain't running game They cannot believe in every word So original,
9
tellin' me I'm not like other girls I was in my zone, before you came along Now I'm thinkin' maybe you should go,
10
blah blah blah I be like nah, ta -da, ah, ta -da, no, no, no All my ladies listen up,
11
if that boy ain't givin' up Lick your lips and swing your hips girl, all you gotta say is My name is,
12
no, my sign is, no, my number is, no You need to let it go, you need to let it go
13
Need to let it go Thank you in advance, I don't wanna dance I don't need your hands all over me if I want a man,
14
then I'ma get a man Blah,
15
blah, blah I be like, nah, to the I, to the no, no, no All my ladies,
16
listen up If that boy ain't giving up Lick your lips
17
and swing your hips 'cause all you gotta say is My name is, no My sign is, no My number is,
18
no You need to let it go You need to let it go Need to let it go Nah, to the I, to the no, no, no My name is,
19
no My sign is, no My number is, no You need to let it go, need to let it go,
20
not to the eye to the no no no I'm feelin' untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable,
21
I'm feelin' I'm feelin', untouchable,
22
untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable, untouchable,
23
untouch Lick your lips and swing your hips,
24
girl All you gotta say is My name is no, my sign is no, my number is no You need to let it go,
25
you need to let it go, need to let it go Now to the I, to the no, no, no My name is no,
26
my sign is no, my number is no You need to let it go, you need to let it go, need to let it go Now to the I,
27
to the no, no, no Untouchable,
28
untouchable, untouchable, untouchable, untouchable No, no, no!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Video Này Dành Cho Ai?

Video này rất phù hợp cho những người học tiếng Anh ở trình độ trung cấp trở lên, những ai muốn cải thiện khả năng giao tiếp và tự tin hơn khi nói chuyện. Nếu bạn đang tìm kiếm cách diễn đạt rõ ràng và cuốn hút trong tiếng Anh, thì đây chính là nguồn tài nguyên tuyệt vời để bạn thực hành. Những ai đang chuẩn bị cho các tình huống giao tiếp xã hội hoặc muốn mở rộng vốn từ vựng của mình sẽ tìm thấy nhiều điều thú vị trong video này.

Những Từ và Cụm Từ Đáng Chú Ý

  • "My name is no": Đây là một cách khẳng định mạnh mẽ rằng bạn không muốn thảo luận thêm về một vấn đề nào đó. Cụm từ này giúp bạn học cách từ chối nhẹ nhàng nhưng dứt khoát.
  • "You need to let it go": Một cách diễn đạt để yêu cầu ai đó không nên cố chấp hoặc giữ lại điều gì không cần thiết. Câu này rất hữu ích trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.
  • "I'm feelin' untouchable": Câu này thể hiện sự tự tin và mạnh mẽ, giúp bạn thể hiện bản thân một cách tích cực trong giao tiếp.

Cách Để Nói Với Ngữ Điệu Đúng

Để bắt chước cách phát âm và ngữ điệu trong video này, bạn có thể áp dụng phương pháp shadow speak hoặc shadowing tiếng Anh. Hãy lắng nghe kỹ từng câu và cố gắng nhắc lại ngay sau khi nghe. Chú ý đến nhịp điệu và ngữ điệu của người nói. Ví dụ, khi nghe cụm "nah, to the I, to the no, no, no", hãy cố gắng nhấn mạnh âm điệu như cách mà người nói đã thực hiện.

Sử dụng shadowspeak sẽ giúp bạn cải thiện khả năng phát âm và tăng cường sự tự tin khi giao tiếp. Để thực hành, hãy chọn một đoạn ngắn trong video và lặp lại vài lần cho đến khi bạn cảm thấy tự nhiên. Đừng ngại thử thách bản thân với những câu khó hơn trong video để nâng cao kỹ năng nói của mình.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →