Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: OneRepublic - Counting Stars

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

45 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Lately I've been, I've been losing sleep Dreaming about the things that we could be But baby I've been,
Gần đây tôi đã, tôi đã mất ngủ, mơ về những điều chúng ta có thể có, nhưng em ơi tôi đã,
2
I've been praying hard Said no more counting dollars,
Tôi đã cầu nguyện rất nhiều, nói rằng sẽ không còn đếm tiền nữa.
3
we'll be counting stars Yeah,
chúng ta sẽ cùng ngắm nhìn những vì sao Yeah,
4
we'll be counting stars
chúng ta sẽ cùng đếm những vì sao
5
I see this life like a swinging vine Swing my heart
Tôi xem cuộc đời này như một cành nho đang đung đưa, đung đưa trái tim tôi.
6
across the line In my face is flashing signs Seek it out
Vượt qua ranh giới, những biển báo nhấp nháy ngay trước mặt tôi, hãy tìm kiếm nó.
7
and ye shall find the old But I'm not that old Young,
và các ngươi sẽ thấy người già ấy Nhưng tôi không già lắm Trẻ trung,
8
but I'm not that bold
nhưng tôi không đủ dũng cảm để làm vậy
9
And I don't think the world is sold I'm just doing what we're told I feel something
Và tôi không nghĩ thế giới đã bị mua chuộc Tôi chỉ đang làm những gì chúng ta được bảo Tôi cảm nhận được điều gì đó
10
so right Doing the wrong thing And I feel something so wrong Doing the right thing
làm điều sai mà lại cảm thấy đúng, còn làm điều đúng thì lại cảm thấy có gì đó rất sai lầm.
11
I could lie, could lie,
Tôi có thể nói dối, có thể nói dối,
12
could lie Everything that kills me makes me feel alive Lately I've been,
có lẽ là dối trá Mọi thứ giết chết tôi lại khiến tôi cảm thấy mình còn sống Gần đây tôi đã,
13
I've been losing sleep Dreaming about the things that we could be Baby I've been,
Tôi đã mất ngủ mơ về những điều chúng ta có thể có được, em yêu ạ, tôi đã...
14
I've been praying hard Said no more counting dollars,
Tôi đã cầu nguyện rất nhiều, nói rằng sẽ không còn đếm tiền nữa.
15
we'll be counting stars Lately I've been,
gần đây tôi đã, chúng ta sẽ cùng đếm những vì sao
16
I've been losing sleep Dreaming about the things that we could be But baby I've been,
Tôi đã mất ngủ vì mơ về những điều chúng ta có thể có được Nhưng em ơi, tôi đã...
17
I've been playing hard Said no more counting dollars,
Tôi đã chơi hết mình, không còn đếm từng đồng nữa.
18
we'll be, we'll become stars I feel your love and I feel it burn Down this river every time Hope is awful,
Chúng ta sẽ là, chúng ta sẽ trở thành những ngôi sao Tôi cảm nhận tình yêu của em và tôi cảm thấy nó đang cháy rực Dọc dòng sông này mỗi lần Hy vọng thật khủng khiếp,
19
let her work Make that bunny watch it burn Old,
để cô ấy làm việc đi, bắt con thỏ đó nhìn mọi thứ cháy rụi đi, đồ cũ.
20
but I'm not that old Young,
nhưng tôi không già đến thế đâu, tôi vẫn còn trẻ.
21
but I'm not that bold
nhưng tôi không dám lắm
22
And I don't think the world is sold I'm just doing what we're told And I feel something so wrong
Và tôi không nghĩ thế giới đã bị mua chuộc Tôi chỉ đang làm những gì chúng ta được bảo Và tôi cảm thấy có gì đó thật sai lầm
23
Doing the right thing I could lie,
Làm điều đúng đắn, tôi có thể nói dối,
24
could lie, could lie Everything that drowns me makes me wanna fly Lately I've been,
có thể là dối trá, có thể là dối trá Mọi thứ khiến tôi chìm đắm lại khiến tôi muốn bay Gần đây tôi đã,
25
I've been losing sleep Dreaming about the things that we could be But baby I've been,
26
I've been praying hard Said no more counting dollars,
27
we'll be counting stars Lately I've been,
28
I've been frozen asleep Dreaming about the things that we could be But maybe I've been,
Tôi đã chìm vào giấc ngủ đông lạnh, mơ về những điều chúng ta có thể có, nhưng có lẽ tôi đã...
29
I've been playing hard Sending on my counting dollars We'll be,
Tôi đã chơi hết mình, gửi đi những đồng tiền tôi đếm, chúng ta sẽ...
30
we'll be counting stars Take that money,
chúng ta sẽ cùng ngắm nhìn những vì sao, hãy lấy số tiền đó đi
31
watch it burn Sink in the river the lessons I learned Take that money,
nhìn nó cháy rụi chìm xuống dòng sông những bài học tôi đã học lấy số tiền đó đi
32
watch it burn Sink in the river the lessons I learned Take that money,
33
watch it burn Sink in the river,
nhìn nó cháy rụi rồi chìm xuống dòng sông.
34
the lessons I learned Take that money,
những bài học tôi đã rút ra, hãy lấy số tiền đó đi.
35
watch it burn Sink in the river,
36
the lessons I learned Everything that kills me Makes me feel alone Baby,
những bài học tôi đã rút ra, mọi thứ giết chết tôi lại khiến tôi cảm thấy cô đơn, em ơi
37
I've been, I've been losing sleep Dreaming about the things that we could be Baby,
Tôi đã mất ngủ, mơ về những điều chúng ta có thể có được, em yêu ạ.
38
I've been, I've been losin' sleep Dreamin' about the things that we could be But baby,
Tôi đã mất ngủ, mơ về những điều chúng ta có thể có được, nhưng em ơi,
39
I've been, I've been praying hard Said no more,
Tôi đã, tôi đã cầu nguyện rất nhiều, đã nói là không còn nữa.
40
countin' dollars, we'll be countin' stars Lately,
đang đếm tiền, bây giờ chúng ta sẽ đếm những vì sao gần đây thôi
41
I've been, I've been losin' sleep Dreamin' about the things that we could be But baby,
Tôi đã mất ngủ, mơ về những điều chúng ta có thể có được, nhưng em ơi
42
I've been, I've been fertig Said no more,
Tôi đã, tôi đã hoàn thành rồi, tôi đã nói là không còn nữa.
43
countin' dollars, we'll be, we'll be Take that money
đang đếm tiền đô, chúng ta sẽ, chúng ta sẽ lấy số tiền đó
44
and watch it burn Sink in the river the lessons I've learned
và nhìn nó cháy rụi chìm xuống dòng sông những bài học tôi đã học được
45
Thank you.
Cảm ơn bạn.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Ngữ Cảnh & Bối Cảnh

Bài hát "Counting Stars" của OneRepublic mang đến một thông điệp về ước mơ, hi vọng và sự tìm kiếm ý nghĩa trong cuộc sống. Những hình ảnh trong lời bài hát thể hiện Khát khao chinh phục những điều lớn lao, không chỉ dừng lại ở việc kiếm tiền mà còn khám phá những giấc mơ. Việc lo lắng về cuộc sống hàng ngày không chỉ là một yếu tố cần thiết mà còn là một phần của hành trình cá nhân mỗi người. Học từ những lời ca này không chỉ giúp người học nâng cao khả năng nghe và nói bằng tiếng Anh mà còn khám phá cảm xúc và văn hóa qua âm nhạc.

5 Câu Nói Hữu Ích Cho Giao Tiếp Hằng Ngày

  • “Lately I've been losing sleep”: Gần đây, tôi thường mất ngủ - một cách diễn đạt cảm xúc về sự lo âu.
  • “Dreaming about the things that we could be”: Mơ về những điều mà chúng ta có thể đạt được - thể hiện khát vọng và ước mơ.
  • “I feel something so right doing the wrong thing”: Tôi cảm thấy điều gì đó đúng khi làm điều sai trái - nhấn mạnh mâu thuẫn trong cảm xúc.
  • “Everything that kills me makes me feel alive”: Mọi thứ khiến tôi suy sụp lại làm tôi cảm thấy sống động - một câu nói sâu sắc về trải nghiệm sống.
  • “Take that money, watch it burn”: Hãy lấy tiền đó và xem nó cháy - ẩn dụ về việc để lại những điều vật chất phía sau để theo đuổi đam mê.

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Để cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh chuẩn và luyện nghe nói qua video, bạn có thể áp dụng phương pháp shadowspeak với bài hát này theo các bước sau:

  1. Nghe lần đầu: Bắt đầu bằng việc nghe toàn bộ bài hát mà không cần nhìn lời. Hãy chú ý đến cảm xúc và nhịp điệu.
  2. Xem lời bài hát: Tìm kiếm lời bài hát để hiểu rõ hơn về nội dung. Ghi chú những cụm từ mà bạn cảm thấy thú vị hoặc khó khăn.
  3. Nghe từng câu: Nghe lại từng câu một, dừng lại giữa chừng và cố gắng phát âm theo. Đây là lúc bạn thực hành shadow speak.
  4. Lặp lại: Lặp lại từng câu cho đến khi bạn cảm thấy tự tin với cách phát âm. Đừng ngại làm nhiều lần để cải thiện.
  5. Sử dụng ứng dụng ghi âm: Ghi âm giọng nói của bạn và so sánh với bản gốc. Điều này giúp bạn nhận ra những lỗi cần cải thiện.

Thông qua từng bước này, bạn sẽ không chỉ nâng cao kỹ năng giao tiếp mà còn làm phong phú thêm vốn từ vựng và sự hiểu biết về cảm xúc trong tiếng Anh.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn have/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tụcI've been losing · I've been praying · I've been playing
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've been · I've been frozen · I've learned
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis sold · I've been frozen
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwe'll be

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →