Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: SpongeBob Gets a Job at the Krusty Krab! 🍔 | Full Scene | SpongeBob

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

81 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'm ready, I'm ready, I'm ready!
Tôi sẵn sàng rồi, tôi sẵn sàng rồi, tôi sẵn sàng rồi!
2
Oh, no, SpongeBob.
Ôi không, SpongeBob.
3
What could he possibly want?
Anh ta có thể muốn cái gì chứ?
4
Go SpongeBob!
Cố lên SpongeBob!
5
Go SpongeBob!
Cố lên SpongeBob!
6
Go, Self!
7
Ah!
8
Mr. Krabs!
9
Sorry, Mr. Krabs, before it's too late, I gotta tell you about this.
10
Our mission to come aboard, Captain!
11
I've been training my whole life for the day I could join the Krusty Crew, and now I'm ready.
12
Oh, uh,
13
when do I start?
14
Well, lad, it looks like you don't even have your sea legs.
15
Mr. Krabs, please.
16
I'll prove I'm Fry Cook material.
17
Ask Squidward.
18
No. Well, lad, we'll give you a test.
19
And if you pass, you'll be on the Krusty Crew.
20
Go out and fetch me a.. uh...
21
hydrodynamic spatula.. with, um.. port and starboard attachments.. and, uh, turbo drive.
22
And don't come back till you get one.
23
Hi-hi, Captain!
24
One hydrodynamic spatula with port and starboard attachments, turbo drive, coming right up, sir!
25
Carry on!
26
We'll never see that lubber again.
27
You're terrible.
28
A hydro-what?
29
ay ay ay! ay ay ay!
30
Hey, hey, please!
31
Now the engine's gonna be space-eated in.
32
I'll put the pens out the window! ay ay ay ay!
33
That sounded like Hedge Doors! Do you smell it?
34
That smell, a kind of smelly smell.
35
A smelly smell that smells...
36
smelly...
37
anchovies.
38
What?
39
Anchovies!
40
Please, please, quiet!
41
Is this any way to behave?
42
Hmm?
43
Eat.
44
Can we show a little decency and form a neat single-file line in front of the register Again,
45
Mark meeting all your spatula needs
46
Mr. Squidward!
47
Do-do-do-do-do-do.
48
Spectula, spectula, Portland Starbird Attachments.
49
Ha!
50
All men overboard!
51
Yeah!
52
Climb, Mr. Squidward, climb!
53
This is the end.
54
Goodbye, Mr. Squidward!
55
Oh, Mr. Krabs!
56
Ha-ha-ha-ha!
57
Permitted to come aboard, Captain!
58
Da-da-da-da-da-da!
59
Da-da-da-da-da-da-da-da-da-da-da-da-da!
60
Did someone order a spatula?
61
Gaspers!
62
That's right!
63
One hydrodynamic spatula with important starboard attachments!
64
And let's not forget the turbo drive!
65
Gaspers!
66
Would you believe they only had one in stock?
67
To the kitchen!
68
Girls hungry!
69
I'm free and empty daughter I do what I like Just what I like and how I love you
70
I'm right here to stay
71
When I come to pray I'll be right in my time
72
Living in a sunlight loving in a moonlight Having a voice of old time
73
That was the finest fast-foodsmanship I've ever seen, Mr. Squarepants.
74
Welcome aboard.
75
But Mr. Krabs...
76
Great cheers for SpongeBob!
77
Hip hip!
78
Alright, Mr. Krabs...
79
Hip hip!
80
Alright, Mr. Krabs...
81
I'll be in my quarters, counting out the booty.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “SpongeBob Gets a Job at the Krusty Krab! 🍔”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Krabs, spatula, smell, attachments, Spongebob. Video này có 81 câu và 439 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:12. Người nói nói chậm, khoảng 85 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 70% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
pray động từ/pɹeɪ/cầu nguyện, cầu
pen danh từ/pɪn/bút mực, bút bi
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
permit động từ/pɚˈmɪt/cho phép
cheers/t͡ʃɪəz/cam pôi, sự cạn ly
behave động từ/bɪˈheɪv/cư xử
sunlight danh từ/ˈsʌnˌlaɪt/ánh nắng, ánh sáng mặt trời
fetch động từ/fɛt͡ʃ/tìm
moonlight danh từ/ˈmunˌlaɪt/ánh trăng
spatula danh từ/ˈspætjʊlə/dao bay, que phết
smelly tính từ/ˈsmɛli/thối, thúi
anchovy danh từ/ˈænˌt͡ʃoʊ.vi/cá cơm, cá trổng
hydroelectric tính từ/ˌhʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk/thuỷ điện

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
come back động từtrở lại, trở về
go out động từra, chết

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm ready, I'm ready, I'm ready!
  • We'll never see that lubber again.
  • I'll put the pens out the window!
  • Do you smell it?
  • Would you believe they only had one in stock?

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 21 dạng rút gọn, ví dụ I'm, I'll, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như climb, hungry, pray.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →