Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Steamed Avocado Buns

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

80 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hello everyone.
2
I'm so excited to be here.
3
I'm so excited to be here.
4
I'm so excited to be here.
5
I'm so excited to be here.
6
I'm so excited to be here.
7
I'm so excited to be here.
8
I'm so excited to be here.
9
I'm so excited to be here.
10
I'm so excited to be here.
11
I'm so excited to be here.
12
I'm so excited to be here.
13
I'm so excited to be here.
14
I'm going
15
to make sure that I'm going to make sure
16
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
17
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
18
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
19
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
20
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
21
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
22
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
23
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
24
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
25
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
26
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
27
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
28
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
29
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
30
that I'm going to make sure that I'm going to make sure
31
I'm going to go ahead and put it in the middle of the pan.
32
I'm going to go ahead and put it in the middle of the pan.
33
I'm going to go ahead and put it in the middle of the pan.
34
I'm going to go ahead and put it in the middle of the pan.
35
I don't know what to do, but I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do,
36
I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do, I don't know what to do,
37
I don't know what to do, I don't know what to do,
38
I don't know what to I don't know what to do.
39
I don't know.
40
I don't know.
41
I don't know.
42
I don't know.
43
I don't know.
44
I don't know.
45
I don't know.
46
I don't know.
47
I don't know.
48
I don't know.
49
I don't know.
50
I don't know.
51
I don't know.
52
I'm going to put it in the water.
53
I'm going to put it in the water.
54
I'm going to put it in the water.
55
I'm going to put it in the water.
56
I'm going to put it in the water.
57
I'm going to put it in the water.
58
I'm going to put it in the water.
59
I'm going to put it in the water.
60
I'm going to put it in the water.
61
I'm going to put it in the water.
62
I'm going to put it in the water.
63
I'm going to put it in the water.
64
So, I'm going to put it in a little bit, so I'm going to put it in a little bit.
65
Let's get started.
66
Let's go.
67
All right.
68
You Okay.
69
Thank you.
70
I'm going to make it a little better.
71
I'm going to make it a little better.
72
I'm going to make it a little better.
73
I'm going to make it a little better.
74
I'm going to make it a little better.
75
I'm going to make it a little better.
76
I'm going to make it a little better.
77
I'm going to make it a little better.
78
I'm going to make it a little better.
79
I'll make it a little better.
80
So, let's go.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Steamed Avocado Buns”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: bun, dough, milk, avocado, condensed. Video này có 37 câu và 946 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 6:04. Người nói nói với tốc độ tự nhiên, khoảng 156 từ mỗi phút, gần với hội thoại hằng ngày. Chỉ 75% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
dough danh từ/doʊ/bột, bột nhồ
mixture danh từ/ˈmɪkst͡ʃɚ/hỗn hợp
divide động từ/dɪˈvaɪd/chia
thin tính từ/ˈθɪn/mỏng, mảnh
thick tính từ/θɪk/dày
butter danh từ/ˈbʌtɚ/bơ
spill động từ/spɪl/đổ
boil động từ/bɔɪ(ə)l/đun, đun sôi
stove danh từ/stoʊv/lò, bếp lò
seal danh từ/siːl/con dấu, ấn
dish danh từ/dɪʃ/đĩa
freeze động từ/ˈfɹiːz/đóng băng, đóng đá
pour động từ/poɹ/đổ, rót
flour danh từ/ˈflaʊ.ə/bột, phấn
melt động từ/mɛlt/tan, tan chảy

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 29 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'll, I'm. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: thin /ˈθɪn/, thick /θɪk/, smoothly /ˈsmuːðli/
  • Âm “sh” và “zh”: dish /dɪʃ/, delicious /dɪˈlɪ.ʃəs/, flesh /flɛʃ/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: adorable /əˈdoɹ.əˌbəl/, ingredient /ɪnˈɡɹiːdi.ənt/, avocado /ˌɑvəˈkɑdoʊ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: blend /blɛnd/, melt /mɛlt/, replacement /ɹɪˈpleɪsmənt/, bounce /baʊns/, pinch /pɪnt͡ʃ/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: mixture /ˈmɪkst͡ʃɚ/, substitute /ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/, torture /ˈtoɹt͡ʃɚ/, pinch /pɪnt͡ʃ/, parchment /ˈpʰɑɹt͡ʃmənt/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: wrap /ɹæp/, translate /tɹænzˈleɪt/, lastly /ˈlæstli/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Bắt đầu ở tốc độ 0,75×, nói đuổi từng câu, rồi quay lại tốc độ bình thường khi đã quen.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như dough, mixture, divide.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →