Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Все лучшие сцены из фильма «Трансформеры: Последний рыцарь» 🌀 4K

Đang tạo bài học...
1
Kate Yeager, I need this talisman.
2
We don't need these guys!
3
You think it's normal to get rid of the 10 seconds?
4
Don't let these stupid people go!
5
I'm for them!
6
The enemy will kill the enemy!
7
Stop!
8
Give your leg! And his neck!
9
Now it's the one who's dead!
10
DRIFT, let's go!
11
DESSEPTICON We'll kill him!
12
The plan has been dropped.
13
This was the only plan.
14
Come on, come on, come on.
15
What's this?
16
SLT.
17
Let's go inside.
18
Hurry up!
19
Let's go on terrorists!
20
Why are you good-for-for-right-good-payers?
21
Not that I paid for taxes!
22
Yo, Meg!
23
Emptron!
24
Don't be able to get out of here!
25
I'm still one!
26
What a mess!
27
So, we're in the safe place.
28
There's always one main thing.
29
Like in Chicago, like in the Madden.
30
D They came!
31
Get away!
32
Hurry!
33
Hurry! In the room!
34
Let's go!
35
The ZBC looks like Bumblebee.
36
He was assigned to the Diabolical Brigade, to the military army.
37
He changed the war.
38
Your army?
39
We're not invited.
40
Just a few more.
41
Just a few more. And...
42
Yeah, but he's so cute.
43
During the war they were called different.
44
But I never wanted to be cute.
45
I'll kill you.
46
I'll kill you.
47
I'll kill you.
48
You're not going to kill anyone!
49
I'm going to die! On the way!
50
I remember that Agnes was asking if you were to do it for a jump.
51
I would be able to jump on it, but I'm going to be a bit.
52
RID OF THEIR RUN RID OF THEIR RUN RID OF THEIR RUN
53
RID OF THEIR RUN RID OF THEIR RUN RID OF THEIR RUN RID OF THEIR RUN Hello?
54
Yes?
55
Museum of MS Museum of MS I knew that was so good RID OF THEIR RUN B,
56
I will be killed by some!
57
I've noticed a decencycode.
58
What is a decencycode?
59
It's going to be a bit worse.
60
It's even worse.
61
The fire is still worse.
62
They're all over there.
63
I have so much of a gnome.
64
So, let's go and do it.
65
You can't get it?
66
Let's go.
67
Hawkman, let's go!
68
You're the only one who is in the middle of the army.
69
It's not me, it's him.
70
No!
71
You're right!
72
Wait!
73
Go!
74
Go!
75
Go!
76
Go!
77
Go!
78
Go!
79
Go!
80
Go!
81
Go!
82
Oh Oh,
83
how good!
84
What the hell?!
85
You're gone!
86
Hey, stop!
87
You didn't pay!
88
I'll pay for it.
89
They love the boat.
90
You've lost your chance to kill Unitron!
91
The princess knew that you didn't get to work.
92
I'm strong, but you're still alive.
93
You've managed to kill the Giberthron.
94
Now look at the death of the moon!
95
No!
96
Good things.
97
Second.
98
You're not!
99
You're not!
100
You're not!
101
You're not!
102
You're not!
103
You're not!
104
You're not!
105
You're not!
106
No, Prime!
107
You're not!
108
The Scranton!
109
They're going to kill me.
110
The Contestor, famous man!
111
No!
112
Your punishment is death.
113
I'm not
114
going to die.
115
The End
116
Forgive me, Kate, I took you away.
117
I was condemned to death...
118
...the only planet in the universe.
119
The residents who allowed me to call her home.
120
Only you can do it, Prime.
121
I can't do it without you.
122
One chance is everything we have.
123
You can do it, Prime.
124
But without you we will all die.
125
Now or never?
126
My brothers, I will never be afraid of you.
127
I'm Optimus Prime.
128
To save the Earth, we must go to Kemerthron and destroy the Quintess.
129
Thank you.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Все лучшие сцены из фильма «Трансформеры: Последний рыцарь» 🌀 4K”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: rid, kill, Prime, hurry, worse. Video này có 129 câu và 575 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 9:46. 87% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
hurry động từ/ˈhʌ.ɹi/vội vàng, vội
resident danh từ/ˈɹɛzɪdənt/cư dân
terrorist danh từ/ˈtɛɹəɹɪst/người khủng bố, tên khủng bố
punishment danh từ/ˈpʌnɪʃmənt/hình phạt, trừng trị
invite động từ/ɪnˈvaɪt/mời
forgive động từ/fɚˈɡɪv/tha thứ, tha
payer danh từ/ˈpeɪ.ɚ/người trả tiền
talisman danh từ/ˈtæl.ɪsˌmæn/bùa hộ mệnh
jump động từ/d͡ʒʌmp/nhảy
cute tính từ/kjuːt/dễ thương, đáng yêu
planet danh từ/ˈplænɪt/hành tinh
neck danh từ/ˈnɛk/cổ
princess danh từ/ˈpɹɪnsɛs/công chúa, bà chúa
destroy động từ/dɪˈstɹɔɪ/huỷ hoại, phá hoại

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • We don't need these guys!
  • Why are you good-for-for-right-good-payers?
  • You can't get it?
  • It's not me, it's him.
  • The princess knew that you didn't get to work.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmhas been dropped · was assigned · were called
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạihas been dropped · I've noticed · You've lost
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill kill · We'll kill · I'll kill
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõYou're not going to kill · I'm going to die · I'm going to be

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 40 dạng rút gọn, ví dụ you're, I'm, I'll. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: resident /ˈɹɛzɪdənt/, terrorist /ˈtɛɹəɹɪst/, punishment /ˈpʌnɪʃmənt/, drift /dɹɪft/, jump /d͡ʒʌmp/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: jump /d͡ʒʌmp/, manage /ˈmæn.ɪd͡ʒ/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: talisman /ˈtæl.ɪsˌmæn/, planet /ˈplænɪt/, manage /ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như hurry, resident, terrorist.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →