Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Get Ready for STARTERS - UNIT 11 Listening | Lớp Học Thầy Mol

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

214 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Listening 41.
Nghe 41.
2
Listen and read, then act.
3
1. Mum, where are we going?
4
We're going to the shops.
5
Oh, no!
6
2. Where are we going now?
7
We're going to the clothes shop.
8
Ugh!
9
3. Now where are we going?
10
Now we're going to...
11
Four.
12
The sweet shop.
13
Yes, thanks Mum.
14
Listening 41.
15
Listen and read, then act.
16
One.
17
Mum, where are we going?
18
We're going to the shops.
19
Oh, no. Two.
20
Where are we going now?
21
We're going to the clothes shop.
22
Three.
23
Now where are we going?
24
Now we're going to...
25
Four.
26
The sweet shop.
27
Yes, thanks, Mum.
28
Listening 42.
29
Listen to Lucy and tick or cross.
30
1. Hello, Lucy.
31
Now, what are you doing here?
32
And where are your school friends?
33
Oh, well, Alex and Dan are in the computer room.
34
They're working on the computers there.
35
Oh, good.
36
Are they with their teacher?
37
Er, no. Two.
38
And where's your friend Alice?
39
She's reading a book.
40
Oh, good.
41
Is she reading her book in the library?
42
No, she's in the playground.
43
Oh.
44
Three.
45
And what are Mark and Nick doing?
46
Well, they're eating lunch.
47
Oh, what are they eating?
48
Mark's eating a burger and Nick's eating chicken.
49
OK.
50
Four.
51
And what are you doing in class, Lucy?
52
Oh, I'm drawing this picture.
53
Do you like it?
54
Yes.
55
That's a very good helicopter.
56
And is that a train next to it?
57
Yes, that's right.
58
That's great, Lucy.
59
But can you go and find your teacher now, please?
60
OK, then.
61
Listening 42.
62
Listen to Lucy and tick or cross.
63
One.
64
Hello, Lucy.
65
Now, what are you doing here?
66
And where are your school friends?
67
Oh, well, Alex and Dan are in the computer room.
68
They're working on the computers there.
69
Oh, good.
70
Are they with their teacher?
71
Er, no. Two.
72
And where's your friend Alice?
73
She's reading a book.
74
Oh, good.
75
Is she reading her book in the library?
76
No, she's in the playground.
77
Oh.
78
Three.
79
And what are Mark and Nick doing?
80
Well, they're eating lunch.
81
Oh, what are they eating?
82
Mark's eating a burger and Nick's eating chicken.
83
OK.
84
Four.
85
And what are you doing in class, Lucy?
86
Oh, I'm drawing this picture.
87
Do you like it?
88
Yes.
89
That's a very good helicopter.
90
And is that a train next to it?
91
Yes, that's right.
92
That's great, Lucy.
93
But can you go and find your teacher now, please?
94
OK, then.
95
Listening 43.
96
Starters Practice Test.
97
Listening Part 1.
98
Look at the picture.
99
Listen and look.
100
There is one example.
101
Do you like my picture?
102
Yes, it's fantastic.
103
Thanks.
104
These are all my classmates.
105
That's cool!
106
Is that your friend Eva there, next to the helicopter?
Đó có phải là bạn của bạn Eva đứng cạnh chiếc trực thăng không?
107
Yes, that's Eva.
Vâng, đó là Eva.
108
She's taking a photo of it.
Cô ấy đang chụp ảnh nó.
109
Can you see the line?
Bạn có thấy đường kẻ đó không?
110
This is an example.
Đây là một ví dụ.
111
Now you listen and draw lines.
112
One.
113
Look, there's my best friend Hugo.
114
Hugo, where is he?
Hugo, anh ấy ở đâu?
115
He's looking at the big ship.
Anh ấy đang nhìn con tàu lớn.
116
The boy who's wearing shorts?
Cậu bé mặc quần short đó à?
117
Yes, that's right.
Vâng, đúng vậy.
118
2. But look at that girl there.
119
What's she doing?
Cô ấy đang làm gì vậy?
120
Do you mean the girl with the jellyfish on her T-shirt?
Ý bạn là cô gái có hình con sứa trên áo phông à?
121
That's Pat.
Đó là Pat.
122
But Pat's going to sleep.
Nhưng Pat sắp đi ngủ rồi.
123
That's not good.
Điều đó không tốt.
124
Yes.
Vâng.
125
Well, she doesn't really like old things, Mum.
126
But she can't do that, can she?
127
3. Can you see my friend Matt?
128
No. Where is he?
129
He's there.
130
He's wearing his new baseball cap.
131
I think he looks cool.
132
So that's Matt.
133
But he's riding the motorbike.
134
Can he do that?
135
Yes.
136
It's great there, Mum.
137
You can go on things.
138
Really?
139
Four.
140
Oh, look up there.
141
There's a girl in a plane.
142
Yes, her name's Jill.
143
She's nice, but she says it's scary up there.
144
Yes, but Jill looks happy.
145
She's waving at all the kids.
146
Hmm, yes.
147
Five. That girl looks nice. Which girl?
148
She's wearing new boots.
149
What's her name?
150
Oh, that's May.
151
She's OK.
152
She likes that poster of the girl on the skateboard.
153
Yes, she does.
154
Listening 43.
155
Starters practice test.
156
Listening part 1.
157
Look at the picture.
158
Listen and look.
159
There is one example.
160
Do you like my picture?
161
Yes, it's fantastic.
162
Thanks.
163
These are all my classmates.
164
That's cool.
165
Is that your friend Eva there, next to the helicopter?
166
Yes, that's Eva.
167
She's taking a photo of it.
168
Can you see the line?
169
This is an example.
170
Now you listen and draw lines.
171
1. Look, there's my best friend Hugo.
172
Hugo?
173
Where is he?
174
He's looking at the big ship.
175
The boy who's wearing shorts?
176
Yes, that's right.
177
2. But look at that girl there.
178
What's she doing?
179
Do you mean the girl with the jellyfish on her T-shirt?
180
That's Pat.
181
But Pat's going to sleep.
182
That's not good.
183
Yes.
184
Well, she doesn't really like old things, Mum.
185
But she can't do that, can she?
186
Three.
187
Can you see my friend Matt?
188
No. Where is he?
189
He's there.
190
He's wearing his new baseball cap.
191
I think he looks cool.
192
So that's Matt.
193
But he's riding the motorbike.
194
Can he do that?
195
Yes.
196
It's great there, Mum.
197
You can go on things.
198
Really?
199
Four.
200
Oh, look up there.
201
There's a girl in a plane.
202
Yes, her name's Jill.
203
She's nice, but she says it's scary up there.
204
Yes, but Jill looks happy.
205
She's waving at all the kids.
206
Hmm, yes.
207
Five.
208
That girl looks nice. Which girl?
209
She's wearing new boots.
210
What's her name?
211
Oh, that's May.
212
She's OK.
213
She likes that poster of the girl on the skateboard.
214
Yes, she does.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A1 này dựa trên video “Get Ready for STARTERS - UNIT 11 Listening”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Lucy, Mum, listening, eating, listen. Video này có 214 câu và 901 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:09. Người nói nói chậm, khoảng 89 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 89% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo. 57 trong 214 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
helicopter danh từ/ˈheliːˌkɔptə(ɹ)/máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng
scary tính từ/ˈskɛə.ɹi/đáng sợ
boot danh từ/but/giày ống, ủng
poster danh từ/ˈpoʊstɚ/bích chương, áp phích
cloth danh từ/klɒθ/vải, vải vóc
tick danh từ/tɪk/bét, ve
playground danh từ/ˈpleɪɡɹaʊnd/sân chơi
classmate danh từ/ˈklæs.meɪt/bạn cùng lớp
jellyfish danh từ/ˈd͡ʒɛliˌfɪʃ/sứa
skateboard danh từ/ˈskeɪt.bɔɹd/ván trượt

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừPhiên âmNghĩa
look up động từ/ˌlʊk ˈʌp/ngước

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Mum, where are we going?
  • We're going to the shops.
  • Where are we going now?
  • Do you like my picture?
  • Can you see the line?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
So sánh nhất the -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhómmy best
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare we going · are you doing · They're working

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 16 dạng rút gọn, ví dụ we're, they're, can't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: playground /ˈpleɪɡɹaʊnd/, skateboard /ˈskeɪt.bɔɹd/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: boot /but/, cloth /klɒθ/, tick /tɪk/, playground /ˈpleɪɡɹaʊnd/, classmate /ˈklæs.meɪt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như helicopter, scary, boot.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →