Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Journey to the West 80 The Small Thunderclap Monastery

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

80 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Journey to the West.
Tây du ký.
2
Chapter 80.
Chương 80.
3
The Small Thunderclap Monastery.
Tiểu Lôi Âm Tự.
4
One afternoon, Wukong and his companions were resting by a stream.
Một buổi chiều, Ngộ Không và các bạn đồng hành của mình đang nghỉ ngơi bên một con suối.
5
They were eating peaches and berries.
Họ đang ăn đào và quả mọng.
6
We must be getting close to the western paradise, said the Tang monk.
Chúng ta chắc hẳn đang đến gần cõi cực lạc phía tây rồi, nhà sư Đường nói.
7
We've been traveling for years.
Chúng tôi đã đi du lịch trong nhiều năm.
8
I feel like we've been traveling for thousands of years, said Baje.
Tôi cảm thấy như chúng ta đã đi hàng ngàn năm rồi, Baje nói.
9
We still have a long way to go, said Wukong.
“Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phải đi”, Wukong nói.
10
But don't worry.
Nhưng đừng lo lắng.
11
Eventually we'll arrive in the western paradise and climb up the Spirit Mountain.
Cuối cùng chúng ta sẽ đến được cõi trời phương Tây và leo lên Núi Linh Thần.
12
Buddha's home, the Thunderclap Monastery, sits halfway up the mountain.
Ngôi nhà của Đức Phật, chùa Thunderclap, nằm ở lưng chừng núi.
13
The Tang Monk took a bite of his peach.
14
The Thunderclap Monastery must be wonderful to see.
15
The monastery is spectacular, said the monkey.
16
Golden light shines from it.
17
Baje moaned.
18
So we're going to have to climb a mountain at the end of this journey?
19
Just thinking about that makes me tired.
20
Wu Jing stroked his chin.
21
I really hope the journey ends soon.
22
The pig nodded.
23
You're tired of traveling too?
24
No. Said Wu Jing with a serious look.
25
I'm just tired of hearing you complain.
26
Everyone was quiet for a moment.
27
Then Wu Jing's face broke into a smile.
28
And everybody laughed.
29
Even Bajé.
30
Very funny, Wu Jing.
31
Said Bajé.
32
The Tang Monk stood up.
33
We should go.
34
I'd like to find a village or a monastery before dark.
35
A couple of hours later, they were traveling up a mountain road.
36
The road curved around a bend.
37
Ahead, they could see a small monastery.
38
The Tang Monk gasped.
39
Is that the Thunderclap Monastery?
40
It might be, said Bajay.
41
golden light is shining from it it's on a mountain wu
42
jing added wukong laughed it's not the thunderclap monastery we're not
43
even in the western paradise yet the monkey peered at the monastery for a moment
44
and then frowned we must be careful i see dark clouds over the monastery.
45
The travelers continued walking along the road.
46
Soon they were standing in front of the monastery.
47
A sign over the door read, Small Thunderclap Monastery.
48
Wukong! cried the Tang Monk.
49
This monastery must belong to Buddha.
50
Wukong shook his head head it doesn't belong to Buddha let's
51
keep walking hold on said Baja golden light is shining from
52
this monastery it must be an important place it's not said
53
Wu Kong we should really we're going in the Tang monk
54
said this is a Buddhist monastery we should visit it the monk opened the monastery's door and entered Baje and Wujing followed.
55
Wukong sighed and went in after them.
56
This place was definitely not what it seemed.
57
The monkey pulled out his iron bar.
58
The group entered the building's main hall.
59
A large golden statue of Buddha sat before them.
60
Do you see that statue, Wukong?
61
Said the Tang Monk.
62
This is a real Buddhist monastery.
63
Suddenly, a voice boomed.
64
Who dares to enter without bowing to Buddha?
65
The Tang Monk trembled with fear.
66
Right away, he fell to his knees and bowed.
67
Baje and Wu Jing bowed.
68
Wukong continued to stand, peering at the statue.
69
It looked very suspicious.
70
Why don't you bow? the voice asked.
71
Wukong, whispered the Tang Monk.
72
Show some respect.
73
I won't bow to you, shouted Wukong.
74
I can see that you're really a- Clang!
75
Before the monkey could finish yelling, a large pair of cymbals fell from above.
76
They slammed together, sealing Wukong inside.
77
Wukong! cried the Tang Monk.
78
Light flashed, and the statue turned into a demon with yellow eyebrows.
79
The demon stood up and smiled.
80
The Tang Monk!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 80 câu và 590 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:07. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 115 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 67% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
monastery danh từ/ˈmɑnəˌstɛɹi/tu viện, tự viện
monk danh từ/mʌŋk/tu sĩ, thầy tu
statue danh từ/ˈstæt͡ʃu/tượng
monkey danh từ/ˈmʌŋki/khỉ
bow danh từ/ˈboʊ̯/cung
shine động từ/ʃaɪn/toả sáng, chiếu sáng
paradise danh từ/ˈpæɹədaɪs/thiên đường
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
demon danh từ/ˈdiː.mən/quỷ, ma quỷ
peach danh từ/ˈpiːt͡ʃ/đào
cloud danh từ/ˈklaʊ̯d/mây
arrive động từ/əˈɹaɪv/đến
boom động từ/bum/nổ bùm, nổ đùng
knee danh từ/ni/đầu gối, gối
shake động từ/ˈʃeɪk/lắc, lay

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
stand up động từđứng dậy

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 14 dạng rút gọn, ví dụ we're, don't, we've. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: shine /ʃaɪn/, flash /flæʃ/, shake /ˈʃeɪk/, suspicious /səˈspɪʃ.əs/, shout /ʃaʊt/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: monastery /ˈmɑnəˌstɛɹi/, spectacular /spɛkˈtæk.jə.lɚ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như monastery, monk, statue.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn have/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tụcWe've been traveling
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwere resting · were eating · were traveling
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmshould go · should really we · should visit
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingkeep walking · finish yelling

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →