Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Journey to the West 18 The Robe

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

74 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Journey to the West.
2
Chapter 18.
3
The Robe.
4
Wukong and Guan Yin flew over the ocean and back to the wide river.
5
From the sky, Guan Yin called.
6
Dragon, come out of the river at once.
7
The Tang Monk is here.
8
The dragon rose from the river and bowed.
9
Bordeshatva, he said.
10
I'm sorry.
11
I didn't realize the monk had arrived.
12
I was trying to rest.
13
A nasty monkey who was...
14
The dragon stopped talking when he saw Wukong next to Guan Yin.
15
That's him!
16
This is Sun Wukong, said Guan Yin he is traveling with the Tang Monk
17
the monkey didn't tell me that said the dragon I even asked him who he was and he didn't answer
18
I know said Guan Yin
19
she shot Wukhan a look from now on you must tell people who you are There are others waiting for you too.
20
Okay, said Wukong.
21
Guan Yin looked back at the dragon.
22
You will carry the Tang Monk to the Western Paradise.
23
Sparkling light surrounded the dragon.
24
When the light faded, a horse stood where the dragon had been.
25
It looked exactly like the Tang Monk's horse.
26
After Guan Yin left, Wukong led the horse to the Tang Monk.
27
You got the horse back, said the monk.
28
No, said Wukong.
29
Guan Yin was here.
30
She turned the dragon into a horse.
31
He's supposed to come with us.
32
The Tang monk fell to his knees and bowed.
33
Wukong laughed.
34
Stand up, master.
35
The boat of Zatva is back on Mount Podolaka by now.
36
Do you need a ride?
37
Called a voice.
38
Wukong spun around.
39
A boat had arrived next to the shore.
40
I will take you across the river.
41
Said the boatman.
42
The Tang monk stepped onto the boat and Wukong followed with the horse.
43
The boatman didn't speak as he rode them across the river.
44
On the other side of the river, the monkey led the horse onto the shore.
45
The Tang monk stepped out of the boat.
46
When he turned to thank the boatman the boat was gone
47
Wukong laughed when he saw how confused the monk locked he was the river spirit the monkey explained
48
The monk and the monkey continued their journey over hills and across plains
49
How long will it take to reach the Western paradise the Tang monk asked one afternoon a A long, long time, said Wukong.
50
We've barely started our journey.
51
They walked some more until they reached a Buddhist monastery.
52
Let's stop here for the night, said Wukong.
53
We're Buddhists.
54
The priests inside will gladly give us some food and a place to sleep.
55
Later that evening, the Tang monk and Wukong ate a meal with the priests.
56
When the head priest heard where the Tang Monk was going, he was excited.
57
You are going to get the true scriptures, said the priest.
58
That is quite an honor.
59
How did the Bodhisattva choose you?
60
She said that only a true believer could make the journey, said the Tang Monk.
61
I tried on a robe, and she saw that I was a true believer.
62
Do you have the robe with you? asked the priest.
63
Yes, said the Tang monk.
64
It's a Buddhist treasure.
65
He reached into his bag and pulled out the robe.
66
The priest's eyes sparkled. May I hold it?
67
The Tang monk handed the robe to the priest.
68
The priest admired it for a moment.
69
May I borrow it just for tonight?
70
The Tang monk hesitated.
71
I guess that would be okay.
72
Late that night, the priest was awake, gazing at the robe.
73
I can't return this robe.
74
I must have it!

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Ấn tượng ban đầu

Video này mang đến cho người xem một cái nhìn thú vị về cuộc hành trình của Đường Tăng và Tôn Ngộ Không qua những đoạn hội thoại tự nhiên và đầy màu sắc. Các nhân vật thể hiện rõ tính cách riêng biệt của mình, từ sự nghiêm túc của Đường Tăng đến tính cách nghịch ngợm của Tôn Ngộ Không. Điều này không chỉ giúp người học cảm thấy hứng thú mà còn cung cấp một nguồn tài liệu tuyệt vời để luyện nói tiếng Anh.

Phân tích chi tiết

  • “You will carry the Tang Monk to the Western Paradise.” Câu này rõ ràng và dễ hiểu, thể hiện một chỉ dẫn cụ thể. Việc sử dụng động từ "carry" (vận chuyển) trong ngữ cảnh này giúp người học nắm bắt được ý nghĩa một cách nhanh chóng.
  • “The dragon rose from the river and bowed.” Câu này đơn giản nhưng giàu hình ảnh, giúp học viên thấy được hành động cụ thể của con rồng. Sự kết hợp của động từ "rose" (nổi lên) và "bowed" (cúi chào) tạo nên một bức tranh sinh động về tình huống.
  • “I will take you across the river.” Câu này thể hiện một ý định rõ ràng và lịch sự từ người chèo đò. Việc sử dụng "will" (sẽ) cho thấy sự chắc chắn và sẵn sàng, phù hợp cho các tình huống giao tiếp hàng ngày.
  • “We've barely started our journey.” Câu này không chỉ thông báo về tiến độ mà còn mang lại cảm giác khám phá cho người nghe. Sự sử dụng của "barely" (vừa mới) làm nổi bật sự mới mẻ và sự hào hứng trong hành trình.

Thói quen luyện tập

Để cải thiện khả năng nói tiếng Anh của bạn, hãy thử áp dụng phương pháp shadow speak với video này. Dưới đây là một chu trình đơn giản bạn có thể thực hiện:

  1. Xem video một lần mà không ngắt quãng để hiểu nội dung chính.
  2. Tạm dừng sau mỗi câu và thử lặp lại câu đó theo kiểu shadowing tiếng Anh. Hãy chú ý đến ngữ điệu và nhịp điệu của người nói.
  3. Ghi âm lại giọng nói của bạn và so sánh với bản gốc để nhận thấy sự tiến bộ.
  4. Lặp lại quá trình này nhiều lần cho đến khi bạn cảm thấy tự tin hơn trong việc nói.

Việc sử dụng phần mềm shadowing có thể hỗ trợ bạn trong quá trình này bằng cách cung cấp các công cụ để ghi âm và phân tích giọng nói của bạn. Hãy kiên nhẫn và dần dần bạn sẽ cải thiện kỹ năng nói của mình một cách tự nhiên nhất!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas trying · was going
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill carry · will take · will it take

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →