Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Six Minutes Podcast Ep. 21

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

105 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
There are kids in this world who are different, special.
Trên đời này có những đứa trẻ khác biệt, đặc biệt.
2
They look like us and they act like us, but they are not us.
3
And one of them is missing.
4
So, I fell out of a helicopter 1 ,000 feet high into icy water, and I was fine?
5
I know, it doesn't make a lot of sense. But why?
6
What was I doing in the helicopter in the first place?
7
And if I fell or jumped, why didn't someone try to save me or report me missing?
8
I think we're forgetting the third option.
9
That you were pushed.
10
Whoa!
11
What was that?
12
The boat, the engine's on!
13
Um, Cyrus?
14
Is the boat leaving the dock?
15
Captain!
16
What's all the commotion?
17
The boat is moving.
18
That's what boats do.
19
But it's the middle of the night.
20
Where are we going?
21
Sorry, kids.
22
Got a distress signal from another boat out there, so gotta go help it out.
23
You guys get to come along for the ride.
24
Why don't you hang out on the deck in the stern and take in the view?
25
But it's pitch black.
26
Sure, Captain.
27
No problem.
28
Wouldn't want to be in the way.
29
Holiday, I don't think this captain is trying to go help another vessel.
30
No kidding.
31
There are no lights anywhere.
32
We gotta get off this boat.
33
How?
34
The water is freezing and we couldn't even see which way to swim.
35
We can't just wait for the captain to take us, wherever he's taking us.
36
What if he's bringing us to Mom and Dad?
37
The lifeboat.
38
What?
39
There's one on the side.
40
I saw it when I went in the water last year.
41
Over here.
42
Help me untie it.
43
Okay.
44
Sai, if we get out of this, where do we go?
45
I don't know.
46
Oh, uh, we got it.
47
One, two, three.
48
What's going on over there?
49
Jump, now.
50
Quick, start paddling. Which way?
51
Just paddle.
52
I can navigate by the stars.
53
Go.
54
I'm going, I'm going.
55
Okay, that's the North Star.
56
So if we head in that direction.
57
Holiday, do you see that?
58
The helicopter coming right at us?
59
Yes!
60
We have to get back to the docks.
61
Keep paddling!
62
Holiday, we're almost there.
63
Keep going.
64
Yes!
65
We made it.
66
Grab hold of the dock.
67
Got it.
68
Grab my hand.
69
I'll pull you up.
70
Thanks.
71
Let's go before the helicopter spots us.
72
Go.
73
They haven't seen us yet.
74
Go where? That way.
75
Towards the warehouses.
76
Where did that van come from?
77
It's like the one that grabbed Badger.
78
Run!
79
We can't run a van.
80
This way.
81
Come on, hoverboard.
82
Work!
83
Get in the van.
84
Mom?
85
Dad?
86
Please, kids, get in now.
87
No way.
88
I'm not going anywhere with you.
89
Holiday, sweetheart, I know it's hard to trust us.
90
I know how hurt you are, but please, you have to get in now.
91
How did you guys find us?
92
What do you want?
93
There's no time for this.
94
If that helicopter sees you, we're all in terrible danger.
95
Please, get in the van.
96
Now!
97
Now, Holiday, please.
98
It's our only chance to save your life.
99
Thank you.
100
Oh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh,
101
ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh,
102
ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh,
103
ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh,
104
ooh, ooh, ooh, ooh, ooh,
105
ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh, ooh Thank you.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Six Minutes Podcast Ep. 21”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Holiday, Cyrus, captain, boat, helicopter. Video này có 95 câu và 591 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:43. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 125 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 85% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện. 21 trong 95 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
helicopter danh từ/ˈheliːˌkɔptə(ɹ)/máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng
vessel danh từ/ˈvɛsəl/thuyền lớn, tàu thuỷ
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
freeze động từ/ˈfɹiːz/đóng băng, đóng đá
warehouse danh từ/ˈwɛə(ɹ)haʊs/kho hàng, kho
sweetheart danh từ/ˈswiːtˌhɑːt/người yêu
paddle danh từ/ˈpædl̩/chèo
lifeboat danh từ/ˈlaɪfˌboʊt/xuồng cứu sinh
untie động từ/ʌnˈtaɪ/cởi, tháo

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
come back động từtrở lại, trở về

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • What was I doing in the helicopter in the first place?
  • Where are we going?
  • What if he's bringing us to mom and dad?
  • Cy, if we get out of this, where do we go?
  • Let's go before the helicopter spots us.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingstart paddling · Keep paddling · Keep going
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàywe're forgetting · is moving · are we going
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to get

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 19 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: navigate /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/, paddle /ˈpædl̩/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: dock /dɑk/, pitch /pɪt͡ʃ/, deck /ˈdɛk/, freeze /ˈfɹiːz/, warehouse /ˈwɛə(ɹ)haʊs/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như helicopter, vessel, swim.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →