Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Twin Flames - A Romantic Short Film

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

148 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
I'm sorry.
Tôi xin lỗi.
2
What the fk?
Cái đéo gì thế này?
3
What?
4
You assholes!
5
You listen to me!
6
I don't care about you!
7
Don't ever call me again!
8
Fk!
9
Ow!
10
Hey, are you alright?
11
Do you think this is alright?
12
What the fk is alright?
13
Nothing is alright!
14
Okay.
15
I'm sorry.
16
Sorry I latched out at you.
17
Huh?
18
Sorry I latched out at you.
19
Oh, that's alright.
20
Okay.
21
That's okay.
22
I didn't mean to.
23
Yeah.
24
Excuse me, can I use your phone?
25
Mine is...
26
Oh no, I don't have a phone.
27
I mean I don't have it right now.
28
Same thing happened to me yesterday.
29
Your heel broke?
30
I gave it to get it repaired.
31
Actually, you can go there too.
32
Service center is right around the corner.
33
Okay.
34
Yeah.
35
Thanks.
36
I'm sorry once again.
37
Alright.
38
Ow!
39
Ow!
40
Shit.
41
Are you bleeding?
42
I don't know.
43
Yep.
44
Here, take this.
45
You just carry that hand?
46
Yesterday was a bad day.
47
Yesterday was a bad day.
48
How do you girls walk in these?
49
Beyond my understanding.
50
This was the first time I wore them and probably the last.
51
Oh!
52
What?
53
I have the same sneakers.
54
Oh.
55
Miss them so much right now.
56
Though mine got burnt a day before.
57
Burnt?
58
What?
59
Yeah.
60
I stepped on an open wire during my shoot the other day, gaffer's fault.
61
What?
62
Mine was curling iron while I was on my shoot.
63
Oh.
64
You.. you are a filmmaker?
65
Photographer.
66
Okay.
67
Well, I think as weird as this is, it can happen, right?
68
Yeah, it can happen.
69
I've been an accident-prone human since I was a kid and so far I can see so are you.
70
Accident-prone human?
71
That should be on a T-shirt, right?
72
I mean, yeah, I would get in trouble a lot.
73
I mean, I would fall off the bike a lot.
74
And if you were playing cricket, the ball would find a way to hit me somehow.
75
And after a few very severe burns when I was 10, I decided to stay away from firecrackers.
76
I mean, there was literally a point when I started questing myself, like, what the fuck is wrong with me?
77
I remember this gathering near my house and...
78
And it was a small deal, right?
79
There was just one dish they were serving.
80
I was what, 12 or 13?
81
About 100 people ate that dish.
82
And I was the lucky one who got food poisoning and ended up in the hospital.
83
Roughly for, you know...
84
Two weeks.
85
Yeah.
86
How do you know that?
87
Okay, this is freaking me out.
88
No shit.
89
Stop staring at me.
90
I'm sorry, I didn't mean to.
91
Hi.
92
Hi.
93
Where did you grow up?
94
Huh?
95
Where did you grow up?
96
Here.
97
I am in Ghattkopar.
98
I swear you should have said Delhi.
99
Anyway, your birthday?
100
January.
101
Thank God.
102
Feb 5.
103
22. Equation.
104
Equation.
105
Equation.
106
Equation.
107
Equation.
108
Equation.
109
Equation.
110
Equation.
111
Equation.
112
Equation.
113
Equation.
114
Equation.
115
Equation.
116
Equation.
117
Equation.
118
Equerius Tea or coffee?
119
Coffee?
120
Coffee?
121
Morning person, night person?
122
I usually wake up at noon
123
Thank you.
124
I'm afraid to ask you anything right now.
125
I'm not
126
enough.
127
I am Nana.
128
Hi, I am Nana.
129
Oh, Aman.
130
Nice to meet you.
131
So, can you show me the way to the service centre?
132
Shut.
133
Oh, uh...
134
Oh, uh, I saw it in a movie.
135
I'm sorry.
136
It was an impulse. So you broke it?
137
I mean, where are you going?
138
Service center is there.
139
Hey!
140
I'm sorry.
141
Never mind.
142
Okay.
143
If I may ask, who was that poor guy you were lashing out at?
144
Oh, some other time.
145
Alright.
146
I'm
147
going to
148
go to the next video you

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Twin Flames - A Romantic Short Film”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: equation, coffee, yesterday, mine. Video này có 148 câu và 600 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 9:45. Người nói nói chậm, khoảng 62 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 77% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó. 35 trong 148 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

10 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
equation danh từ/ɪˈkweɪ.ʒən/phương trình
latch danh từ/læt͡ʃ/chốt cửa, then cửa
prone tính từ/pɹəʊn/úp, sấp
dish danh từ/dɪʃ/đĩa
firecracker danh từ/ˈfaɪəɹˌkɹækəɹ/pháo
bleed động từ/ˈbliːd/chảy máu, xuất huyết
heel danh từ/hil/gót, gót chân
poison danh từ/ˈpɔɪ.zən/chất độc, thuốc độc
noon danh từ/nun/trưa, buổi trưa
photographer danh từ/fəˈtɑ.ɡɹə.fɚ/nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Do you think this is alright?
  • Excuse me, can I use your phone?
  • You just carry that hand?
  • How do you girls walk in these?
  • How do you know that?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì quá khứ tiếp diễn was/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứwas curling · were playing · were serving
Lời khuyên với “should” should + động từ — nói điều nên làmshould be · should have
Động từ + -ing enjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ingstarted questing · Stop staring
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyAre you bleeding · is freaking · are you going

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 17 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, didn't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: equation /ɪˈkweɪ.ʒən/, dish /dɪʃ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: curl /kɜɹl/, impulse /ˈɪmpʌls/, quest /kwɛst/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: equation /ɪˈkweɪ.ʒən/, latch /læt͡ʃ/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: latch /læt͡ʃ/, firecracker /ˈfaɪəɹˌkɹækəɹ/, gather /ˈɡæðɚ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như equation, latch, prone.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →