Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Elemental Extended Preview (2023) | Vudu

Đang tạo bài học...
1
Yo, yo, yo, Ember!
2
Yo, Claude, can't talk in a hurry.
3
And don't let my dad catch you out here again.
4
What?
5
Come on, he doesn't like my lambs keeping?
6
Ugh.
7
Anyway, June Bloom is coming and you just got to be my date.
8
'Cause check it out!
9
I'm all grown up!
10
And I smell good.
11
Ow!
12
My queen.
13
Sorry, buddy.
14
Elements don't mix.
15
- Hey.
16
- Lame, gotta go.
17
- Come on.
18
Go to the festival with me.
19
You never leave this part of town.
20
- That's because everything I need is right here.
21
- Plus.
22
The city isn't made with fire people in mind.
23
Sorry, but it'd take an act of God to get me across that bridge.
24
An act of God or an act of...
25
Claude...
26
Move it!
27
Shasha -neesha!
28
Ha ha!
29
Winner, winner, Charcoal Den!
30
- What?
31
Head to bed.
32
I'll close things up.
33
Still have much to prepare for Red Tots sale.
34
Dad.
35
I'll take care of it.
36
You need to rest.
37
How?
38
I learned from the best.
39
I am old and I can't do this forever.
40
Now that you've beaten my time, there is only one thing you haven't done.
41
Tomorrow I sleep in and I want you to run shop for Red Dot's sale.
42
Seriously? By myself?
43
If you can do that without losing your temper, it will show me you are able to take over.
44
You got it, Ashwa.
45
I won't let you down, I swear.
46
You'll see.
47
Hmm.
48
Good daughter.
49
Yes!
50
Blue Flame, please let this go my way.
51
Thank you.
52
Take a breath.
53
Thank you.
54
Calm as a candle.
55
Morning!
56
Welcome to the fireplace!
57
Whoa, whoa, they're all the same.
58
Just take one from the top.
59
Thanks for shopping.
60
So many stickers for sale. Are these fragile?
61
Wait!
62
Dad!
63
You have to pay before you eat?
64
Uh, what's your return, Papa?
65
Is this terminal large?
66
Take breath.
67
Great connection.
68
Mind if I test this camel?
69
Nooo!
70
Be back in five minutes!
71
Oh my God.
72
Oh no!
73
Stupid temper!
74
Not today!
75
What is wrong with me?
76
- - - - Whoa!
77
- What the?
78
- What a happy family.
79
Is that you and your dad?
80
I love dads.
81
And it's your birthday!
82
- Dad!
83
Who are you?
84
What are you doing here?
85
- I don't know.
86
I was searching for a leak on the other side of the river and got sucked in.
87
Find my flow.
88
Dang.
89
Ugh, that pipe squished me all out of shape.
90
That's better.
91
Dude, just get out of here!
92
I gotta clean this mess before my dad sees what I did!
93
Ooh, actually...
94
Thank you.
95
Thank you.
96
I'm afraid I'm gonna have to write you a ticket.
97
A ticket?
98
Yeah.
99
I'm a city inspector.
100
And this pipe is definitely not up to code.
101
I sucked a city inspector into our pipes?
102
I know.
103
Ironic, right?
104
Stop messing with that!
105
Well, I need to make sure it's solid.
106
Everything's solid.
107
I should know.
108
My dad rebuilt this place himself.
109
Thank you.
110
Wait.
111
Your dad did?
112
Yes!
113
With his bare hands.
114
Every brick and board.
115
It was a ruin when he found it.
116
Wow.
117
He did it.
118
Oh, this was help.
119
Well, purpose?
120
Uh...
121
I'm gonna have the right - first I'm sucked into a pipe and now I have the right citations!
122
I can get this place shut down!
123
Oh gosh, it's just too much!
124
Shut us down?!
125
I know!
126
It's awful!
127
No, you can't shut us down, please!
128
This is a big day for me!
129
It's our Red Dot sale!
130
Hey, take it easy.
131
This is as hard on me as it is on you.
132
Get back here!
133
Sorry!
134
I gotta get these to City Hall before the end of my ship!
135
Blame!
136
Get back here!
137
Next up, Element City.
138
- I think it's a good one.
139
*Sigh
140
Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh Sigh * Hey!
141
Sorry.

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Elemental Extended Preview”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: Sigh, dad, pipe, sale, sucked. Video này có 141 câu và 638 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 7:51. Người nói nói chậm, khoảng 81 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 80% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
pipe danh từ/ˈpaɪp/ống sáo, ống tiêu
inspector danh từ/ɪnˈspɛk.tɚ/người thanh tra, người kiểm tra
breathe động từ/bɹiːð/thở, hô hấp
fireplace danh từ/ˈfaɪɹpleɪs/lò sưởi
camel danh từ/ˈkæm(ə)l/lạc đà
sticker danh từ/ˈstɪkə/nhãn
fragile tính từ/ˈfɹæd͡ʒəl/dễ vỡ, dễ bể
candle danh từ/ˈkæn.dəl/nến, đèn cầy
rebuild động từ/ɹiːˈbɪld/xây lại, xây dựng lại
lamb danh từ/ˈlæm/cừu con, cừu non
hurry động từ/ˈhʌ.ɹi/vội vàng, vội
brick danh từ/ˈbɹɪk/gạch
terminal danh từ/ˈtɚmɪnəl/nhà ga
ruin danh từ/ˈɹuː.ɪn/hư hại

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
shut down động từtắt nguồn

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Come on, he doesn't like my lambs keeping?
  • You have to pay before you eat?
  • Mind if I test this camel?
  • What is wrong with me?
  • Is that you and your dad?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll close · I'll take · will show
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếtneed to rest · have to pay · have to write
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna have

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 27 dạng rút gọn, ví dụ I'm, can't, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: citation /ˌsaɪˈteɪʃən/, gosh /ɡɑːʃ/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: camel /ˈkæm(ə)l/, fragile /ˈfɹæd͡ʒəl/, candle /ˈkæn.dəl/, lamb /ˈlæm/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: pipe /ˈpaɪp/, fireplace /ˈfaɪɹpleɪs/, ironic /aɪˈɹɑ.nɪk/, rebuild /ɹiːˈbɪld/, gosh /ɡɑːʃ/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như pipe, inspector, breathe.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →