Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: When NOT to use 'to' in English

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

91 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
are you going to home are you going home where are
2
you going what are you doing you're watching a video my
3
name is Ronnie I'm going to teach you one trick finally you will understand why
4
in English we say I'm going to school or I'm going to work but when we talk about our beautiful,
5
warm, and cozy home.
6
We don't say to.
7
Why?
8
Why?
9
Why?
10
I don't know.
11
It's just English, isn't it?
12
I can give you some clues.
13
I'll give you some words.
14
You will get this right away.
15
It will be easy for you to do.
16
Mm -hmm.
17
So, if you look at this sentence, It's, are you going home?
18
A very, very big mistake that everyone says will be, are you going to home?
19
And I go, no, no, no, don't say to, don't say to, no, no, no, no, no, no. Okay, okay, okay, are you going home?
20
Yes, yes, yes, yes, don't say to, but why?
21
You learned that when you are going someplace, you say to, for example, are you going to bed?
22
We don't say to the bed, by the way.
23
We just say bed.
24
Are you going to bed?
25
Are you going to work?
26
Or you can use the past tense, okay?
27
Did you go to work?
28
Did you go to school?
29
Did you go to www .engvid .com today and check out a new lesson?
30
but when you say home you do not use to hmm
31
so you know the rule may be
32
that this is a noun this is a noun so
33
when you use going to a place which is a noun you have to say to
34
and then you come along and find this beautiful home
35
and ronnie freaks out because you say to
36
and then you don't understand why I don't know
37
but I will give you a list of words that are places
38
but all of these words on this board you cannot use with to.
39
So, are you going abroad?
40
You cannot ask someone, are you going to abroad?
41
If you look in a dictionary, one of those books, or if you look on an online dictionary,
42
it'll tell you that these are adverbs of location, whereas the other ones that you've learned are nouns.
43
Huh?
44
But hold on, home is a noun.
45
Home is just this big exception going, no, I am a noun, I don't want to have to.
46
All of these ones are not proper nouns, they're adverbs of location.
47
Let's go through.
48
Underground.
49
Woo!
50
Underneath the surface of the land.
51
If you have ever been to London, there is a big system called the tube.
52
It's also called the underground.
53
Most places in the world call it the underground.
54
In Canada, we call it the subway.
55
Sub means under.
56
So, So you can say, I'm going underground.
57
I'm going underground.
58
If you know the jam, wow, what an amazing band, Ronnie, I know.
59
You will know the song called, I'm going underground.
60
Maybe by the magic of video, we'll put that video for you.
61
I'm going underground.
62
I'm going downtown.
63
Or you could say, uptown.
64
I will just sing songs for everything, uptown girls, little bit of Billy Joel for you,
65
uptown, downtown, you don't need the two,
66
there, here, anywhere, nowhere, somewhere, you don't need two, in,
67
inside, out, outside, upstairs, downstairs, don't use two, they're not nouns, their places.
68
One other thing to be very careful about, please, when you say this, you want to say, up stairs and down stairs.
69
Too many times, I hear people say, I went downstair.
70
Oh, only one?
71
Just one stair.
72
Oh, I've made it.
73
I went upstair.
74
And then what did you do?
75
You just stood there?
76
Wow.
77
Don't say downstair, upstair.
78
Please use all of the stairs.
79
Go up, okay?
80
That'll be fun, more exciting.
81
You can fall down the stairs, too.
82
That's fun one, but again we don't say two.
83
I'm going downstairs.
84
I'm coming upstairs.
85
If you are confused or if you have ever been confused about when to use two,
86
the only advice I can give you is please remember this list of words.
87
Once you have remembered this list,
88
You'll go, oh, that was easy. That was easy.
89
Yes, it was.
90
Thank you.
91
Goodbye.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 91 câu và 720 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 6:01. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 120 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 85% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

13 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
noun danh từ/naʊn/danh từ
stairs danh từ/ˈstɛɹz/cầu thang
downtown danh từ/ˈdaʊ̯nˌtaʊ̯n/khu trung tâm thành phố, khu vực trung tâm thành phố
dictionary danh từ/ˈdɪk.ʃəˌnɛ.ɹi/từ điển, tự điển
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
tube danh từ/tuːb/ống, lọ
exception danh từ/əkˈsɛpʃən/lệ ngoại, ngoại lệ
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
clue danh từ/kluː/manh mối
subway danh từ/ˈsʌbˌweɪ/tàu điện ngầm, mê-tơ-rô
tense danh từ/tɛns/thì
cosy tính từ/ˈkoʊzi/ấm cúng
stair danh từ/stɛɚ/cầu thang

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng
go up động từlên

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiyou've learned · have ever been · I've made
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare you doing · are going · are you going
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwill understand · I'll give · will get
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõare you going to home · I'm going to teach · are you going to abroad

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 35 dạng rút gọn, ví dụ don't, I'm, they're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: dictionary /ˈdɪk.ʃəˌnɛ.ɹi/, exception /əkˈsɛpʃən/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như noun, stairs, downtown.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →