Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Пираты Карибского моря 1-5 | САМЫЕ ЭПИЧНЫЕ МОМЕНТЫ | Кайф и наслаждение...

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

101 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
The Commander!
2
They killed the ship!
3
Commander!
4
They killed the ship!
5
The Terners killed the ship!
6
The Terners killed the ship!
7
The Terners killed the ship!
8
The most terrible of the pirates I saw!
9
It's for us!
10
Back to the back!
11
Go back!
12
Go to the entire dnice!
13
Let's go!
14
Let's go!
15
All the enemy!
16
Thank you, Commander!
17
You helped us out!
18
There's no force to be in the air!
19
Let's put the air in the air!
20
He was on the air!
21
We won't do it!
22
No, you won't do it!
23
Come on to the fire!
24
Get ready to the air!
25
Get the weapons!
26
But it's our aircraft, sir!
27
I'd better let him go to the air, than to give him to the pirate!
28
Commander!
29
He hurt the gun!
30
The You
31
will be the priest.
32
No voice will not be heard of the Rav.
33
And no one will throw the temple in the temple.
34
They are the most cruel, who are capable of killing today, and who are capable of killing today...
35
...Krakena!
36
No!
37
I'm sorry!
38
I'm sorry!
39
Kraken!
40
Oh, no!
41
I'm sorry.
42
I can't wait.
43
Good.
44
But to achieve success and not to die alone in those wild mountains,
45
you need a captain, experienced and legendary.
46
But tell me, what happened with my ship?
47
My Jack's son is not so far, as it seems.
48
I'm sorry.
49
I'm not sure what you're doing.
50
I'm not sure what you're doing.
51
Let's go!
52
Let's go!
53
Let's go!
54
Let's go!
55
Let's go!
56
Let's go!
57
No, Jack.
58
It's a work.
59
Let's go!
60
Let's go!
61
I'm not sure what the hell is going on.
62
I'll be back.
63
you in
64
Captain!
65
Fire!
66
Fire!
67
Fire!
68
Fire!
69
Fire!
70
Command!
71
Command!
72
The army will be killed.
73
The army will be killed.
74
This is a work process.
75
The ship will be killed!
76
You heard it?
77
The ship will be killed!
78
I'm not going to die.
79
Guys, come on!
80
I'm sorry.
81
The end of the day is my death.
82
Sir.
83
We found her in the trume.
84
The end of the day is a very difficult time.
85
I'm not sure how to do this.
86
I'm not sure how to do this.
87
I'm not sure how to do this.
88
I'm not sure how to do this.
89
I'm not sure how to do this.
90
Guys, keep the wind up!
91
And get out of the way, you bastard!
92
I will serve you for the service!
93
They will protect us from the sea and the heavens!
94
Now we will take the turn to Tartogu!
95
Yeah!
96
I'm a creator of the world's life.
97
I'm a pirate life.
98
I'm Captain Jack Worobie. Are you kidding?
99
What a terrible view!
100
I'm not
101
going to die.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ B1 này dựa trên video “Пираты Карибского моря 1-5”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: killed, ship, Commander, Terners, pirate. Video này có 101 câu và 446 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 13:23. 88% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ khó nhất trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
pirate danh từ/ˈpaɪɹət/cướp biển, hải tặc
temple danh từ/ˈtɛm.pl̩/đền, thiền viện
priest danh từ/ˈpɹiːst/mục sư, linh mục
creator danh từ/kɹiːˈeɪ̯təː/tạo vật chủ, tạo hoá
cruel tính từ/ˈkɹuːəl/độc ác
aircraft danh từ/ˈɛɚ.kɹæft/phi cơ, máy bay
achieve động từ/əˈt͡ʃiv/đạt được
weapon danh từ/ˈwɛp.ən/vũ khí, binh khí
ship danh từ/ˈʃɪp/tàu thuỷ, tàu
captain danh từ/ˈkæp.tɪn/thuyền trưởng
terrible tính từ/ˈtɛɹəbəl/khủng khiếp
command danh từ/kəˈmænd/mệnh lệnh
kid danh từ/ˈkɪd/nhóc, con nít
hurt động từ/hɝt/nhức, đau
protect động từ/pɹəˈtɛkt/bảo vệ

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
go back động từtrở lại

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Let's put the air in the air!
  • No, you won't do it!
  • I'm not sure what you're doing.
  • I'm not sure how to do this.
  • I'm a creator of the world's life.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmwill not be heard · will be killed
So sánh nhất the -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhómThe most terrible · the most cruel
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwon't do · will be · will not be
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyyou're doing · is going

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 25 dạng rút gọn, ví dụ I'm, won't, you're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: priest /ˈpɹiːst/, aircraft /ˈɛɚ.kɹæft/, command /kəˈmænd/, protect /pɹəˈtɛkt/, wind /ˈwɪnd/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: legendary /ˈlɛd͡ʒ.ənˌdɛɹ.i/, achieve /əˈt͡ʃiv/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: aircraft /ˈɛɚ.kɹæft/, captain /ˈkæp.tɪn/, command /kəˈmænd/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như pirate, temple, priest.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →