Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Communication Progressive du Francais A1 _ Compilation 2 Unité (6 _10)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

142 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Unit 6.
2
Faire des achats.
3
Dans une boutique de vêtements.
4
Bonjour Madame, je peux vous aider ?
5
Non merci, je regarde.
Không, cảm ơn, tôi chỉ xem thôi.
6
Est-ce que je peux essayer cette jupe s'il vous plaît ?
Tôi có thể thử chiếc váy này được không?
7
Oui Madame, les cabines sont au fond. So, it's okay?
Vâng thưa bà, các phòng thử đồ nằm ở phía trong. Vậy là ổn rồi chứ?
8
Not really, it's too short.
Không hẳn đâu, nó quá ngắn.
9
You want to try a tall one?
Bạn muốn thử cỡ lớn không?
10
Yes, maybe.
11
Normally I do 38, but apparently it's not as big.
12
I'll give you 40. So, it's better?
13
Yes, I think it's okay.
14
Yes, it's pretty long like that.
15
The color you go very well.
16
Do you want to try a haut for going with?
17
No, thank you.
18
It's enough for today.
19
In a store of shoes.
20
Can I try the sandals in the window?
21
Yes, Madame, what point you are doing?
22
I'm doing 38.
23
Here.
24
Well.
25
How are you?
26
No, it's too small.
27
Do you have the same model in 39?
28
No, sorry.
29
But I have another model in the same style.
30
You want to try it?
31
Yes, why not. So, please?
32
No, not really.
33
Thank you.
34
I'll think.
35
7. Hésiter Au magasin d'informatique Bonjour monsieur, je peux vous aider ?
36
Oui, il me faut un ordinateur portable mais je ne sais pas vraiment lequel choisir.
37
D'abord ça dépend du prix que vous voulez mettre.
38
Je ne sais pas trop.
39
C'est pour quel usage ?
40
Professionnel, personnel ?
41
A little bit, but rather personal.
42
I'm a lot of internet, I also store photos.
43
I create documents on PowerPoint or Excel.
44
I think these two models can fit.
45
You see, they're all new, with a huge memory.
46
This one is a bit cheaper because it has more functionalities than the other.
47
I'm a little bit.
48
I recommend this model.
49
It works very well.
50
I know that all our clients are satisfied. Do you think ?
51
I'm not sure.
52
I'll think.
53
As you want.
54
You can find all the details on our website.
55
Unit 8.
56
Prendre rendezvous.
57
Chez le dentiste.
58
Well, today it's complete.
59
Well, now...
60
...lundi at 18h30.
61
Yes, it's better, lundi soir.
62
You are Mr...
63
Colet.
64
C-O-L-E-T.
65
You have a letter at us?
66
No, it's the first time I come.
67
2L-E-T Vous avez un dossier chez nous ?
68
Non, c'est la première fois que je viens.
69
Au cabinet médical.
70
Cabinet du Dr Vignon, bonjour.
71
Bonjour madame.
72
Je voudrais changer l'heure de mon rendez-vous avec le Dr Vignon, s'il vous plaît.
73
Oui, vous êtes madame ?
74
Gibert.
75
J'avais rendez-vous mercredi 12 à 16h45, mais j'ai un empêchement.
76
I can't come here at this time.
77
Do you want to do a rendezvous?
78
No, I would just want to do a repoussage. For when?
79
The same day, if possible, but later, at the 18th.
80
19h, that does not work?
81
19h, it's perfect.
82
Thank you.
83
Unit 9.
84
Demandé des renseignements.
85
Dans une station de métro.
86
Mr. can I buy tickets here?
87
Of course, you want a carnet?
88
What is a carnet?
89
The carnet.
90
The metro.
91
Ok.
92
A carnet, then.
93
To go to the Bastille, to which station do I go?
94
Well, you go to the Bastille station.
95
It's direct?
96
No, you have to change to Palais Royal.
97
There's no direct bus?
98
Yes, you have the 69.
99
Can I use this ticket?
100
Yes, it's the same ticket for bus and the metro.
101
In a sport Can I you tell me?
102
Hello, sir.
103
I would like to tell you about your sport.
104
Do you have a brochure?
105
Of course, ma'am.
106
Here is a brochure with all our activities.
107
Do you have a internet site?
108
Yes, of course.
109
It's www.sport-ville.fr.
110
You can also download the brochure.
111
Do you organize tennis stages during the holidays?
112
Yes, there are stages during the holidays.
113
Can I now inscribe my children to the stage of July?
114
No, in fact, the inscriptions are not yet open.
115
I can't do the inscription on the internet?
116
Of course, from 1st of June.
117
You can download the inscription formula.
118
You must also join a medical certificate for every child.
119
Thank you, Mr. At the office of tourism It's the 14th of July,
120
what's going on in the city?
121
There's a tour of the festival that starts at 18 hours The tour of where?
122
Where is it going?
123
It's going on the big avenue of the city
124
The point of start is Place Colbert And the point of arrival is in the castle Then there's an artificial fire, of course At which time the fire of fire begins?
125
When the night falls, at 23h.
126
Where do we see the best?
127
I recommend you go to the castle.
128
I think you will have a good view.
129
There is no ball?
130
Yes, of course, there is a big ball on the place of the mairie.
131
Unit 10.
132
Exprimer une obligation.
133
Dans une administration.
134
Bonjour Madame, je voudrais un renseignement s'il vous plaît.
135
Qu'est-ce que je dois faire pour obtenir un visa pour le Canada ?
136
Vous devez aller à l'ambassade du Canada avec les papiers nécessaires.
137
Et quel papier est-ce que je dois apporter ?
138
Je ne sais pas.
139
Vous devez téléphoner à l'ambassade.
140
Do you need a visa to go from Canada to the United States?
141
I don't think so.
142
But you have to ask the ambassador.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Tình Huống Giao Tiếp

Trong video này, chúng ta được giới thiệu một tình huống thực tế diễn ra tại cửa hàng thời trang và cửa hàng công nghệ. Nhân vật trong cuộc trò chuyện là một khách hàng đang tìm kiếm trang phục và thiết bị công nghệ. Từ việc thử đồ đến yêu cầu thông tin về sản phẩm, video giúp người học hiểu rõ cách thức giao tiếp tự nhiên trong các tình huống mua sắm hàng ngày.

Cụm Từ Hữu Ích & Sự Kết Hợp

  • Je peux vous aider - Tôi có thể giúp gì cho bạn?
  • Est-ce que je peux essayer - Tôi có thể thử không?
  • C'est trop petit - Nó quá nhỏ.
  • Je ne sais pas vraiment lequel choisir - Tôi không biết thật sự nên chọn cái nào.
  • Ça dépend du prix - Nó phụ thuộc vào giá cả.
  • Je recommande ce modèle - Tôi khuyên bạn nên chọn mẫu này.

Thử Thách Shadowing Của Bạn

Để nâng cao khả năng luyện nói tiếng Anh của bạn, hãy chọn một đoạn ngắn từ video và thử thuyết phục bản thân “shadow speech” theo cách của riêng bạn. Bạn có thể bắt đầu bằng cách chọn cụm từ "Je peux vous aider" và lặp lại chúng nhiều lần. Hãy chú ý đến ngữ điệu và cách phát âm của từng từ. Để thúc đẩy kỹ năng nói của bạn, hãy sử dụng shadowspeak để ghi âm và so sánh với video. Điều này không chỉ giúp bạn cải thiện cách phát âm mà còn làm cho bạn quen thuộc hơn với cách sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp hàng ngày.

Bạn có thể tìm kiếm các shadowspeaks khác liên quan đến giao tiếp mua sắm, từ đó mở rộng khả năng nói và làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Hãy thực hành thường xuyên trên các shadowing site để đạt được hiệu quả tốt nhất trong việc luyện nói tiếng Anh của bạn!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll give · I'll think · will have
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare doing · I'm doing · is it going
Bắt buộc: must / have to / need to nói rằng một việc là cần thiếthave to change · must also join · have to ask

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →