Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: CORTIS (코르티스) ‘ACAI’ Dance Practice (Fix ver.)

Đang tạo bài học...
1
One, two, three
2
You got some gachi, but a shit Gini machi, all I think All I want is think, think All I want is think, think Mwah, mwah, mwah, mwah Mwah,
3
mwah, mwah, mwah, mwah, mwah Bring that outside Barker, barker, digger, digger I just jump on outside Nega money, draw a hit Oh, uh,
4
outside I just wanna taste Good luck, I'm on a puppy I'm back off, I forget She's in my seat, my back, where is she?
5
If I said, it's all set She didn't say, I'm on a head, shangit I'm not a check-up, I'll get with you, my body I'm not a geek, I'm not a geek, I'm not a geek,
6
I'm not a geek I'm not a geek, I'm not a geek, I'm not a geek It's not a necessity,
7
it's not to pass in me Work up, work up, dang it, dang it I just wanna be a guy My head's gone
8
on a phone I will take a look at my phone
9
You are all I sing You cannot be the same All I want is aya, kill ya All I want is aya,
10
aya You're the same You're the same You're the same Work up,
11
work up, dang it, dang it I just show you guys I like you I tell you
12
I'm sorry my team I'm sorry my team I'm sorry my
13
album I did a fucking drink I killed a black train I'm a lot of money S&S is stick
14
and stick and stick
15
But I ain't tryna be a rude It's just a big deal I'm not gonna be I'm not sure
16
if I'm gonna be a bitch I'm not sure
17
if I'm gonna be a bitch I'm saying to the city I'm not sure
18
if I'm just a chicky I'm not sure
19
if I'm not a check out Okay we in J but only Now that we, now that we Don't sound up, don't sound up I'm a geek, I'm a geek What a woman's wrong, I'm a liar I'm a geek,
20
I'm a geek It's not too fast to me It's not too fast to me Wooooah!
21
Fuck up, fuck up, take it take it I just jump on the side I'm not gonna go back Yeah, I'm in love I'm in love but you look
22
so much You're not a sexy Cheating my chi
23
But I don't want to say I don't want to say All I want to say Say how did i say
24
that's right Hey!
25
What the fuck up Thank you thank you I just choke on asai I don't like anything Asai
26
I'm not a man I'm not a man I'm not a man I'm not a man Hehehe Dang Dang
27
Dang How's it?
28
Dang Oh Oakberry Oh Oh, berry!
29
Green, green, red, red, quartz ball.
30
It's good.
31
It's hot.
32
It's hot.
33
It's hot.
34
It's hot.
35
It's hot.
36
It's hot.
37
It's hot.
38
It's hot.
39
It's hot.
40
It's hot.
41
I'm hot.
42
I'm hot.
43
I don't eat it.
44
It's not good.
45
I don't eat protein.
46
I don't eat it.
47
But it's delicious.
48
It's delicious.
49
I've been using this song.
50
It's a design.
51
The cup holder is called Quartis.
52
Who are they?
53
Who are they?
54
I don't know who it is, but I'm just a good picture.
55
It's not a good picture.
56
I'm so hungry

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 56 câu và 564 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 4:32. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 125 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. 68% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

9 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
delicious tính từ/dɪˈlɪ.ʃəs/ngon
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
sexy tính từ/ˈsɛksi/quyến rũ, cuốn hút
liar danh từ/ˈlaɪ.ɚ/kẻ nói dối, kẻ nói láo
puppy danh từ/ˈpʌpi/chó con, cún
berry danh từ/ˈbɛɹi/quả mọng, quả
necessity danh từ/nɪˈsɛsəti/sự cần thiết, nhu cầu
choke động từ/t͡ʃoʊk/nghẹn, hóc
quartz danh từ/k(w)ɔɹts/thạch anh

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
check out động từtính tiền, trả phòng
go back động từtrở lại

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna be · gonna go
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánI'll get · will take

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 64 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, gonna. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như delicious, hungry, sexy.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →