Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: FF2_2nd/UNIT 14: LOOK AT THE PHOTOS! (Second Edition)

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

95 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Family and Friends, Multi -ROM 2 Unit 14 Look at the photos!
Gia đình và Bạn bè, Multi-ROM 2 Bài 14 Hãy xem các bức ảnh!
2
Listening 144.
3
Listen and point.
4
Kind Naughty wet, dry, fridge,
5
photo, wet, kind, dry, naughty,
6
photo fridge listen and repeat kind
7
naughty wet dry fridge
8
Photo Listening 145 Listen and chant Kind,
9
kind, kind Naughty, naughty, naughty
10
Wet, wet, wet Dry, dry,
11
dry Fridge, fridge, fridge
12
Photo, photo, photo.
13
Listening 146.
14
Listen and read.
15
Look at the photos on the fridge.
16
Look, we were in the park.
17
You were kind, Tim.
18
The babies weren't sad.
19
They were just hungry.
20
We were outside.
21
We were very wet.
22
Mum wasn't wet.
23
It was dry in the flat.
24
Look at this one.
25
It was Billy's birthday.
26
He was very naughty.
27
Look.
28
These ducks were naughty.
29
And this goat was naughty too.
30
I was naughty then.
31
But I'm not naughty now.
32
I'm a big boy now.
33
Yes, you're very good now.
34
listening 147 listen and point tidy untidy floor
35
rubbish dirty untidy dirty tidy Rubbish
36
Floor Listen and repeat.
37
Tidy Untidy Floor Rubbish Dirty
38
Listening 148.
39
Listen and sing.
40
The house was so untidy.
41
Hello, Mum.
42
The party was fun.
43
Everyone was happy, each and every one.
44
But after the party, balloons were on the door Food was on the table,
45
and cards were on the floor The house was so untidy,
46
so here is your surprise Open the door,
47
and open your eyes The food is in the fridge,
48
the rubbish in the bin.
49
Now the house is tidy, so come on in.
50
Thank you.
51
Listening 149.
52
Listen and point.
53
A. Cub.
54
ooo, cube a, tap a,
55
tape i, pip i, pipe
56
Listen and repeat a, cub o,
57
cube a, tap a, tape
58
i, pip i, pipe
59
listening 150 listen
60
and chant a lion cub is playing with a
61
cube cub cub cub cube cube cube an orange pip
62
is in a pipe pip pip pip pipe pipe pipe this
63
tape on the tap on the sink tap tap tap tape tape tape
64
listening 151 listen and circle the correct word 1.
65
cube 2.
66
pip 3.
67
tap 4.
68
cub 5.
69
Pipe Listening 152.
70
Listen and read.
71
Class 2L play was a great success by Lucy Grant.
72
This year, Class 2L's play was Vet Story.
73
The play was in our classroom on Tuesday morning.
74
I was the vet in the play.
75
Jack and Ruby were ill animals.
76
Jack was a rabbit and Ruby was a cat.
77
My costume was a vet's white coat.
78
Jack's was a fluffy tail and big rabbit ears.
79
Ruby's costume was a big cat's head.
80
In the story, the rabbit was scared of the vet.
81
But in the end, he was very brave The cat was very old and tired But in the end,
82
it was happy and well The play was lots of fun Our families were very happy
83
and proud of us Thank you to our English teacher,
84
Miss Green, for her work And thank you to our mums and dads for the costumes
85
Primary 2 was brilliant We are really looking forward to Primary 3.
86
Listening 153.
87
Listen and write T, true, or F, false.
88
1. Our school play was about animals.
89
The costumes were animal costumes.
90
2. The play was on Wednesday.
91
3. I was a builder in the play.
92
My costume was a builder's hat and coat.
93
4. Jane and Simon were doctors.
94
Their costumes were white coats.
95
5. Our families were very happy and proud.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “FF2_2nd/UNIT 14: LOOK AT THE PHOTOS!”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: listen, naughty, listening, fridge, wet. Video này có 95 câu và 549 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 10:40. Chỉ 72% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
naughty tính từ/ˈnɔːti/hư
pipe danh từ/ˈpaɪp/ống sáo, ống tiêu
costume danh từ/ˈkɑsˌt(j)um/phục sức, trang phục
cube danh từ/kjub/hình lập phương
coat danh từ/ˈkoʊ̯t/áo bành tô, áo khoác
rabbit danh từ/ˈɹæbɪt/thỏ
hungry tính từ/ˈhʌŋ.ɡɹi/đói
ear danh từ/ˈɪə̯/tai
mum danh từ/mʌm/mẹ, má
tail danh từ/ˈteɪ̯l/đuôi
brave tính từ/bɹeɪv/dũng cảm, mạnh dạn
lion danh từ/ˈlaɪən/sư tử
duck danh từ/dʌk/vịt
sink động từ/ˈsɪŋk/chìm
classroom danh từ/ˈklɑːsɹʊm/lớp học, phòng học

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • I'm a big boy now.
  • Yes, you're very good now.
  • My costume was a vet's white coat.
  • My costume was a builder's hat and coat.

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 5 dạng rút gọn, ví dụ I'm, wasn't, weren't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: chant /t͡ʃænt/, sink /ˈsɪŋk/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: chant /t͡ʃænt/, jane /d͡ʒeɪn/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: rabbit /ˈɹæbɪt/, chant /t͡ʃænt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như naughty, pipe, costume.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →