Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Jared, Jensen, and Misha Q&A at SDCC 2017

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

142 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Hey everybody out there, Jensen Ackles, Jared Padalecki, Misha Collins from Supernatural here at Comic -Con, San Diego.
2
It's a beautiful day.
3
Nope, nope.
4
And apparently we are going to play a little quiz.
5
We're going to answer some questions, see how well we know each other.
6
Don't cheat off of me.
7
Question number one, what is my favorite road trip snack?
8
Jensen's or Dean's?
9
It says Jensen's.
10
Not Dean's, not Jensen's.
11
Don't cheat, don't cheat.
12
I mean, I don't know why I'm writing it down.
13
I know the answer.
14
All right, I'll go first with my answer.
15
Beef jerky.
16
I'm going to have to take yours.
17
You go next.
18
Well, I know.
19
Okay.
20
Jared is right.
21
It's beef jerky.
22
Yes.
23
You were close.
24
Mine didn't say that.
25
No, you said something else, didn't it?
26
What's your answer?
27
This is a family show.
28
Oh, yeah.
29
Nothing.
30
He is on a diet a diet also true we're also not on a road trip right now
31
so it doesn't matter we're on a boat uh okay question number two what is jared's spirit animal one two three
32
brisket Point, Jared.
33
Okay, question three.
34
Misha's favorite thing to do in his free time.
35
Wait, mine's one word.
36
You're writing a book.
37
What's happening?
38
Dude, it takes a long time.
39
The correct answer is?
40
No, no, you go first.
41
Selfies.
42
Oh, similar.
43
That's actually true.
44
Photoshop lewd pictures of he and Jensen. So, selfies.
45
Photoshop, please take a look.
46
Stop.
47
That's being said.
48
I think I'm winning this.
49
Do we have a score?
50
Do we have a scoreboard?
51
Uh, what does Jensen like about Comic -Con the most?
52
Ooh.
53
I think...
54
Probably, what do I dislike the most is a better question.
55
What is the like about Comic -Con the most?
56
I don't know that I know the answer to that.
57
I know.
58
I know what it is.
59
I'm trying to figure out how to spell it.
60
Okay, I have my answer.
61
Jensen, did you answer your own?
62
No, I haven't.
63
You get to figure it out.
64
All right.
65
All right, I'll start.
66
seeing his face on hotel key cards.
67
Did you see this?
68
Yeah.
69
No way.
70
That's Jensen's face on a hotel key card, right?
71
You're covering me up.
72
You're covering me up.
73
Oh, sorry.
74
Sorry.
75
And that's my room number.
76
I wrote days off from filming.
77
Oh, sweet.
78
Oh.
79
he really knows me look at
80
that I think I'm in the lead fellas that's what true love
81
I think I'm at 100 % Jared's favorite Jared's favorite show other than supernatural what else is on the CW
82
is this still on no no no doesn't matter all right let's hear your answers okay
83
america's next top model i'd devour reruns jane the virgin I wrote Arrow.
84
Um, the short guy in the suit makes me feel better about myself.
85
He is winning.
86
Damn it.
87
I'm still at 100%.
88
Still at 100%.
89
I'm just saying, guys.
90
He's still at 100%.
91
We need, like, a rapid -fire.
92
Get on the clock.
93
I can't write that fast.
94
All right.
95
All right, here's a Misha.
96
Okay.
97
What word or phrase does Misha say the most?
98
I'm going to give you a point for that one, even though you're not going to use it.
99
What's the answer?
100
We're not starting.
101
Okay, all right.
102
How's work going, guys?
103
This is legit, and we've talked about it.
104
It seemed like a great idea at the time.
105
I don't think I've ever had a conversation where he didn't mention that at some point in time.
106
How'd you weekend go?
107
Oh, man, I have a crazy story.
108
So this seemed like a great idea at the time.
109
So I decided to jump into a shark tank or something like that.
110
How did that seem like a great idea?
111
What's wrong with you?
112
My answer was sort of in the context of just, like, how, you know, conversations with you guys,
113
sort of typical day on the set stuff.
114
That's second most.
115
Who would survive a zombie apocalypse?
116
Who would survive a zombie apocalypse?
117
GOING SO FAST.
118
No, yeah, we all have that no I'm ready
119
I'll go first.
120
Once Misha stops routing.
121
You can go.
122
Misha, the zombies would have mistaken him for one of their own.
123
That's sweet.
124
Oh, that offended you guys?
125
That's too close to the bones.
126
He would fart, and the smell would scare them off.
127
Fair enough.
128
He is literally surviving one right now.
129
Indeed.
130
Blank Jensen.
131
Hey, that wasn't 13 questions.
132
Thank you.
133
Wrap it up.
134
Wrap it up, guys.
135
No, no. There are more questions to be had.
136
All right.
137
In all honesty, thanks for watching.
138
Hopefully more questions later, but Supernatural season 13 premieres October 12th. at 8, 7
139
Central on The CW.
140
Amazing.
141
13 seasons.
142
Who are you kidding me?

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi
FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “Jared, Jensen, and Misha Q&A at SDCC 2017”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: answer, Misha, Jensen, favorite, Jared. Video này có 142 câu và 798 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 8:50. Người nói nói chậm, khoảng 90 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. Chỉ 79% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó. 23 trong 142 câu là câu hỏi, nên bài này hợp để luyện ngữ điệu câu hỏi và cách trả lời ngắn.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
cheat động từ/ˈt͡ʃiːt/gian lận, bịp
zombie danh từ/ˈzɑmbi/zom-bi, zom-by
supernatural tính từ/ˌsu.pəɹˈnæ.tʃə.ɹəl/siêu nhiên
wrap động từ/ɹæp/gói, bao
selfie danh từ/ˈsɛlfi/tự sướng, ảnh tự sướng
bone danh từ/boʊn/chất xương, xương
spell danh từ/spɛl/thần chú
virgin danh từ/ˈvɝd͡ʒɪn/trinh nữ
phrase danh từ/ˈfɹeɪ̯z/cụm từ, câu
blank danh từ/ˈblæŋk/mẫu in
honesty danh từ/ˈɑ.nɪ.sti/tánh thành thật, tánh thanh liêm
dislike động từ/dɪsˈlaɪk/không ưa, không thích
quiz danh từ/kwɪz/đố vui
offend động từ/əˈfɛnd/xúc phạm

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • No, you said something else, didn't it?
  • Do we have a score?
  • Do we have a scoreboard?
  • Jensen, did you answer your own?
  • How'd you weekend go?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Câu bị động be + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làmis jared · being said · be had
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiwe've talked · I've ever had
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyI'm writing · You're writing · I'm winning
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõare going to play · We're going to answer · I'm going to have

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 39 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, we're. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: supernatural /ˌsu.pəɹˈnæ.tʃə.ɹəl/, apocalypse /əˈpɑkəlɪps/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: apocalypse /əˈpɑkəlɪps/, blank /ˈblæŋk/, offend /əˈfɛnd/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: cheat /ˈt͡ʃiːt/, supernatural /ˌsu.pəɹˈnæ.tʃə.ɹəl/, jane /d͡ʒeɪn/, virgin /ˈvɝd͡ʒɪn/, legit /lɪˈd͡ʒɪt/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: supernatural /ˌsu.pəɹˈnæ.tʃə.ɹəl/, wrap /ɹæp/, rapid /ˈɹæp.ɪd/, blank /ˈblæŋk/, snack /snæk/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như cheat, zombie, supernatural.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →