Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: The CUTEST Animals from The Wild Robot 🌀 4K

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

197 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
Who are all of you?
Tất cả các bạn là ai?
2
Go away!
Cút đi!
3
Where are your children?
Con của bạn ở đâu?
4
Except for him.
Trừ anh ta ra.
5
This is what I get for taking a walk.
Đây là cái kết quả tôi nhận được chỉ vì đi dạo thôi.
6
Where's your mommy, little guy?
Mẹ của con đâu rồi, bé nhỏ?
7
The monster!
Con quái vật kia!
8
You gotta die faster.
Mày phải chết nhanh hơn đi.
9
Meningitis.
Viêm màng não.
10
Takes a while.
Sẽ mất một lúc.
11
What did you pick?
Bạn đã chọn cái gì vậy?
12
Rabies.
Bệnh dại.
13
Spontaneous combustion.
Hiện tượng tự cháy.
14
Nightshade salad.
Salad Nightshade.
15
Sepsis.
16
Hey!
17
I picked sepsis!
18
None of you are doing it right!
19
We talked about this.
20
Dead things don't have to explain why they're dead.
21
Now we're gonna get killed for real.
22
Sorry, Mom.
23
Sorry.
24
Uh, why aren't we killed yet?
25
Good question.
26
Nice knowing you, Mom.
27
All right.
28
It's okay.
29
It's okay.
30
Uh, hey?
31
You in there?
32
I'm Pigtail.
33
Tall.
34
Okay.
35
Hello.
36
This gosling is yours.
37
Negative.
38
That gosling stalks me, emits noise, and makes simple tasks more complicated or impossible.
39
Yeah, they do that.
40
Goslings in print on the first thing they see.
41
Which would be you.
42
Congratulations!
43
As far as he's concerned, you're his mother now.
44
I do not have the programming to be a mother.
45
No one does.
46
We just make it up.
47
Without an assigned task, my next priority is to return to factory.
48
Taking care of him is your task now.
49
Task acquired.
50
Return mode delayed.
51
A Razum always completes its task.
52
You're lucky you just have one.
53
As a mother of seven...
54
Six, babies.
55
It's a full -time thing.
56
But it's not all bad.
57
Just mostly bad.
58
Do you have any information on how to take care of this unit?
59
They all need to eat, but yours needs to swim and fly.
60
Oh, fly by fall?
61
He's got to leave this island before winter, or...
62
How do I put this delicately?
63
Yeah, that.
64
Eat, swim, fly by fall, or...
65
Eeeeh!
66
Patience is the key.
67
It's okay, Mom!
68
I'm alive!
69
Oh, yay.
70
Well, good luck.
71
Goodbye!
72
We like your new baby.
73
Hope it doesn't die.
74
Eat, swim, fly by fall.
75
Eat.
76
Up!
77
Huh?
78
Swim!
79
I say keep your trash out of my pond.
80
That's littering, not to mention murder.
81
FLY!
82
AHHHHH!
83
Allow me to introduce myself.
84
Think.
85
Predator and local goose expert.
86
Which I know you could use about now.
87
You are the destroyer unit!
88
It's okay.
89
I won't eat him.
90
Are you crazy?
91
I might eat him!
92
You said you would not.
93
Do you believe everything you hear?
94
Yes.
95
Heh heh.
96
Nnnn...noted.
97
AHHHHH!
98
Ow!
99
Ah!
100
Ah!
101
Oh!
102
Ah!
103
Woohoo!
104
Ah!
105
Ah!
106
Ah!
107
Ah!
108
Activating return transmitter.
109
Three.
110
Ready?
111
Yes!
112
Two...
113
One!
114
Ha!
115
Ha!
116
I'm sorry.
117
I'm sorry.
118
I'm sorry.
119
I'm sorry.
120
I'm sorry.
121
I'm sorry.
122
I'm sorry.
123
I'm sorry.
124
I'm sorry.
125
I'm sorry.
126
I'm sorry.
127
I'm sorry.
128
I'm sorry.
129
Wait!
130
Stop!
131
No!
132
No, no, no, no, no, no, no, no!
133
Again!
134
No one likes me? Nor me.
135
But right now, we are their only chance.
136
Funny how life works.
137
Okay.
138
Here. Can you find more?
139
Mom?
140
We're gonna be okay.
141
What are you doing here?
142
Jerk!
143
Bummer!
144
This one's dead! That is not funny.
145
Madler!
146
I'm fine!
147
Don't give up.
148
You don't look so good.
149
It is everyone accounted for.
150
Maybe one more.
151
Oh, yeah!
152
Oh, yeah!
153
Help!
154
Help!
155
Whoa, whoa, whoa, whoa!
156
What are you doing?
157
Take it outside!
158
Hey, those are Bright Bill's baby pictures.
159
Put that down!
160
What?
161
What's that?
162
No, no, no, no, no, no, no. Knock it off!
163
You think those grow on trees?
164
Hey, no!
165
Think only!
166
Anyone see my lost fuzz balls?
167
Smelly, noisy, throat dividing.
168
We're all gonna die!
169
What's he doing here?
170
Oh, great.
171
This'll help.
172
Get out of here!
173
I worked hard on this!
174
Vink, what is happening?
175
You put a bunch of predators in their food supply in one room. Who knew?
176
That's my lunch!
177
Vink.
178
What?
179
Help them.
180
Quiet!
181
The jerk wants to speak.
182
Most of you hate me and I hate most of you.
183
Everyone in here hates someone else.
184
It's true.
185
But here we are.
186
And here's the deal.
187
First one that walks out that door is dead.
188
And if we can't keep it together in here, everyone's dead.
189
We all got one chance to see next spring.
190
Because of her.
191
The Thing.
192
The monster.
193
Well, her name is Roz.
194
And while you all ran from her and stole from her and made fun of her,
195
all she's been trying to do is raise her kid the little one that no one gave a chance, including me.
196
She's the one who got you out of the storm, built this place, and despite my suggestion that she let you all freeze,
197
she risked everything to bring you here.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói trình độ A2 này dựa trên video “The CUTEST Animals from The Wild Robot 🌀 4K”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: eat, task, fly, dead, swim. Video này có 197 câu và 756 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 9:36. Người nói nói chậm, khoảng 79 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 85% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất; phần còn lại nên xem trước khi luyện.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
swim động từ/swɪm/bơi, tắm
predator danh từ/ˈpɹɛd.ə.tɚ/động vật ăn thịt
complicated tính từ/ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/phức tạp
trash danh từ/tɹæʃ/rác
priority danh từ/pɹaɪˈɒɹɪti/sự ưu tiên
steal động từ/stiːl/trộm, chôm
congratulations/kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/chúc mừng, xin chúc mừng
introduce động từ/ˌɪntɹəˈdus/giới thiệu
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/tạm biệt, chào
throat danh từ/ˈθɹoʊt/cuống họng, họng
suggestion danh từ/səˈd͡ʒɛst.ʃən/sự gợi ý
acquire động từ/əˈkwaɪɚ/đạt được, kiếm được
divide động từ/dɪˈvaɪd/chia
freeze động từ/ˈfɹiːz/đóng băng, đóng đá
pond danh từ/pɑnd/ao

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
give up động từđầu hàng

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Who are all of you?
  • Where's your mommy, little guy?
  • How do I put this delicately?
  • Do you believe everything you hear?
  • What are you doing here?

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyare doing · are you doing · is happening
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna get · gonna be · gonna die
Tương lai với “will” will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoánwon't eat · This'll help

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 34 dạng rút gọn, ví dụ I'm, don't, gonna. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: trash /tɹæʃ/, congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, suggestion /səˈd͡ʒɛst.ʃən/, patience /ˈpeɪ̯.ʃəns/, nightshade /ˈnaɪt.ʃeɪd/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: complicated /ˈkɑm.plɪˌkeɪ.tɪd/, priority /pɹaɪˈɒɹɪti/, congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, spontaneous /spɑnˈteɪ.ni.əs/, delicately /ˈdɛlɪkətli/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, patience /ˈpeɪ̯.ʃəns/, pond /pɑnd/
  • Âm /tʃ/, /dʒ/ và /ʒ/ — tiếng Việt không có, đừng đọc thành “ch” hay “gi”: congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, suggestion /səˈd͡ʒɛst.ʃən/, combustion /kəmˈbʌs.t͡ʃən/, meningitis /ˌmɛnɪnˈdʒaɪtɪs/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: trash /tɹæʃ/, congratulations /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, salad /ˈsæl.əd/, activate /ˈæktɪˌveɪt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như swim, predator, complicated.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →