Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: تقویت زبان با داستان کوتاه انگلیسی/ داستان انگلیسی / english short stories/ تقویت لغات انگلیسی

Đang tạo bài học...
1
Hello, dear.
2
Welcome to a new one.
3
This is a new one.
4
This is a new one.
5
Do you know who I am?
6
Do you know who I am?
7
Do you know who I am?
8
Do you know who I am?
9
Do you know who I am?
10
Do you know who I am?
11
Do you know who I am?
12
A student was taking a very difficult essay exam
13
At the end of the test, the professor asked all the students At the end,
14
یعنی آخر، آخر امتحان The professor, professor یعنی استاد دانشگاه از همه دانش آموزا خاص Asked اینجا
15
به معنی خواستن میشه درخواست کردن To put their pencils down
16
and immediately hand in their test The young man kept writing
17
furiously ازشون خواست که put down بذارن زمین مدادهاشون رو بذارن زمین
18
and immediately و فورا سریع hand in یعنی تحویل دادن their
19
taste امتحاناتشون رو تحویل بدن The young man kept writing furiously
20
مرد جوون با حالت دیوانوار یا با حالت عصب و نیتی داشت می نوشت
21
Although he was warned that if he did not stop immediately he would be disqualified
22
He
23
ignored the warning.
24
Finished the test.
25
Minutes later, he went to hand the test to his instructor.
26
He ignored, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning,
27
warning, warning, warning, warning, warning,
28
warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning, warning,
29
warning, warning, warning, warning, Instructor means معلم, مرابی.
30
The instructor told him he would not take the test.
31
The student asked, do you know who I am?
32
مرابی بهش گفت, told him, هش گفت, اون امتحانش رو نمی گیره.
33
Would not take, take به معنی گرفتن.
34
Test, تستش یا امتحانش رو نخواهد گرفتن, تازش تحبیل نمی گیره.
35
The student asked, شانک چاگرد یا دانش آموز پرسید.
36
Do you know who I am?
37
The professor said, no, and I don't care.
38
The student asked again, are you sure you don't know who I am?
39
Professor or Ustad Darneshka gulfed, no, I don't care.
40
Darneshama was, do you know who I am?
41
Darneshama was, do you know who I am?
42
Do you know who I am?
43
Do you know who I am?
44
You don't know who I am?
45
Can I not see?
46
The professors again said no. Therefore, the student walked over to the pile of tests,
47
placed his in the middle, then threw the papers in the air.
48
Ustad, do -barae gof, nah.
49
I mean, I don't know.
50
I don't know.
51
به خاطر همین therefore به خاطر همین the student دانش آموز
52
رفت به طرف برقه های امتحان پایل به بنای تله و
53
انباشته چیزی میشه اینجا ها به منظور اینه که برقه های
54
امتحان روح هم روح هم گذاشته بودن و دانش آموز رفت
55
به طرف برگه ها placed his in the middle جاسازی کرد
56
گذاشت placed مال خودش رو برگه خودش رو گذاشت وسط برگه
57
ها in the middle then through the papers in the air
58
برگه ها همه رو پرت کرد تو هوا یعنی همه رو قاطی کرد برگه ها رو
59
Good the student said
60
and walked out he passed دانش آموز گفت آلیه خوبه یا
61
به قول خودمون ایوال که من رو نمیشنستی walked out رفت
62
بیرون he passed ازش رد شد از معلمش رد شد و
63
رفت بیرون این بود از داستان امروز ما امیدوارم همگی استفاده
64
کنید کلمات جدیدش براتون مفید بوده باشه شما رو توی داستان بعدی میبینم خدا نگهدار

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Video này có 57 câu và 377 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:04. Người nói nói chậm, khoảng 75 từ mỗi phút, đủ thời gian để bạn bắt chước từng âm. 87% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng dễ theo.

Từ vựng quan trọng trong video

14 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
ignore động từ/ɪɡˈnɔː/lơ, lờ
examination danh từ/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/kiểm tra
essay danh từ/ˈɛs.eɪ/tiểu luận
warn động từ/woɹn/cảnh báo
pencil danh từ/ˈpɛnsəl/bút chì, viết chì
warning danh từ/ˈwoɹnɪŋ/sự báo trước
professor danh từ/pɹəˈfɛs.ə/giáo sư
immediately trạng từ/ɪˈmiː.di.ət.li/ngay, ngay lập tức
therefore trạng từ/ˈðɛɹ.fɔɹ/bởi vậy, cho nên
welcome/ˈwɛl.kəm/xin chào, chào
finish động từ/ˈfɪnɪʃ/kết thúc, hoàn thành
dear tính từ/dɪɹ/thân, thân mến
taste danh từ/teɪst/vị
hello/hɛˈloʊ/xin chào, chào

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 6 dạng rút gọn, ví dụ don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “th”: therefore /ˈðɛɹ.fɔɹ/, throw /θɹoʊ/
  • Âm “sh” và “zh”: examination /ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/, finish /ˈfɪnɪʃ/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: examination /ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/, furiously /ˈfjʊə̯ɹi.ə̯sli/, disqualify /dɪsˈkwɔləfaɪ/, immediately /ɪˈmiː.di.ət.li/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như ignore, examination, essay.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →