Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Tactics for Listening Third Edition Basic Unit 17 Hopes and Plans

Đang tạo bài học...
1
Listening 1 1 I hope to be famous someday.
2
Really?
3
Famous for what?
4
Oh, it doesn't really matter.
5
Maybe I'll be a singer or an actor or maybe a professional baseball player.
6
Well, good luck.
7
2 I don't care about making a lot of money.
8
I just want to have a job that I love.
9
Really?
10
What kind of work do you want to do?
11
I'm not sure yet.
12
Maybe be a doctor.
13
But I want to look forward to going to work every day.
14
Three I love children.
15
I hope to have a big family.
16
Oh?
17
How many children do you want to have?
18
Oh, maybe four or five.
19
Four or five?
20
Better you than me.
21
4. I've always dreamed of learning to surf.
22
Surf?
23
Isn't surfing difficult and dangerous?
24
Well, yeah, but I've heard it's lots of fun.
25
I really want to try it.
26
Okay, okay.
27
But maybe you should learn to swim first.
28
Yeah, I guess so.
29
5. I really hope to graduate from college.
30
That's great.
31
What college do you want to go to?
32
Oh, I'm still in high school.
33
I'm studying for my exams at the moment.
34
Oh, well, study hard, and good luck.
35
Six My dream is to have a big house someday.
36
Really?
37
Yeah.
38
I want four bedrooms, a big yard, a three-car garage, a pool.
39
Hey, sounds nice.
40
Can I come visit?
41
2. I'm going to try to get a part-time job.
42
I think I might work at a clothing store or a movie theater.
43
I wish I could just relax this summer, but I really need to make money.
44
3. I'm going to visit my grandparents this summer.
45
I haven't seen them for a few years, and it'll be great to spend time with them.
46
I'll miss my friends, but I know we'll text all the time as usual.
47
Four.
48
I'm going to study Spanish in Spain this summer.
49
I'm going to live with the Spanish family, so I'll have to speak Spanish all the time.
50
I'm kind of nervous, but really excited.
51
I hope to make lots of new friends and improve my Spanish.
52
Five.
53
Actually, I don't have big plans for the summer.
54
I'll probably just hang around at home and play video games and sleep a lot.
55
I'm always studying during the school year, and I had a job last summer.
56
So it'll be nice to just relax and take it easy for a change.
57
Six.
58
I'm going to spend most of the summer babysitting for my little sister.
59
My parents both have to travel a lot for work, and my sister is too young to stay home by herself.
60
It's not really fair.
61
I'd rather hang out with my friends.
62
Listening to One Well, unfortunately, this summer I'm going to study for my exams.
63
I'd like to take a vacation, but this is my last summer for studying.
64
My exams are next spring.
65
Next summer I can have fun.
66
Two.
67
I'm going to try to get a part-time job.
68
I think I might work at a clothing store or a movie theater.
69
I wish I could just relax this summer, but I really need to make money.
70
Three.
71
I'm going to visit my grandparents this summer.
72
I haven't seen them for a few years, and it'll be great to spend time with them.
73
I'll miss my friends, but I know we'll text all the time as usual.
74
Four.
75
I'm going to study Spanish in Spain this summer.
76
I'm going to live with the Spanish family, so I'll have to speak Spanish all the time.
77
I'm kind of nervous, but really excited.
78
I hope to make lots of new friends and improve my Spanish.
79
Five.
80
Actually, I don't have big plans for the summer.
81
I'll probably just hang around at home and play video games and sleep a lot.
82
I'm always studying during the school year, and I had a job last summer.
83
So it'll be nice to just relax and take it easy for a change.
84
Six.
85
I'm going to spend most of the summer babysitting for my little sister.
86
My parents both have to travel a lot for work, and my sister is too young to stay home by herself.
87
It's not really fair, I'd rather hang out with my friends.
88
and maybe South America oh and China Wow
89
but I'll have to make some money first I guess maybe
90
get a job to what are you doing after you graduate
91
Libby I'm going to medical school you're kidding more school yeah
92
it'll take six years to get my medical degree well good for you I know you'll be a great doctor.
93
Three.
94
What are you going to do after you graduate, Mary?
95
I might try to find my own apartment.
96
Where do you want to live?
97
I'm not sure.
98
I want to live near my family, but I dream about living close to the beach.
99
That's a hard decision.
100
It will probably be difficult to find an apartment by the beach.
101
Four.
102
What are you going to do after you graduate, Matt?
103
I'm going to be an actor.
104
I'm moving to Hollywood next week.
105
Do you have an acting job already?
106
Oh, that's going to be a surprise.
107
Five.
108
What are you planning to do after graduation, Zach?
109
I'm getting married.
110
Really?
111
That's exciting.
112
You and Eva are such a perfect couple.
113
Eva?
114
We broke up last year.
115
I'm marrying my new girlfriend, Elizabeth.
116
Wow.
117
Things change fast.
118
Six.
119
I can't believe we're graduating next week.
120
Neither can I.
121
So what are you going to do next, Kristen?
122
I have no idea.
123
I've been looking for a job, but haven't had any luck.
124
What kind of job do you want?
125
Oh, just about anything.
126
I don't know.
127
Listening 3 1 So, Jake, any plans for after you graduate?
128
Well, I don't think I want to get a job right away.
129
I might want to travel.
130
Really?
131
Where do you want to go?
132
Well, it would be great to go to Africa.
133
And maybe South America.
134
Oh, and China.
135
Wow.
136
But I'll have to make some money first, I guess.
137
Maybe get a job.
138
Two.
139
What are you doing after you graduate, Libby?
140
I'm going to medical school.
141
You're kidding.
142
More school?
143
Yeah, it'll take six years to get my medical degree.
144
Well, good for you.
145
I know you'll be a great doctor.
146
3. What are you going to do after you graduate, Mary?
147
I might try to find my own apartment.
148
Where do you want to live?
149
I'm not sure.
150
I want to live near my family, but I dream about living close to the beach.
151
That's a hard decision.
152
It will probably be difficult to find an apartment by the beach.
153
Four.
154
What are you going to do after you graduate, Matt?
155
I'm going to be an actor.
156
I'm moving to Hollywood next week.
157
Do you have an acting job already?
158
Oh, that's going to be a surprise.
159
Five.
160
What are you planning to do after graduation, Zach?
161
I'm getting married.
162
Really?
163
That's exciting.
164
You and Eva are such a perfect couple.
165
Eva?
166
We broke up last year.
167
I'm marrying my new girlfriend, Elizabeth.
168
Wow.
169
Things change fast.
170
Six.
171
I can't believe we're graduating next week.
172
Neither can I.
173
So what are you going to do next, Kristen?
174
I have no idea.
175
I've been looking for a job, but haven't had any luck.
176
What kind of job do you want?
177
Oh, just about anything.
178
I don't know.
179
Pronunciation One I'm going to graduate next month.
180
2. I want to travel this summer.
181
3. I hope to be rich someday.
182
Dictation.
183
What are you going to do after you graduate, Evan?
184
Well, I hope to travel around the world.
185
Really?
186
Cool.
187
Where do you want to go?
188
Let's see.
189
First I'm gonna go to Singapore, then Australia.
190
That's so exciting.
191
Are you gonna travel alone?
192
Well, I'd like to travel with a friend.
193
Hey, do you wanna come with me?
194
That would be great.
195
But I'm gonna start a new job in August.
196
Oh.
197
Well, let me know if you change your mind.
198
Thank you.

Bối cảnh & Nền tảng

Trong video này, người nói chia sẻ về những ước mơ và kế hoạch trong tương lai của họ. Những ước mơ này không chỉ phản ánh mong muốn cá nhân mà còn thể hiện những giá trị và ưu tiên trong cuộc sống. Các cuộc trò chuyện diễn ra một cách tự nhiên, mang đến cho người học cơ hội lắng nghe và luyện tập phát âm tiếng Anh chuẩn. Mỗi câu nói đều chứa đựng những cảm xúc và kỳ vọng, giúp người học cảm nhận sâu sắc hơn về ngôn ngữ.

5 Câu Nói Quan Trọng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày

  • Tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ nổi tiếng.
  • Tôi chỉ muốn có một công việc mà tôi yêu thích.
  • Tôi yêu trẻ con. Tôi hy vọng có một gia đình lớn.
  • Tôi luôn mơ ước được học lướt sóng.
  • Ước mơ của tôi là có một ngôi nhà lớn trong tương lai.

Các câu nói này không chỉ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày mà còn giúp người học làm quen với cách diễn đạt ý tưởng và cảm xúc một cách tự nhiên và hiệu quả.

Hướng Dẫn Shadowing Bước Từng Bước

Để cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh thông qua phương pháp shadowing, bạn có thể làm theo các bước sau:

  1. Nghe Lần Đầu: Hãy nghe toàn bộ đoạn hội thoại mà không cần sao chép. Điều này giúp bạn nắm bắt được ngữ điệu và cảm xúc của người nói.
  2. Nghe và Lặp Lại: Sau khi đã nghe, hãy cố gắng lặp lại theo từng câu. Tập trung vào phát âm tiếng Anh chuẩn và intonation. Điều này giúp bạn cải thiện khả năng phát âm và giao tiếp.
  3. Ghi Âm: Ghi âm lại giọng nói của bạn trong quá trình lặp lại. Nghe lại để tự đánh giá và nhận diện các lỗi sai trong phát âm.
  4. Thực Hành Thường Xuyên: Luyện tập hàng ngày với các đoạn video khác nhau để mở rộng từ vựng và cải thiện khả năng nói.
  5. Phản Hồi và Cải Thiện: Nếu có thể, hãy tìm một người bạn hoặc giáo viên để nhận phản hồi về cách bạn nói. Điều này sẽ giúp bạn nhanh chóng tiến bộ hơn.

Với phương pháp shadowing tiếng Anh, bạn không chỉ học cách phát âm mà còn có thể giao tiếp một cách tự tin hơn. Hãy kiên trì và luyện tập đều đặn để thấy sự cải thiện trong kỹ năng nói tiếng Anh của bạn!

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn have/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tụcI've been looking
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've always dreamed · I've heard · haven't seen
Khả năng với “might / may” might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắcmight work · might try · might want
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyIsn't surfing · I'm studying · I'm always studying

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →