Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: 27 Common Phrasal Verbs in English

Chọn chế độ luyện tập

Mỗi chế độ mở một phòng luyện tập toàn màn hình.

88 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
27 phrasal verbs all of them acted out it's gonna be fun let's go the first phrasal verb is to
2
get on i'm getting on my scooter for vehicles with a roof there's a simple rule
3
if you can stand up and walk around then you get on
4
so i would get on a plane i'd get on a bus and i would get on a train.
5
For vehicles that you step inside, shut the door and sit down, you would get in.
6
So I might get in a car, I would get in a taxi, I would get in a helicopter.
7
So after I get on my bike,
8
I pick up my helmet and number three, I put it on.
9
I put on my helmet.
10
Next, we're gonna start the engine.
11
The fifth phrasal verb is to start up.
12
Now the engine is running and the journey is about to begin.
13
So the next phrasal verb is to set off.
14
I'm about to set off.
15
We can also say to head out.
16
I'm setting off on a journey.
17
Bye bye.
18
Number eight is to speed up.
19
Number nine is to slow down.
20
Easy tiger.
21
The next phrasal verb is to back up.
22
I'm backing up my bike and I'm gonna park it like a pro.
23
Perfect.
24
After I back up the bike I would kick down, kick down my kickstand.
25
I've just realized I have run out of petrol.
26
What does that mean to run out?
27
It means to have none left.
28
So I'm going to lift up my seat.
29
I'm going to unscrew the cap.
30
Unscrew isn't a phrasal verb but it's useful.
31
And the next phrasal verb I'm going to fill up my tank.
32
I'm going to fill up my petrol tank with water.
33
I'm not actually, I'm just going to pretend.
34
Why?
35
Because bikes don't drink water, they drink red wine.
36
After that, I'm going to screw on the cap.
37
I'm screwing on the cap.
38
We have an interesting idiom in English to have your head screwed on
39
and it basically means to make good decisions and be sensible and practical.
40
So if you have your head screwed on, you make good decisions.
41
If I don't have my head screwed on, I might accidentally fall over.
42
Now let's do a little quiz.
43
I want you to guess the answer before I reveal it.
44
But first, if you haven't already subscribed, please stop and do that now.
45
I hugely appreciate it.
46
I'm outside in Vietnam getting very sweaty for this video, so maybe if you subscribe, eventually I can buy myself a little mini fan.
47
Thanks.
48
Okay, guess the phrasal verb.
49
What is he doing?
50
He is...
51
sitting down.
52
Now what's he doing?
53
Standing up.
54
What is he doing now?
55
Lying down.
56
It's very bright outside.
57
What is he doing?
58
I'm putting on my sunglasses.
59
Now the sun has decided to hide behind the clouds.
60
What's he doing?
61
I'm taking off my sunglasses.
62
When you want to get rid of something, which is to remove it, you would throw it away.
63
I've just thrown away my water bottle.
64
Now, extra bit of info, this is a rubbish bin in British English.
65
In American English they call it a trash can, but in British English it's a rubbish bin.
66
So you throw away your rubbish.
67
The next phrasal verb is to climb up.
68
You would climb up a ladder typically, or maybe you could climb up a mountain.
69
So I'm climbing up.
70
the opposite of climb up is to climb what down you guessed it now I am climbing down the ladder
71
and at the bottom I will jump off so I'm climbing up the climbing frame
72
squeezing through and I'm about to slide down the slide and everything's a bit noisy so I'm I'm going to wait,
73
wait for the trucks and the bikes to go.
74
And now I am sliding down.
75
Learning English should be fun, so when you learn try to adopt a beginner mindset.
76
Even if you're advanced, always look at things with a fresh perspective.
77
This allows you to stay playful and stay curious.
78
This phrasal verb is to work out.
79
which is basically to do exercise.
80
Feels good to work out.
81
When your body moves, your brain grooves.
82
By the way, I made a free PDF of all of the English verbs in today's lesson, so you can grab that in the description below,
83
and if you haven't already subscribed, I would hugely appreciate that.
84
Thank you so much.
85
If you ever see a tiger, a wolf, or a strange English teacher in the wild,
86
now is the time to.. what's the final phrase or verb?
87
Let me know in the comments and have a be a beautiful day.
88
Peace.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Cùng kênh

FOR YOU

Video gợi ý

Từ vựng và ghi chú luyện nói cho bài học này

Bài luyện nói này dựa trên video “27 Common Phrasal Verbs in English”. Những từ được nhắc lại nhiều nhất trong bài: verb, phrasal, English, climb, bike. Video này có 88 câu và 797 từ để luyện shadowing. Phần lời nói dài 5:58. Người nói giữ tốc độ đều, khoảng 133 từ mỗi phút, vừa sức để nói đuổi theo. Chỉ 78% số từ nằm trong 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, nên từ vựng khá khó.

Từ vựng quan trọng trong video

15 từ đáng học trong video, kèm phiên âm và nghĩa:

TừPhiên âmNghĩa
verb danh từ/vɝb/động từ
climb động từ/ˈklaɪ̯m/leo, lên
slide danh từ/ˈslaɪ̯d/cầu trượt, cầu tuột
subscribe động từ/səbˈskɹaɪb/đăng kí
tiger danh từ/ˈtaɪɡə/hổ, cọp
ladder danh từ/ˈlæd.ɚ/thang
helmet danh từ/ˈhɛlmɪt/mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
sunglasses danh từkính râm, kiếng mát
lesson danh từ/ˈlɛs.ən/bài, bài học
cloud danh từ/ˈklaʊ̯d/mây
curious tính từ/ˈkjʊɹ.i.əs/tò mò
reveal động từ/ɹɪˈviːl/để lộ, tiết lộ
trash danh từ/tɹæʃ/rác
wolf danh từ/wʊlf/sói, chó sói
phrase danh từ/ˈfɹeɪ̯z/cụm từ, câu

Cụm động từ bạn sẽ nghe

TừNghĩa
back up động từlùi
sit down động từngồi xuống, ngồi
stand up động từđứng dậy
throw away động từvất, vứt
pick up động từnhặt, lượm
run out động từhết
take off động từbỏ

Những câu đáng luyện lại

Các câu ngắn, trọn ý trong video mà bạn có thể dùng lại khi giao tiếp hằng ngày:

  • Next, we're gonna start the engine.
  • I'm about to set off.
  • I'm setting off on a journey.
  • I've just realized I have run out of petrol.
  • I'm going to unscrew the cap.

Ngữ pháp trong video

Những cấu trúc người nói dùng nhiều nhất, kèm đúng cụm từ trong video:

Cấu trúcTrong video
Thì hiện tại hoàn thành have/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tạiI've just realized · haven't already subscribed · has decided
Khả năng với “might / may” might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắcmight get · might accidentally fall
Thì hiện tại tiếp diễn am/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm nàyi'm getting · is running · I'm setting
Tương lai với “going to” be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõgonna be · gonna start · gonna park

Phát âm cần chú ý

Người nói dùng 34 dạng rút gọn, ví dụ I'm, gonna, don't. Hãy nói theo dạng ngắn đúng như bạn nghe.

  • Âm “sh” và “zh”: rubbish /ˈɹʌbɪʃ/, trash /tɹæʃ/
  • Từ dài — đặt trọng âm cho đúng: accidentally /ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/, helicopter /ˈheliːˌkɔptə(ɹ)/

Những âm người Việt thường gặp khó:

  • Cụm phụ âm cuối — đọc đủ từng âm, đừng nuốt âm cuối: wolf /wʊlf/, pretend /pɹəˈtɛnd/, adopt /əˈdɑpt/, kickstand /ˈkɪkˌstænd/
  • Âm /æ/ — mở miệng rộng hơn âm “e”: ladder /ˈlæd.ɚ/, practical /ˈpɹæk.tɪ.kəl/, trash /tɹæʃ/, accidentally /ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/, taxi /ˈtæksi/
  • Phụ âm cuối — bật rõ âm cuối của từ: verb /vɝb/, slide /ˈslaɪ̯d/, subscribe /səbˈskɹaɪb/, rubbish /ˈɹʌbɪʃ/, helmet /ˈhɛlmɪt/

Cách luyện với video này

  1. Nghe hết video một lần, chưa cần nói, và ghi lại những từ bạn chưa biết.
  2. Nói đuổi từng câu ở tốc độ bình thường, lặp lại mỗi câu đến khi nhịp của bạn khớp với người nói.
  3. Ghi âm giọng mình rồi so với bản gốc, chú ý các từ như verb, climb, slide.

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.

Phương pháp shadowing: đọc hướng dẫn từng bước đầy đủ →